Lá số tử vi nam sinh năm Mậu Ngọ 1978, giờ Dần ngày 12 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 12 tháng 3 năm Mậu Ngọ — dương lịch 18/4/1978 — có Mệnh an tại Giáp Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Miếu) và Thiên Lương (Vượng); Thân cư Quan Lộc (Ngọ). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý102
Phu Thê
Cự Môn (V)
Thiên KhốcThiên HưThiên Thọ
Đế Vượng · Tuần · Triệt49
Ất Sửu112
Huynh Đệ
Thiên Tướng (Đ)
Thiên KhôiQuốc ẤnĐịa KiếpLinh Tinh
Suy · Tuần · Triệt43
Giáp Dần2
Mệnh
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Thiên Vu
Bệnh73
Ất Mão12
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Thiên QuanThiên PhúcHoả TinhThiên DiêuThiên YĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Tử44
Bính Thìn22
Phúc Đức
Thái Dương (V)
Đà LaPhong CáoThiên NguyệtPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộ61
Đinh Tỵ32
Điền Trạch
Vô chính diệu
Lộc TồnLưu HàTam ThaiPhá Toái
Tuyệt30
Mậu Ngọ42
Quan Lộc · Thân
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Kình DươngThiên TrùVăn KhúcTả PhùÂn QuangĐẩu Quân
Thai47
Kỷ Mùi52
Nô Bộc
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Thiên ViệtThiên KhôngThiên Thương
Dưỡng59
Canh Thân62
Thiên Di
Vô chính diệu
Văn XươngThai PhụHữu Bật KhoaThiên QuýThiên MãCô ThầnThiên Tài
Tràng Sinh63
Tân Dậu72
Tật Ách
Thiên Phủ (B)
Địa KhôngĐịa GiảiBát ToạHồng LoanThiên Sứ
Mộc Dục43
Nhâm Tuất82
Tài Bạch
Thái Âm (M) Quyền
Đường PhùThiên GiảiÂm SátHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Quan Đới63
Quý Hợi92
Tử Tức
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Lộc
Thiên HìnhKiếp SátNguyệt Đức
Lâm Quan36
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch18/4/1978 · giờ Dần
Âm lịch12/3 · Mậu Ngọ
Tháng · ngày · giờBính Thìn · Canh Tuất · Mậu Dần
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 50 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Dần)

73/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Thiên Vu

Thiên Đồng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thiên Đồng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý; đắc ở Mão, Tỵ, Hợi. - Dần, Thân — Đồng Lương, Thiên Đồng miếu, Thiên Lương vượng, cung đối trống chính tinh: người hiền mà chín chắn, có lòng giúp người, hợp y, giáo dục, công tác xã hội. - Tý — Đồng Âm, cả hai vượng: dịu dàng, có duyên, tinh tế, đời khá êm; sách Việt hay ví như trăng sáng trên mặt nước. - Mão — Thiên Đồng một mình, đối Thái Âm miếu ở Dậu: người vui vẻ, khéo, được lòng người khác giới lẫn người lớn tuổi. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: tính hiền có thêm chút nguyên tắc; ở Hợi Thiên Đồng hành Thuỷ về đất Thuỷ, người mềm mỏng mà bền.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›

Thiên Lương

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Mậu Ngọ)

47/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Kình Dương, Thiên Trù, Văn Khúc, Tả Phù, Ân Quang, Đẩu Quân

Thiên Cơ ở cung Quan Lộc là sao của người lập kế hoạch: tham mưu, phân tích, kỹ thuật, lập trình, kế toán, nghiên cứu, giảng dạy. Họ giỏi nhất khi có một bài toán để giải và có người khác lo phần đối ngoại.

Cung sự nghiệp gặp Thiên Cơ ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là miếu; ở Tỵ, Thân là vượng; ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: vai cố vấn lâu năm, được tin vì vừa giỏi vừa có tâm. - Mão, Dậu — Cự Cơ: nghề dùng lời nói, lý lẽ; dễ thành người phát ngôn của đơn vị. - Thân — Cơ Âm: nghề tỉ mỉ — thiết kế, tài chính, nghiên cứu dữ liệu. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: nghề làm việc độc lập, cần tập trung dài. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: nghề nói và viết, báo chí, đào tạo. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: nghề có tính phục vụ, chăm sóc, y tế, giáo dục.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Quan Lộc: người lập kế hoạch, giỏi nhất khi có bài toán ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Nhâm Tuất)

63/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Đường Phù, Thiên Giải, Âm Sát, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Thái Âm ở cung Tài Bạch như tài tinh về đúng nhà, nhưng đây là kiểu tiền của mặt trăng: đầy dần rồi mới tròn. Nguồn thu hợp với người này là thu nhập đều đặn, khoản để dành lâu năm, nhà đất, những nghề cần sự tinh tế; kiểu kiếm tiền dựa vào may rủi hay lướt sóng thường không hợp.

Tài Bạch ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ ở Tỵ: kiếm bằng chuyên môn tinh, tích luỹ khéo. - Tuất — đối Thái Dương ở Thìn: tiền vào đều từ cả việc công khai lẫn việc riêng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: thu nhập ổn định, chi tiêu chừng mực. - Tý — Đồng Âm cùng vượng: tiền đủ dùng và biết hưởng, chi cho gia đình nhiều hơn cho bản thân. - Thân — Cơ Âm: kiếm bằng tính toán, có hai ba nguồn thu nhỏ cùng lúc; Cơ động nên tiền hay chuyển chỗ. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: thu nhập lên xuống theo hai nhịp, có khi vừa làm công vừa làm riêng.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Tài Bạch: tiền của mặt trăng, đầy dần rồi mới tròn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Canh Thân)

63/100

Chính tinh: vô chính diệu · Văn Xương, Thai Phụ, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Đinh Tỵ)

30/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn, Lưu Hà, Tam Thai, Phá Toái

Cung Điền Trạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Tử Tức đối diện. Căn nhà của lá số này vì thế gắn với con cái nhiều hơn với tổ nghiệp: chọn chỗ ở theo trường của con, mua thêm nhà khi con lớn, chia nhà cho con, rồi về già sống cùng con hay gần con.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Điền Trạch: nhà cửa mượn sao cung Tử Tức, đổi theo nhu cầu gia đình ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dần ngày 12 tháng 3 năm Mậu Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Miếu) và Thiên Lương (Vượng). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Dần đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 12 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 18/4/1978 dương lịch — ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ. Giờ Dần ngày này là giờ Mậu Dần.

Tuổi Mậu Ngọ 1978 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Tử Tức; Hoá Quyền: Thái Âm tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.