Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Thân 1992, giờ Tỵ ngày 5 tháng 5 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 5 tháng 5 năm Nhâm Thân — dương lịch 5/6/1992 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Hợi). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý13
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Kình DươngThiên GiảiTam ThaiLong Trì
Dưỡng55
Quý Sửu3
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Thiên HìnhThiên HỷNguyệt Đức
Thai56
Nhâm Dần113
Phụ Mẫu
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Bát ToạThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt · Triệt63
Quý Mão103
Phúc Đức
Thái Âm (H)
Thiên KhôiLinh Tinh
Mộ · Triệt41
Giáp Thìn93
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Đường PhùĐịa KiếpHoa CáiThiên La
Tử41
Ất Tỵ83
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Thiên ViệtVăn XươngThiên DiêuThiên YThiên VuKiếp SátThiên Đức
Bệnh42
Bính Ngọ73
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcĐịa KhôngHữu BậtÂm SátThiên QuýThiên Thương
Suy62
Đinh Mùi63
Thiên Di
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnPhong CáoThiên NguyệtHồng LoanQuả TúThiên Thọ
Đế Vượng65
Mậu Thân53
Tật Ách
Thất Sát (M)
Tả PhùÂn QuangThiên Sứ
Lâm Quan66
Kỷ Dậu43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn KhúcHoả TinhĐào HoaThiên KhôngPhá ToáiThiên TàiĐẩu Quân
Quan Đới39
Canh Tuất33
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanThiên KhốcĐịa Võng
Mộc Dục · Tuần46
Tân Hợi23
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàThai PhụĐịa GiảiCô Thần
Tràng Sinh · Tuần48
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch5/6/1992 · giờ Tỵ
Âm lịch5/5 · Nhâm Thân
Tháng · ngày · giờBính Ngọ · Nhâm Tý · Ất Tỵ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKiếm Phong Kim
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 36 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Sửu)

56/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Hình, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Tân Hợi)

48/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thai Phụ, Địa Giải, Cô Thần

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Mậu Thân)

66/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Tả Phù, Ân Quang, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Đinh Mùi)

65/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Thiên Nguyệt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Kỷ Dậu)

39/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Văn Khúc, Hoả Tinh, Đào Hoa, Thiên Không, Phá Toái, Thiên Tài, Đẩu Quân

Thiên Đồng ở cung Tài Bạch cho người có tiền theo kiểu đủ dùng, ít khi túng, càng về sau càng nhẹ. Sách Việt hay mô tả cách này là tay trắng dựng nghiệp: lúc đầu tiền bạc chưa đâu vào đâu, dần dần mới ổn.

Thiên Đồng hãm khi Tài Bạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: tiền dính lời qua tiếng lại — đòi nợ khó, hợp đồng hay bị hiểu khác.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Tài Bạch: tiền đủ dùng, tay trắng dựng dần, vào đều ra đều ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tỵ ngày 5 tháng 5 năm Nhâm Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 5 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 5 tháng 5 năm Nhâm Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 5/6/1992 dương lịch — ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân. Giờ Tỵ ngày này là giờ Ất Tỵ.

Tuổi Nhâm Thân 1992 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Thân có mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.