Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Hợi 1983, giờ Hợi ngày 9 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 9 tháng 10 năm Quý Hợi — dương lịch 13/11/1983 — có Mệnh an tại Giáp Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Tuất). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý4
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Lộc TồnĐịa KhôngĐào HoaThiên Không
Tử · Tuần · Triệt46
Ất Sửu14
Phụ Mẫu
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V) Lộc
Kình DươngPhong CáoTả PhùHữu BậtĐẩu Quân
Mộ · Tuần · Triệt54
Giáp Dần24
Phúc Đức
Vô chính diệu
Lưu HàCô Thần
Tuyệt44
Ất Mão34
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Thiên KhôiVăn KhúcLong Trì
Thai48
Bính Thìn44
Quan Lộc
Thái Âm (H) Khoa
Địa GiảiHồng LoanNguyệt ĐứcThiên La
Dưỡng35
Đinh Tỵ54
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Kỵ
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThai PhụThiên GiảiBát ToạThiên MãThiên HưThiên Thương
Tràng Sinh34
Mậu Ngọ64
Thiên Di
Cự Môn (V) Quyền
Thiên QuanThiên HìnhThiên NguyệtÂn Quang
Mộc Dục53
Kỷ Mùi74
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Hoa CáiThiên KhốcThiên Sứ
Quan Đới56
Canh Thân84
Tài Bạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Quốc ẤnHoả TinhThiên VuÂm SátThiên QuýKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan67
Tân Dậu94
Tử Tức
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Tam ThaiPhá ToáiThiên Thọ
Đế Vượng53
Nhâm Tuất104
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H)
Thiên TrùĐịa KiếpThiên DiêuThiên YThiên HỷQuả TúĐịa Võng
Suy35
Quý Hợi114
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Đà LaVăn XươngLinh TinhPhượng CácGiải ThầnThiên Tài
Bệnh30
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch13/11/1983 · giờ Hợi
Âm lịch9/10 · Quý Hợi
Tháng · ngày · giờQuý Hợi · Ất Tỵ · Đinh Hợi
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhĐại Hải Thuỷ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 45 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Tý)

46/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Lộc Tồn, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Nhâm Tuất)

35/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Trù, Địa Kiếp, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Võng

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Canh Thân)

67/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng) · Quốc Ấn, Hoả Tinh, Thiên Vu, Âm Sát, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức

Thiên Đồng

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Tài Bạch ở Dần, Thân thì Thiên Đồng miếu; Tý vượng; Mão, Tỵ, Hợi đắc. - Dần, Thân — Đồng Lương: thu nhập đều, có người lớn tuổi giúp vốn lúc đầu. - Tý — Đồng Âm: tiền tích dần, ít khi hụt; hợp nghề liên quan nước, đồ uống, thời trang, mỹ phẩm. - Mão — đối Thái Âm miếu: kiếm tiền bằng gu thẩm mỹ, bằng sự khéo. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: thu nhập ổn, hay được người giới thiệu việc.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›

Thiên Lương

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Kỷ Mùi)

56/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Hoa Cái, Thiên Khốc, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Quý Hợi)

30/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Văn Xương, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Tài

Khi cung Huynh Đệ không có chính tinh, phái Việt mượn đôi sao ở Nô Bộc đối diện để luận anh chị em. Chỉ riêng cách mượn đã nói một điều: trong lá số này, ranh giới giữa anh em ruột và bạn thân khá mờ.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Huynh Đệ: anh em mượn bóng cung Nô Bộc, gần xa tuỳ hoàn cảnh ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Hợi ngày 9 tháng 10 năm Quý Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Tý, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Hợi đều có Mệnh ở Tý.

Ngày 9 tháng 10 năm Quý Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 13/11/1983 dương lịch — ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi. Giờ Hợi ngày này là giờ Đinh Hợi.

Tuổi Quý Hợi 1983 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Hợi có mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.