Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Ngọ 1990, giờ Ngọ ngày 8 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 8 tháng 10 năm Canh Ngọ — dương lịch 24/11/1990 — có Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý54
Tật Ách
Thái Dương (H) Lộc
Thai PhụThiên KhốcThiên HưThiên Sứ
Suy50
Kỷ Sửu44
Tài Bạch
Thiên Phủ (B)
Đường PhùTả PhùHữu Bật
Đế Vượng38
Mậu Dần34
Tử Tức
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên Trù
Lâm Quan42
Kỷ Mão24
Phu Thê
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Đào HoaThiên HỷThiên ĐứcĐẩu Quân
Quan Đới31
Canh Thìn14
Huynh Đệ
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngĐịa GiảiThiên QuýPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Mộc Dục46
Tân Tỵ4
Mệnh · Thân
Thiên Tướng (Đ)
Địa KiếpĐịa KhôngThiên GiảiPhá Toái
Tràng Sinh41
Nhâm Ngọ114
Phụ Mẫu
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên HìnhThiên NguyệtBát Toạ
Dưỡng · Triệt56
Quý Mùi104
Phúc Đức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaHoả TinhThiên Không
Thai · Triệt48
Giáp Thân94
Điền Trạch
Vô chính diệu
Lộc TồnPhong CáoThiên VuÂm SátTam ThaiThiên MãCô Thần
Tuyệt45
Ất Dậu84
Quan Lộc
Vô chính diệu
Kình DươngLinh TinhHồng Loan
Mộ23
Bính Tuất74
Nô Bộc
Thiên Đồng (H) Kỵ
Văn KhúcThiên DiêuThiên YÂn QuangHoa CáiLong TrìThiên ThươngĐịa Võng
Tử · Tuần43
Đinh Hợi64
Thiên Di
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanKiếp SátNguyệt ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Bệnh · Tuần25
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch24/11/1990 · giờ Ngọ
Âm lịch8/10 · Canh Ngọ
Tháng · ngày · giờĐinh Hợi · Quý Tỵ · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhLộ Bàng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 38 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Tân Tỵ)

41/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Giải, Phá Toái

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Nhâm Ngọ)

56/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Hình, Thiên Nguyệt, Bát Toạ

Thiên Lương mang dáng người cha, người thầy — nên khi đóng ở cung Phụ Mẫu, sao gần như nói đúng vai của cung. Cha mẹ thường nghiêm, chăm lo chu đáo, coi trọng học hành và nếp nhà; con lớn lên trong vòng che chở, nhiều quy tắc.

Phụ Mẫu ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ, Thái Dương ở Tý chiếu sang: cha mẹ có học, có uy tín ở nơi sống, được hàng xóm hỏi ý.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ là bóng che, nghiêm mà thương ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Mậu Tý)

50/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thai Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Sứ

Thái Dương ở cung Tật Ách được sách Việt Nam gắn với mắt, đầu, tim mạch và huyết áp — vì sao hành Hoả, chủ ánh sáng. Chỗ cần giữ nhất thường là nhịp sống của người hay làm quá sức: làm đến khi xong, quên ăn quên nghỉ.

Thái Dương hãm khi Tật Ách ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Lửa yếu: dễ mệt, dễ lạnh, mắt mỏi sớm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tật Ách: sức bền tốt mà hay quên nghỉ, giữ mắt, đầu và huyết áp ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Dậu)

23/100

Chính tinh: vô chính diệu · Kình Dương, Linh Tinh, Hồng Loan

Cung Quan Lộc trống thì mượn đôi chính tinh ở Phu Thê đối diện. Lá số này vì thế không ghi sẵn một "khuôn nghề": người có Quan trống làm được nhiều việc, đổi hướng khi cần, và thường đi qua vài nghề trước khi tìm ra cái mình ở lâu.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Quan Lộc: nghề mượn sao cung Phu Thê, linh hoạt và hay đổi hướng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 8 tháng 10 năm Canh Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 8 tháng 10 năm Canh Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/11/1990 dương lịch — ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Ngọ có mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Tật Ách; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thái Âm tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.