Lá số tử vi nam sinh năm Canh Ngọ 1990, giờ Ngọ ngày 8 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 8 tháng 11 năm Canh Ngọ — dương lịch 24/12/1990 — có Mệnh an tại Nhâm Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý63
Thiên Di
Thái Dương (H) Lộc
Thai PhụHữu BậtThiên KhốcThiên HưThiên TàiThiên Thọ
Mộc Dục55
Kỷ Sửu73
Tật Ách
Thiên Phủ (B)
Đường PhùThiên Sứ
Quan Đới30
Mậu Dần83
Tài Bạch
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùTả PhùThiên VuĐẩu Quân
Lâm Quan45
Kỷ Mão93
Tử Tức
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Đào HoaThiên HỷThiên Đức
Đế Vượng33
Canh Thìn103
Phu Thê
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngThiên QuýPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Suy45
Tân Tỵ113
Huynh Đệ
Thiên Tướng (Đ)
Địa KiếpĐịa KhôngĐịa GiảiBát ToạPhá Toái
Bệnh37
Nhâm Ngọ3
Mệnh · Thân
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên GiảiÂm Sát
Tử · Triệt59
Quý Mùi13
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaHoả TinhThiên HìnhThiên Không
Mộ · Triệt44
Giáp Thân23
Phúc Đức
Vô chính diệu
Lộc TồnPhong CáoThiên MãCô Thần
Tuyệt47
Ất Dậu33
Điền Trạch
Vô chính diệu
Kình DươngLinh TinhTam ThaiHồng Loan
Thai22
Bính Tuất43
Quan Lộc
Thiên Đồng (H) Kỵ
Văn KhúcThiên NguyệtÂn QuangHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Dưỡng · Tuần46
Đinh Hợi53
Nô Bộc
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanThiên DiêuThiên YKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Thương
Tràng Sinh · Tuần25
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch24/12/1990 · giờ Ngọ
Âm lịch8/11 · Canh Ngọ
Tháng · ngày · giờMậu Tý · Quý Hợi · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhLộ Bàng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 38 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Nhâm Ngọ)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Giải, Âm Sát

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh. Hai chữ ấm và thọ là chìa khoá đọc người có Lương thủ cung Mệnh: chín chắn trước tuổi, quen đứng ra lo cho người khác, nói chuyện hay dẫn lẽ phải, ghét gian dối, và đời thường có những lần "gặp nạn rồi được gỡ".

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Mậu Tý)

55/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thai Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý trong Thiên Di. Ra ngoài làm nhiều mà tiếng ít, hoặc công sức bị người khác nhận.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phúc Đức (Giáp Thân)

47/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn, Phong Cáo, Thiên Mã, Cô Thần

Phái Việt coi cung Phúc Đức là gốc rễ của lá số — nơi đọc đời sống tinh thần, sở thích, sự bền của phúc ấm dòng họ — nên thấy cung này trống, người mới học hay lo. Thật ra cách luận không khác các cung trống khác: mượn đôi chính tinh ở Tài Bạch đối diện.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phúc Đức: phúc mượn sao cung Tài Bạch, tâm yên nhờ đời sống vững ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Ất Dậu)

22/100

Chính tinh: vô chính diệu · Kình Dương, Linh Tinh, Tam Thai, Hồng Loan

Cung Điền Trạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Tử Tức đối diện. Căn nhà của lá số này vì thế gắn với con cái nhiều hơn với tổ nghiệp: chọn chỗ ở theo trường của con, mua thêm nhà khi con lớn, chia nhà cho con, rồi về già sống cùng con hay gần con.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Điền Trạch: nhà cửa mượn sao cung Tử Tức, đổi theo nhu cầu gia đình ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Ngọ ngày 8 tháng 11 năm Canh Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 8 tháng 11 năm Canh Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/12/1990 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Canh Ngọ 1990 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Ngọ có mệnh nạp âm Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thái Âm tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.