Lá số tử vi nữ sinh năm Quý Dậu 1993, giờ Thìn ngày 28 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Thìn (7h–9h) ngày 28 tháng 1 năm Quý Dậu — dương lịch 19/2/1993 — có Mệnh an tại Nhâm Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Tài Bạch (Ngọ). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý22
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Lộc TồnThiên Hỷ
Đế Vượng · Triệt49
Ất Sửu32
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Kình DươngThiên DiêuThiên YHoa CáiLong TrìPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Suy · Triệt42
Giáp Dần42
Quan Lộc
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Lưu HàÂm SátKiếp SátNguyệt Đức
Bệnh36
Ất Mão52
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Kỵ
Thiên KhôiĐịa KiếpThiên HưThiên ThọThiên Thương
Tử17
Bính Thìn62
Thiên Di
Cự Môn (H) Quyền
Tả PhùThiên La
Mộ48
Đinh Tỵ72
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcThiên VuPhá ToáiThiên Sứ
Tuyệt51
Mậu Ngọ82
Tài Bạch · Thân
Thiên Lương (M)
Thiên QuanVăn XươngPhong CáoLinh TinhThiên QuýĐào HoaHồng LoanThiên Đức
Thai72
Kỷ Mùi92
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Địa KhôngHoả TinhĐịa GiảiTam ThaiBát ToạQuả TúThiên Tài
Dưỡng44
Canh Thân102
Phu Thê
Vô chính diệu
Quốc ẤnVăn KhúcThiên GiảiÂn Quang
Tràng Sinh47
Tân Dậu112
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên HìnhThiên Khốc
Mộc Dục23
Nhâm Tuất2
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùThai PhụHữu BậtThiên NguyệtThiên KhôngĐịa Võng
Quan Đới · Tuần46
Quý Hợi12
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H) Lộc
Đà LaThiên MãCô Thần
Lâm Quan · Tuần27
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch19/2/1993 · giờ Thìn
Âm lịch28/1 · Quý Dậu
Tháng · ngày · giờGiáp Dần · Tân Mùi · Nhâm Thìn
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhKiếm Phong Kim
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủVăn Khúc · Thiên Đồng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 35 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Tuất)

46/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Thai Phụ, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Thiên Không, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Mậu Ngọ)

72/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Quan, Văn Xương, Phong Cáo, Linh Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Đinh Tỵ)

51/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Phúc, Thiên Vu, Phá Toái, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phúc Đức (Giáp Tý)

49/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Thiên Hỷ

Thái Dương ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có người có danh, có công với làng xóm hoặc xã hội, nhất là bên nội. Với chính đương số, cách này cho một đời sống tinh thần lạc quan, thích làm việc thiện, thích giúp người mà không tính toán.

Phúc Đức ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi hoặc Tý thì Thái Dương không còn sáng. Dòng họ có giai đoạn vất vả, người đàn ông trong họ phải gánh nhiều; bản thân dễ lo nghĩ về trách nhiệm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phúc Đức: phúc của sự quang minh, tâm sáng, thích làm việc thiện ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Ất Mão)

17/100

Chính tinh: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm) · Thiên Khôi, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Thọ, Thiên Thương

Tử Vi

Tử Vi ở cung Nô Bộc cho thấy bạn bè, cộng sự, nhân viên của đương số là người có năng lực và cá tính mạnh, có khi vị thế còn cao hơn mình. Quanh mình không thiếu người giỏi; cái khó là người giỏi thì không dễ sai bảo.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Nô Bộc: quanh mình có người giỏi, khó sai mà đáng giữ ›

Tham Lang

Cung Nô Bộc — nhiều sách nay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, khách quen và người làm cho mình. Tham Lang ở đây vẽ một vòng quan hệ rộng và vui: bạn nhậu, bạn du lịch, bạn cùng sở thích, người quen ở khắp nơi.

Ở Tý, Ngọ, Tham Lang một mình, Tử Vi chiếu từ Huynh Đệ: bạn bè nhiều người có địa vị nhưng ít khi thật lòng nâng mình, quan hệ nặng phần xã giao. Ở Mão, Dậu, Tử Tham đồng cung: trong bạn bè có người mạnh hơn mình, quen lấn tiếng trong việc chung.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Nô Bộc: bạn đông, vui, nhưng cần biết lọc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Thìn ngày 28 tháng 1 năm Quý Dậu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Thìn đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 28 tháng 1 năm Quý Dậu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 19/2/1993 dương lịch — ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu. Giờ Thìn ngày này là giờ Nhâm Thìn.

Tuổi Quý Dậu 1993 mệnh gì, cục gì?

Năm Quý Dậu có mệnh nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Quý Dậu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Phá Quân tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Khoa: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Tham Lang tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung (lấy 8h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.