Lá số tử vi nam sinh năm Ất Sửu 1985, giờ Dậu ngày 2 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 2 tháng 6 năm Ất Sửu — dương lịch 19/7/1985 — có Mệnh an tại Bính Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Miếu) và Thiên Lương (Miếu); Thân cư Thiên Di (Thìn). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý105
Phúc Đức
Vô chính diệu
Thiên KhôiĐịa Giải
Mộ28
Kỷ Sửu95
Điền Trạch
Vô chính diệu
Văn XươngVăn KhúcThiên GiảiÂn QuangThiên QuýHoa CáiPhá Toái
Tử61
Mậu Dần85
Quan Lộc
Vô chính diệu
Đà LaĐịa KhôngThiên HìnhKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh20
Kỷ Mão75
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Phá Quân (H)
Lộc TồnThai PhụThiên NguyệtThiên Thương
Suy31
Canh Thìn65
Thiên Di · Thân
Vô chính diệu
Kình DươngThiên QuanÂm SátBát ToạThiên La
Đế Vượng64
Tân Tỵ55
Tật Ách
Thiên Phủ (Đ)
Hữu BậtThiên KhốcLong TrìThiên ThọĐẩu QuânThiên Sứ
Lâm Quan67
Nhâm Ngọ45
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thái Âm (H) Kỵ
Thiên TrùHoả TinhThiên DiêuThiên YĐào HoaNguyệt Đức
Quan Đới · Triệt28
Quý Mùi35
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Tham Lang (M)
Linh TinhThiên Hư
Mộc Dục · Triệt61
Giáp Thân25
Phu Thê
Thái Dương (H)
Cự Môn (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcĐịa KiếpThiên VuThiên Hỷ
Tràng Sinh36
Ất Dậu15
Huynh Đệ
Thiên Tướng (H)
Tả PhùPhượng CácGiải Thần
Dưỡng49
Bính Tuất5
Mệnh
Thiên Cơ (M) Lộc
Thiên Lương (M) Quyền
Lưu HàTam ThaiThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Thai · Tuần62
Đinh Hợi115
Phụ Mẫu
Tử Vi (B) Khoa
Thất Sát (V)
Quốc ẤnPhong CáoThiên MãThiên Tài
Tuyệt · Tuần55
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch19/7/1985 · giờ Dậu
Âm lịch2/6 · Ất Sửu
Tháng · ngày · giờQuý Mùi · Kỷ Mùi · Quý Dậu
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhHải Trung Kim
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 43 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Tuất)

62/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Miếu), Thiên Lương (Miếu) · Lưu Hà, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Cơ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›

Thiên Lương

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Canh Thìn)

64/100

Chính tinh: vô chính diệu · Kình Dương, Thiên Quan, Âm Sát, Bát Toạ, Thiên La

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Tân Tỵ)

67/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Đắc) · Hữu Bật, Thiên Khốc, Long Trì, Thiên Thọ, Đẩu Quân, Thiên Sứ

Thiên Phủ ở cung Tật Ách được các thầy Việt đọc là thể chất nhìn chung vững, ít bệnh nặng, có ốm thì hồi phục được. Chỗ sách hay dặn để ý là hệ tiêu hoá và cân nặng, vì Thiên Phủ hành Thổ, mà Thổ trong sách thuốc cổ ứng với Tỳ, Vị.

Tật Ách ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: hai sao Thổ cùng miếu, thể chất đầy đặn; giữ cân nặng, đường huyết khi qua tuổi bốn mươi. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: sức bền tốt, chỗ cần giữ là hô hấp; tránh hút thuốc, đeo khẩu trang nơi bụi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: thể chất ổn, giữ huyết áp, mỡ máu, đừng để căng thẳng công việc kéo dài. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát chiếu từ Phụ Mẫu: sức khoẻ ổn, cha mẹ nghiêm khắc về nếp sinh hoạt — một điều có lợi. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: ổn, để ý tiền sử gia đình về huyết áp.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tật Ách: thể chất vững, giữ tỳ vị và cân nặng theo tuổi ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Kỷ Sửu)

61/100

Chính tinh: vô chính diệu · Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Giải, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Phá Toái

Cung Điền Trạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Tử Tức đối diện. Căn nhà của lá số này vì thế gắn với con cái nhiều hơn với tổ nghiệp: chọn chỗ ở theo trường của con, mua thêm nhà khi con lớn, chia nhà cho con, rồi về già sống cùng con hay gần con.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Điền Trạch: nhà cửa mượn sao cung Tử Tức, đổi theo nhu cầu gia đình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Mậu Dần)

20/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Địa Không, Thiên Hình, Kiếp Sát, Hồng Loan, Thiên Không, Cô Thần

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dậu ngày 2 tháng 6 năm Ất Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Miếu) và Thiên Lương (Miếu). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Dậu đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 2 tháng 6 năm Ất Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 19/7/1985 dương lịch — ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu. Giờ Dậu ngày này là giờ Quý Dậu.

Tuổi Ất Sửu 1985 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Sửu có mệnh nạp âm Hải Trung Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Mệnh; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Mệnh; Hoá Khoa: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Tài Bạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.