Lá số tử vi sinh ngày 5 tháng 9 năm Nhâm Thân 1992

Ngày 5 tháng 9 năm Nhâm Thân là ngày 30/9/1992 dương lịch — ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, mệnh năm Kiếm Phong Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tuất: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Dậu: Thiên Đồng (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Thân: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Mùi: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Thuỷ nhị cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Ngọ: Thiên Lương (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Thuỷ nhị cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thìn: Thái Âm (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Kim tứ cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dần: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Kim tứ cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Sửu: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tý: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Hợi: Thiên Cơ (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 4 tháng 9 · Ngày 6 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí