Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Hợi 1983, giờ Dậu ngày 24 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 24 tháng 4 năm Quý Hợi — dương lịch 5/6/1983 — có Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng) và Thái Âm (Vượng); Thân cư Thiên Di (Dần). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý43
Quan Lộc
Thiên Lương (V)
Lộc TồnThiên HìnhĐào HoaThiên Không
Mộc Dục · Tuần · Triệt48
Ất Sửu53
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Kình DươngVăn XươngVăn KhúcLinh TinhThiên ThọThiên Thương
Quan Đới · Tuần · Triệt50
Giáp Dần63
Thiên Di · Thân
Vô chính diệu
Lưu HàĐịa KhôngThiên NguyệtCô Thần
Lâm Quan44
Ất Mão73
Tật Ách
Vô chính diệu
Thiên KhôiThai PhụThiên QuýLong TrìThiên Sứ
Đế Vượng38
Bính Thìn83
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thiên DiêuThiên YHồng LoanNguyệt ĐứcThiên La
Suy39
Đinh Tỵ93
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H) Lộc
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên MãThiên HưĐẩu Quân
Bệnh33
Mậu Ngọ103
Phu Thê
Thái Dương (M)
Thiên QuanHoả TinhTam Thai
Tử57
Kỷ Mùi113
Huynh Đệ
Thiên Phủ (Đ)
Tả PhùHữu BậtHoa CáiThiên KhốcThiên Tài
Mộ60
Canh Thân3
Mệnh
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V) Khoa
Quốc ẤnĐịa KiếpÂm SátBát ToạKiếp SátThiên Đức
Tuyệt59
Tân Dậu13
Phụ Mẫu
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Kỵ
Phá Toái
Thai34
Nhâm Tuất23
Phúc Đức
Cự Môn (H) Quyền
Thiên TrùĐịa GiảiThiên HỷQuả TúĐịa Võng
Dưỡng38
Quý Hợi33
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Đà LaPhong CáoThiên GiảiThiên VuÂn QuangPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh66
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch5/6/1983 · giờ Dậu
Âm lịch24/4 · Quý Hợi
Tháng · ngày · giờĐinh Tỵ · Giáp Tý · Quý Dậu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhĐại Hải Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 45 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Thân)

59/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Quốc Ấn, Địa Kiếp, Âm Sát, Bát Toạ, Kiếp Sát, Thiên Đức

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Âm miếu ở Dậu, Tuất, Hợi; vượng ở Tý, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Hợi — một mình, đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: Nguyệt lãng thiên môn; tinh tế, có học, nhiều người quý. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: cách Nhật Nguyệt tịnh minh, trong ngoài đều sáng; người cân bằng giữa dịu và quyết.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Giáp Dần)

44/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lưu Hà, Địa Không, Thiên Nguyệt, Cô Thần

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Quý Hợi)

66/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Đà La, Phong Cáo, Thiên Giải, Thiên Vu, Ân Quang, Phượng Các, Giải Thần

Điền Trạch là cung của nhà cửa, đất đai, không khí trong nhà và khả năng giữ được của để lại. Thiên Tướng ở đây gợi hình một căn nhà có trật tự: đồ đạc đúng chỗ, phòng khách tươm tất để tiếp người, giấy tờ nhà đất cất gọn một nơi, ai mượn gì trả đúng chỗ.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tích luỹ được nhà đất bằng tiền tự làm, tính kỹ khi mua bán, giữ sổ sách rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Điền Trạch: nhà ngăn nắp, giữ được nền cũ mà vẫn có đợt sửa mới ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Kỷ Mùi)

60/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Đắc) · Tả Phù, Hữu Bật, Hoa Cái, Thiên Khốc, Thiên Tài

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Huynh Đệ ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: người anh chị cả có uy, cả nhà nghe. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, có nghề làm ra tiền, giúp nhau lúc khó. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: anh em sống nguyên tắc, việc chung chia rõ ràng. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát ở Nô Bộc chiếu: anh em êm, cấp dưới có người uy quyền khó điều. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: anh em hoà, bạn bè ngoài xã hội cứng.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Đinh Tỵ)

33/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Thiên Mã, Thiên Hư, Đẩu Quân

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân. Con cá tính mạnh, hay làm theo ý mình, có giai đoạn tuổi mới lớn khó bảo; tiền tiêu của con dễ thành chuyện tranh cãi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›

Phá Quân

Phá Quân ở Tử Tức thường ứng với những đứa con hiếu động, tò mò, thích tháo tung chiếc đồng hồ để xem bánh răng bên trong. Lớn lên, con hay đổi ngành, thử vài việc rồi mới tìm ra chỗ của mình, và ít khi đi đúng con đường cha mẹ đã vẽ.

Tử Tức ở Dần, Thân (Phá đối Vũ Tướng), Mão, Dậu (Liêm Phá), Tỵ, Hợi (Vũ Phá) thì Phá hãm. Con dễ bỏ dở, đổi trường đổi nghề nhiều lần, tiêu tiền nhanh; Liêm Phá thì con nóng, dễ va với thầy cô; Vũ Phá thì con sớm muốn tự kiếm tiền, có khi bỏ học sớm để làm.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tử Tức: con hiếu động, thích tự mở lối, cha mẹ học cách buông ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 24 tháng 4 năm Quý Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thân, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Vượng) và Thái Âm (Vượng). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Dần). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Dậu đều có Mệnh ở Thân.

Ngày 24 tháng 4 năm Quý Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 5/6/1983 dương lịch — ngày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Giờ Dậu ngày này là giờ Quý Dậu.

Tuổi Quý Hợi 1983 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Hợi có mệnh nạp âm Đại Hải Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Tử Tức; Hoá Quyền: Cự Môn tại Phúc Đức; Hoá Khoa: Thái Âm tại Mệnh; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.