Lá số tử vi nam sinh năm Kỷ Mùi 1979, giờ Ngọ ngày 28 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Mùi — dương lịch 23/5/1979 — có Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý116
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên KhôiThai PhụThiên HìnhĐào HoaNguyệt Đức
Quan Đới · Tuần69
Đinh Sửu106
Phúc Đức
Thiên Lương (Đ) Khoa
Thiên HưPhá Toái
Mộc Dục · Tuần44
Bính Dần96
Điền Trạch
Thất Sát (M)
Quốc ẤnThiên PhúcThiên NguyệtThiên Hỷ
Tràng Sinh68
Đinh Mão86
Quan Lộc
Thiên Đồng (Đ)
Hoả TinhPhượng CácGiải Thần
Dưỡng51
Mậu Thìn76
Nô Bộc
Vũ Khúc (M) Lộc
Văn XươngLinh TinhThiên DiêuThiên YBát ToạThiên ĐứcQuả TúThiên ThươngThiên La
Thai72
Kỷ Tỵ66
Thiên Di
Thái Dương (M)
Đà LaĐịa KiếpĐịa KhôngThiên Mã
Tuyệt40
Canh Ngọ56
Tật Ách
Phá Quân (M)
Lộc TồnLưu HàÂn QuangThiên TàiThiên ThọThiên Sứ
Mộ69
Tân Mùi46
Tài Bạch
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngTả PhùHữu BậtHoa Cái
Tử56
Nhâm Thân36
Tử Tức
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Thiên ViệtThiên TrùPhong CáoÂm SátThiên QuýKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh · Triệt65
Quý Dậu26
Phu Thê
Thái Âm (M)
Thiên Quan
Suy · Triệt45
Giáp Tuất16
Huynh Đệ
Tham Lang (V) Quyền
Văn Khúc KỵĐịa GiảiTam ThaiĐẩu QuânĐịa Võng
Đế Vượng71
Ất Hợi6
Mệnh · Thân
Cự Môn (Đ)
Đường PhùThiên GiảiThiên VuThiên KhốcLong Trì
Lâm Quan45
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch23/5/1979 · giờ Ngọ
Âm lịch28/4 · Kỷ Mùi
Tháng · ngày · giờKỷ Tỵ · Canh Dần · Nhâm Ngọ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhThiên Thượng Hoả
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 49 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Hợi)

45/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Đường Phù, Thiên Giải, Thiên Vu, Thiên Khốc, Long Trì

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Cự Môn miếu ở Mão, Dậu; vượng ở Tý, Ngọ, Dần; đắc ở Thân, Hợi. Ở Mão, Dậu là thế Cự Cơ đồng cung.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Mậu Thìn)

72/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Văn Xương, Linh Tinh, Thiên Diêu, Thiên Y, Bát Toạ, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương

Vũ Khúc ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ thiên về thực tế: bạn bè, đồng nghiệp, nhân viên của đương số thường là người làm ăn, làm kỹ thuật, quản lý tiền; gặp nhau ít chuyện phiếm, nhiều bàn việc. Thế mạnh là dễ tìm cộng sự giỏi chuyên môn; đổi lại, quan hệ phải sòng phẳng.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: cộng sự giỏi một nghề, làm việc độc lập tốt. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: bạn làm ăn, nhiều mối. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: bạn có điều kiện, giữ chữ tín. - Dần, Thân — Vũ Tướng: nhân viên kỷ luật, ít sai sót. - Mão, Dậu — Vũ Sát: cộng sự quyết liệt, dám nhận việc khó, nhưng cần được giao quyền rõ.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Nô Bộc: bạn bè thực tế, cộng sự giỏi giữ sổ, quan hệ phải sòng phẳng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Giáp Tuất)

71/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Văn Khúc, Địa Giải, Tam Thai, Đẩu Quân, Địa Võng

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và theo cách đọc ngày nay còn là những người ngang hàng gắn bó lâu: bạn đồng môn, người cùng góp vốn, đồng nghiệp cùng cấp. Tham Lang đóng ở đây cho thấy những người ấy hoạt bát, mỗi người một sở thích, ít ai giống ai.

Cung Huynh Đệ ở Sửu, Mùi thì Tham Lang miếu, đồng cung Vũ Khúc: anh chị em thực tế, giỏi xoay tiền, giúp nhau bằng việc cụ thể hơn lời hứa. Hợp tác với họ cần sổ sách rõ, nhưng làm được việc thật.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Huynh Đệ: anh em vui khi tụ, khó khi chung tiền ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Kỷ Tỵ)

40/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Mã

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thiên Di ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ — soi về Mệnh Thiên Lương ở Tý: ra ngoài có uy, được tin. - Tỵ — soi về Mệnh Cự Môn ở Hợi: ra ngoài nhờ lời nói, hợp đàm phán, giảng dạy. - Thìn — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Tuất: Nhật Nguyệt tịnh minh như đã nói. - Mão — Dương Lương: Mệnh vô chính diệu ở Dậu, mượn tính hiền, chuẩn mực của Dương Lương. - Dần — Cự Nhật: Mệnh vô chính diệu ở Thân, người khéo nói, ra ngoài thuyết phục được người. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: Mệnh vô chính diệu, người hai mặt sáng tối, thích nghi tốt.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Mùi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 23/5/1979 dương lịch — ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Giờ Ngọ ngày này là giờ Nhâm Ngọ.

Tuổi Kỷ Mùi 1979 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Mùi có mệnh nạp âm Thiên Thượng Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Mùi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Tham Lang tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.