Lá số tử vi sinh ngày 20 tháng 4 năm Quý Hợi 1983

Ngày 20 tháng 4 năm Quý Hợi là ngày 1/6/1983 dương lịch — ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, mệnh năm Đại Hải Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Bính Tý

Mệnh tại Tỵ: Tử Vi (Miếu), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Đinh Sửu

Mệnh tại Thìn: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Mậu Dần

Mệnh tại Mão: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Kỷ Mão

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Canh Thìn

Mệnh tại Sửu: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Tỵ9h–11h · Tân Tỵ

Mệnh tại Tý: Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Nhâm Ngọ

Mệnh tại Hợi: Tử Vi (Bình), Thất Sát (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Quý Mùi

Mệnh tại Tuất: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Giáp Thân

Mệnh tại Dậu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Dậu17h–19h · Ất Dậu

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Bính Tuất

Mệnh tại Mùi: Thiên Phủ (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Đinh Hợi

Mệnh tại Ngọ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 19 tháng 4 · Ngày 21 tháng 4 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí