Lá số tử vi nữ sinh năm Bính Dần 1986, giờ Dần ngày 28 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 28 tháng 5 năm Bính Dần — dương lịch 4/7/1986 — có Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm); Thân cư Quan Lộc (Thân). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý42
Tài Bạch
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùThiên GiảiĐẩu Quân
Mộ45
Tân Sửu32
Tử Tức
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnĐịa KiếpThiên HìnhHồng LoanQuả Tú
Tử32
Canh Dần22
Phu Thê
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Bệnh41
Tân Mão12
Huynh Đệ
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Bát ToạĐào HoaThiên Không
Suy31
Nhâm Thìn2
Mệnh
Cự Môn (H)
Đà LaPhong CáoThiên QuýThiên KhốcThiên La
Đế Vượng · Triệt44
Quý Tỵ112
Phụ Mẫu
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanLinh TinhThiên DiêuThiên YThiên VuCô Thần
Lâm Quan · Triệt47
Giáp Ngọ102
Phúc Đức
Thiên Lương (M)
Kình DươngVăn KhúcHữu BậtÂm SátLong TrìThiên Tài
Quan Đới69
Ất Mùi92
Điền Trạch
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàThiên NguyệtThiên HỷNguyệt Đức
Mộc Dục46
Bính Thân82
Quan Lộc · Thân
Vô chính diệu
Văn Xương KhoaThai PhụTả PhùThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh48
Đinh Dậu72
Nô Bộc
Vô chính diệu
Thiên ViệtĐịa KhôngPhá ToáiThiên Thương
Dưỡng27
Mậu Tuất62
Thiên Di
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùÂn QuangHoa CáiThiên ThọĐịa Võng
Thai · Tuần44
Kỷ Hợi52
Tật Ách
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiHoả TinhĐịa GiảiTam ThaiKiếp SátThiên ĐứcThiên Sứ
Tuyệt · Tuần28
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch4/7/1986 · giờ Dần
Âm lịch28/5 · Bính Dần
Tháng · ngày · giờGiáp Ngọ · Kỷ Dậu · Bính Dần
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLư Trung Hoả
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 42 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Thìn)

44/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Phong Cáo, Thiên Quý, Thiên Khốc, Thiên La

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Cự Môn hãm ở Sửu, Mùi (đồng cung Thiên Đồng), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương đang hãm ở Hợi). Ở những chỗ này, sự hoài nghi dễ quay vào trong thành lo âu, hoặc quay ra ngoài thành lời phê bình chưa chín.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Bính Thân)

48/100

Chính tinh: vô chính diệu · Văn Xương, Thai Phụ, Tả Phù, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Giáp Ngọ)

69/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Kình Dương, Văn Khúc, Hữu Bật, Âm Sát, Long Trì, Thiên Tài

Cung Phúc Đức trong phái Việt được coi trọng gần ngang Mệnh: nó nói về dòng họ, về phần phúc tích lại từ đời trước, và về đời sống tinh thần của chính đương số — cái gì làm người này yên, cái gì làm người này bứt rứt. Thiên Lương là thọ tinh, là sao che chở; đặt ở đây là hợp chỗ.

Phúc Đức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ — "Thọ tinh nhập miếu" nằm đúng cung phúc: sách coi là phúc thọ dày, trong họ có người sống lâu, nếp nhà bền.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phúc Đức: thọ tinh về đúng chỗ, tâm hướng về điều thiện ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Quý Tỵ)

47/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Linh Tinh, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Vu, Cô Thần

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, người nuôi dạy mình, và theo cách đọc mở rộng của phái Việt là cấp trên, cơ quan chủ quản, giấy tờ văn thư. Thiên Tướng là ấn tinh, nên khi đóng ở đây nó vẽ ra cha mẹ chỉn chu và có khuôn: dạy con chào hỏi đúng mực, ăn mặc tử tế, giữ lời hứa, không để nhà mình thành chuyện cho hàng xóm bàn.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cha mẹ giỏi lo kinh tế, tính toán chặt, để lại nền tảng vật chất. Mệnh lúc này là Đồng Cự ở Sửu hoặc Mùi — người con mềm tính mà hay lo, nhờ cha mẹ thực tế kéo về mặt đất. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): cha hoặc mẹ có vị thế, uy nghiêm, có khi là người làm lãnh đạo.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nề nếp, người con hay hỏi và chuyện giấy tờ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Đinh Dậu)

27/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Địa Không, Phá Toái, Thiên Thương

Cung Nô Bộc — sách mới gọi là Giao Hữu — không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Huynh Đệ đối diện. Đọc ngược với trường hợp Huynh Đệ trống: ở đây bạn bè, đồng nghiệp, nhân viên mang màu sắc của anh chị em ruột.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Nô Bộc: bạn bè mượn bóng anh em, vòng quan hệ tự mình chọn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dần ngày 28 tháng 5 năm Bính Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Dần đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 28 tháng 5 năm Bính Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 4/7/1986 dương lịch — ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Giờ Dần ngày này là giờ Bính Dần.

Tuổi Bính Dần 1986 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Dần có mệnh nạp âm Lư Trung Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Xương tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.