Lá số tử vi nam sinh năm Quý Hợi 1983, giờ Tý ngày 22 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi — dương lịch 3/6/1983 — có Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý55
Tật Ách
Thái Dương (H)
Lộc TồnThiên HìnhĐào HoaThiên KhôngThiên Sứ
Mộ · Tuần · Triệt42
Ất Sửu45
Tài Bạch
Thiên Phủ (B)
Kình Dương
Tử · Tuần · Triệt41
Giáp Dần35
Tử Tức
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Lưu HàPhong CáoThiên NguyệtCô Thần
Bệnh31
Ất Mão25
Phu Thê
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Kỵ
Thiên KhôiLong Trì
Suy26
Bính Thìn15
Huynh Đệ
Cự Môn (H) Quyền
Văn KhúcThiên DiêuThiên YTam ThaiHồng LoanNguyệt ĐứcThiên TàiThiên ThọThiên La
Đế Vượng53
Đinh Tỵ5
Mệnh · Thân
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên MãThiên Hư
Lâm Quan49
Mậu Ngọ115
Phụ Mẫu
Thiên Lương (M)
Thiên QuanThai PhụÂn Quang
Quan Đới66
Kỷ Mùi105
Phúc Đức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Tả PhùHữu BậtHoa CáiThiên Khốc
Mộc Dục52
Canh Thân95
Điền Trạch
Vô chính diệu
Quốc ẤnÂm SátThiên QuýKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Tràng Sinh42
Tân Dậu85
Quan Lộc
Vô chính diệu
Hoả TinhPhá Toái
Dưỡng24
Nhâm Tuất75
Nô Bộc
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn XươngLinh TinhĐịa GiảiBát ToạThiên HỷQuả TúThiên ThươngĐịa Võng
Thai48
Quý Hợi65
Thiên Di
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H) Lộc
Đà LaĐịa KiếpĐịa KhôngThiên GiảiThiên VuPhượng CácGiải Thần
Tuyệt21
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch3/6/1983 · giờ Tý
Âm lịch22/4 · Quý Hợi
Tháng · ngày · giờĐinh Tỵ · Nhâm Tuất · Canh Tý
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhĐại Hải Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 45 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Đinh Tỵ)

49/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Thiên Mã, Thiên Hư

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Mậu Ngọ)

66/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Quan, Thai Phụ, Ân Quang

Thiên Lương mang dáng người cha, người thầy — nên khi đóng ở cung Phụ Mẫu, sao gần như nói đúng vai của cung. Cha mẹ thường nghiêm, chăm lo chu đáo, coi trọng học hành và nếp nhà; con lớn lên trong vòng che chở, nhiều quy tắc.

Phụ Mẫu ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ, Thái Dương ở Tý chiếu sang: cha mẹ có học, có uy tín ở nơi sống, được hàng xóm hỏi ý.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ là bóng che, nghiêm mà thương ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Bính Thìn)

53/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Văn Khúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, rộng ra là người ngang hàng thân thiết: bạn cùng khoá, đồng nghiệp cùng cấp, người cùng góp vốn. Cự Môn đóng ở đây cho thấy giữa mình và những người ấy có nhiều lời qua tiếng lại.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng đồng cung), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương hãm), chuyện nhỏ dễ để lâu thành khúc mắc, nhất là chuyện tiền và chuyện ai lo cho cha mẹ nhiều hơn. Thế Cự Đồng hay cho kiểu anh em hiền mà dễ tủi: giận nhanh, nguôi chậm, lâu lâu lại nhắc chuyện cũ.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Huynh Đệ: anh chị em thẳng tính, nhiều lời mà thương thật ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Quý Hợi)

21/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Giải, Thiên Vu, Phượng Các, Giải Thần

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Thiên Di là hình ảnh người ra ngoài thì nghiêm túc, đáng tin, làm gì cũng có sổ sách. Sách Việt có ý khen Vũ Khúc ở Thiên Di là dáng người làm ăn được ở nơi xa — giao dịch với người ngoài thuận hơn giao dịch trong nhà.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân, soi về Mệnh Thiên Tướng. Ra ngoài vất vả: đi nhiều mà tích luỹ ít, dễ gặp đối tác không đáng tin, hợp đồng hay phải làm lại.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Thiên Di: ra ngoài đáng tin, làm ăn nơi xa tốt hơn ở nhà ›

Phá Quân

Phá Quân và Thiên Tướng luôn đứng đối diện nhau trên lá số, nên Phá Quân ở Thiên Di thì Mệnh luôn là Thiên Tướng — một mình, hoặc cùng Tử Vi, Vũ Khúc, Liêm Trinh. Đây là thế "trong điềm, ngoài động".

Thiên Di ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi là Phá Quân hãm. Ra ngoài hay gặp việc bất ngờ: lỡ chuyến, đổi kế hoạch phút chót, hao tiền đi lại, đối tác ở xa thay người phụ trách.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Thiên Di: ra ngoài gặp biến động, hợp đi xa và nhận việc rối ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tý ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Tý đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 3/6/1983 dương lịch — ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Giờ Tý ngày này là giờ Canh Tý.

Tuổi Quý Hợi 1983 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Hợi có mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Thiên Di; Hoá Quyền: Cự Môn tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thái Âm tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Phu Thê. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.