Lá số tử vi sinh ngày 4 tháng 10 năm Quý Hợi 1983

Ngày 4 tháng 10 năm Quý Hợi là ngày 8/11/1983 dương lịch — ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, mệnh năm Đại Hải Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Hợi: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Tuất: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Dậu: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Tỵ: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Thìn: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Mão: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Dần: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 3 tháng 10 · Ngày 5 tháng 10 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí