Lá số tử vi nữ sinh năm Đinh Tỵ 1977, giờ Tuất ngày 6 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ — dương lịch 18/10/1977 — có Mệnh an tại Nhâm Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm); Thân cư Tài Bạch (Thân). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý3
Mệnh
Thái Dương (H)
Văn XươngPhong CáoLinh TinhTả Phù
Mộc Dục · Tuần38
Quý Sửu13
Phụ Mẫu
Thiên Phủ (B)
Địa KhôngHoả TinhHoa CáiThiên KhốcThiên Thọ
Quan Đới · Tuần33
Nhâm Dần23
Phúc Đức
Thiên Cơ (H) Khoa
Thái Âm (H) Lộc
Quốc ẤnThiên QuanVăn KhúcHữu BậtThiên NguyệtKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan · Triệt48
Quý Mão33
Điền Trạch
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Địa Giải
Đế Vượng · Triệt38
Giáp Thìn43
Quan Lộc
Cự Môn (H) Kỵ
Thai PhụThiên GiảiÂn QuangThiên HỷQuả TúThiên La
Suy37
Ất Tỵ53
Nô Bộc
Thiên Tướng (Đ)
Đà LaThiên TrùThiên HìnhThiên VuTam ThaiPhượng CácGiải ThầnThiên TàiThiên Thương
Bệnh43
Bính Ngọ63
Thiên Di
Thiên Lương (M)
Lộc TồnĐào HoaThiên Không
Tử76
Đinh Mùi73
Tật Ách
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Kình DươngĐẩu QuânThiên Sứ
Mộ44
Mậu Thân83
Tài Bạch · Thân
Vô chính diệu
Lưu HàCô Thần
Tuyệt38
Kỷ Dậu93
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐịa KiếpThiên DiêuThiên YBát ToạLong TrìPhá Toái
Thai23
Canh Tuất103
Phu Thê
Thiên Đồng (H) Quyền
Âm SátThiên QuýHồng LoanNguyệt ĐứcĐịa Võng
Dưỡng52
Tân Hợi113
Huynh Đệ
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiĐường PhùThiên PhúcThiên MãThiên Hư
Tràng Sinh30
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch18/10/1977 · giờ Tuất
Âm lịch6/9 · Đinh Tỵ
Tháng · ngày · giờCanh Tuất · Mậu Thân · Nhâm Tuất
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhSa Trung Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 51 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Tý)

38/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Văn Xương, Phong Cáo, Linh Tinh, Tả Phù

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý — năm chi mặt trời đã lặn. Lòng tốt vẫn còn mà sức toả yếu: làm nhiều, được ghi nhận ít, dễ mệt vì gánh hộ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Mậu Thân)

38/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lưu Hà, Cô Thần

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Bính Ngọ)

76/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Lộc Tồn, Đào Hoa, Thiên Không

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phu Thê (Canh Tuất)

52/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Âm Sát, Thiên Quý, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Phu Thê cho người bạn đời hiền, tình cảm, biết chăm chút đời sống gia đình — bữa cơm, góc nhà, kỷ niệm. Hôn nhân theo cách này ít sóng gió lớn, nhưng có những đợt cảm xúc lên xuống, vì Thiên Đồng là sao Thuỷ, mềm và dễ đổi.

Thiên Đồng hãm khi Phu Thê ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự: như cách cục trên.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Phu Thê: bạn đời hiền, giữ nhà êm, duyên đến muộn mà bền ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Kỷ Dậu)

23/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Bát Toạ, Long Trì, Phá Toái

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tuất ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Hãm). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 6 tháng 9 năm Đinh Tỵ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/10/1977 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Giờ Tuất ngày này là giờ Nhâm Tuất.

Tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh gì, cục gì?

Năm Đinh Tỵ có mệnh nạp âm Sa Trung Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Đinh Tỵ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Âm tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Thiên Đồng tại Phu Thê; Hoá Khoa: Thiên Cơ tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Cự Môn tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.