Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Tuất 1982, giờ Tỵ ngày 28 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 28 tháng 4 năm Nhâm Tuất — dương lịch 21/5/1982 — có Mệnh an tại Nhâm Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Tuất). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý3
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Kình DươngThiên HìnhPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Mộc Dục · Tuần39
Quý Sửu13
Phụ Mẫu
Tử Vi (Đ) Quyền
Phá Quân (V)
Phá Toái
Quan Đới · Tuần65
Nhâm Dần23
Phúc Đức
Vô chính diệu
Thiên NguyệtLong Trì
Lâm Quan · Triệt46
Quý Mão33
Điền Trạch
Thiên Phủ (B) Khoa
Thiên KhôiĐào HoaNguyệt Đức
Đế Vượng · Triệt55
Giáp Thìn43
Quan Lộc
Thái Âm (H)
Đường PhùĐịa KiếpThiên DiêuThiên YBát ToạThiên HưThiên La
Suy27
Ất Tỵ53
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H)
Thiên ViệtVăn XươngHồng LoanThiên Thương
Bệnh32
Bính Ngọ63
Thiên Di
Cự Môn (V)
Thiên PhúcĐịa KhôngHoả Tinh
Tử42
Đinh Mùi73
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnPhong CáoTả PhùHữu BậtÂn QuangThiên QuýThiên ĐứcQuả TúThiên Sứ
Mộ71
Mậu Thân83
Tài Bạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Lộc
Âm SátThiên MãThiên KhốcThiên Thọ
Tuyệt64
Kỷ Dậu93
Tử Tức
Vũ Khúc (Đ) Kỵ
Thất Sát (H)
Thiên TrùVăn Khúc
Thai48
Canh Tuất103
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H)
Đà LaThiên QuanLinh TinhĐịa GiảiTam ThaiHoa CáiThiên TàiĐịa Võng
Dưỡng27
Tân Hợi113
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Lộc TồnLưu HàThai PhụThiên GiảiThiên VuKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Tràng Sinh49
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch21/5/1982 · giờ Tỵ
Âm lịch28/4 · Nhâm Tuất
Tháng · ngày · giờẤt Tỵ · Giáp Thìn · Kỷ Tỵ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhĐại Hải Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 46 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Tý)

39/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Kình Dương, Thiên Hình, Phượng Các, Giải Thần, Đẩu Quân

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Canh Tuất)

27/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Đà La, Thiên Quan, Linh Tinh, Địa Giải, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Tài, Địa Võng

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Đinh Mùi)

71/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Tả Phù, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Quý Sửu)

65/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Phá Toái

Tử Vi

Tử Vi ở cung Phụ Mẫu cho thấy cha mẹ là người có uy trong nhà, coi trọng nề nếp, và con cái lớn lên trong một khuôn phép rõ ràng. Rộng ra, cung này nói về người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp phép — và Tử Vi ở đây hay ứng với cấp trên có năng lực, đòi hỏi cao.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Tử Vi ở Phụ Mẫu đạt miếu khi cung này rơi vào Dần, Thân, Tỵ, Ngọ; vượng ở Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân — Tử Phủ đồng cung, Thất Sát chiếu: cha mẹ có điều kiện, chu đáo, giữ của giỏi; về già vẫn là chỗ con cháu tìm về. - Tỵ — Tử Sát: cha mẹ quyết đoán, dạy con bằng kỷ luật, ít lời ngọt.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ có uy, nếp nhà nghiêm và người đứng trên mình ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Giáp Thìn)

27/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Đường Phù, Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Bát Toạ, Thiên Hư, Thiên La

Thái Âm ở cung Quan Lộc cho một con đường nghề nghiệp ít kịch tính: thăng tiến từng nấc, được tin vì cẩn thận chứ không vì nói hay. Những nghề hợp nhịp sao thường cần sự tỉ mỉ và lòng kiên nhẫn: tài chính, kế toán, ngân hàng, nhà đất, giáo dục, điều dưỡng, thiết kế, viết lách.

Quan Lộc ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ thì Thái Âm hãm. Làm nhiều mà ít được thấy, hay đổi việc vì thấy không được trân trọng.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Quan Lộc: nghề ít kịch tính, đi lên từng nấc, được tin vì cẩn thận ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 28 tháng 4 năm Nhâm Tuất có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 28 tháng 4 năm Nhâm Tuất âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 21/5/1982 dương lịch — ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Giờ Tỵ ngày này là giờ Kỷ Tỵ.

Tuổi Nhâm Tuất 1982 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Tuất có mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Tuất rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.