Lá số tử vi nữ sinh năm Ất Sửu 1985, giờ Dậu ngày 22 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 22 tháng 10 năm Ất Sửu — dương lịch 3/12/1985 — có Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm); Thân cư Thiên Di (Thân). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý105
Phu Thê
Thái Dương (H)
Thiên KhôiHoả Tinh
Đế Vượng39
Kỷ Sửu115
Huynh Đệ
Thiên Phủ (B)
Văn XươngVăn KhúcLinh TinhTả PhùHữu BậtHoa CáiPhá ToáiĐẩu Quân
Suy56
Mậu Dần5
Mệnh
Thiên Cơ (H) Lộc
Thái Âm (H) Kỵ
Đà LaĐịa KhôngKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh12
Kỷ Mão15
Phụ Mẫu
Tử Vi (B) Khoa
Tham Lang (H)
Lộc TồnThai PhụThiên Tài
Tử45
Canh Thìn25
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Kình DươngThiên QuanĐịa GiảiBát ToạThiên La
Mộ37
Tân Tỵ35
Điền Trạch
Thiên Tướng (Đ)
Thiên GiảiThiên QuýThiên KhốcLong Trì
Tuyệt59
Nhâm Ngọ45
Quan Lộc
Thiên Lương (M) Quyền
Thiên TrùThiên HìnhThiên NguyệtĐào HoaNguyệt Đức
Thai · Triệt49
Quý Mùi55
Nô Bộc
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thiên HưThiên Thương
Dưỡng · Triệt54
Giáp Thân65
Thiên Di · Thân
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcĐịa KiếpThiên VuÂm SátThiên Hỷ
Tràng Sinh23
Ất Dậu75
Tật Ách
Vô chính diệu
Ân QuangPhượng CácGiải ThầnThiên ThọThiên Sứ
Mộc Dục48
Bính Tuất85
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Lưu HàThiên DiêuThiên YTam ThaiThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Quan Đới · Tuần33
Đinh Hợi95
Tử Tức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Quốc ẤnPhong CáoThiên Mã
Lâm Quan · Tuần34
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch3/12/1985 · giờ Dậu
Âm lịch22/10 · Ất Sửu
Tháng · ngày · giờĐinh Hợi · Bính Tý · Đinh Dậu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhHải Trung Kim
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 43 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Dần)

12/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm) · Đà La, Địa Không, Kiếp Sát, Hồng Loan, Thiên Không, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Thiên Cơ hãm ở hai chi Dần và Hợi. Lúc này cái nhanh dễ thành vội, kế hoạch nhiều mà ít cái làm tới.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thái Âm

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Giáp Thân)

23/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Địa Kiếp, Thiên Vu, Âm Sát, Thiên Hỷ

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Tân Tỵ)

59/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Giải, Thiên Quý, Thiên Khốc, Long Trì

Điền Trạch là cung của nhà cửa, đất đai, không khí trong nhà và khả năng giữ được của để lại. Thiên Tướng ở đây gợi hình một căn nhà có trật tự: đồ đạc đúng chỗ, phòng khách tươm tất để tiếp người, giấy tờ nhà đất cất gọn một nơi, ai mượn gì trả đúng chỗ.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tích luỹ được nhà đất bằng tiền tự làm, tính kỹ khi mua bán, giữ sổ sách rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Điền Trạch: nhà ngăn nắp, giữ được nền cũ mà vẫn có đợt sửa mới ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Kỷ Sửu)

56/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Văn Xương, Văn Khúc, Linh Tinh, Tả Phù, Hữu Bật, Hoa Cái, Phá Toái, Đẩu Quân

Thiên Phủ ở cung Huynh Đệ là một cách sách Việt đọc thuận: anh chị em hoà thuận, biết đùm bọc nhau, và trong số anh em hay có một người vững về kinh tế, đóng vai trụ cột — người cả nhà tìm đến khi cần vay, cần lời khuyên, cần ai đứng ra lo việc lớn. Sách cũ còn đọc là anh chị em đông hơn mức trung bình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Huynh Đệ: anh em đùm bọc, trong nhà có người làm trụ kinh tế ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Bính Tuất)

33/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Lưu Hà, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Thiên Đồng hãm khi Tài Bạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: tiền dính lời qua tiếng lại — đòi nợ khó, hợp đồng hay bị hiểu khác.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 22 tháng 10 năm Ất Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Dần, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Hãm) và Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Dậu đều có Mệnh ở Dần.

Ngày 22 tháng 10 năm Ất Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 3/12/1985 dương lịch — ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu. Giờ Dậu ngày này là giờ Đinh Dậu.

Tuổi Ất Sửu 1985 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Sửu có mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.