Lá số tử vi sinh ngày 6 tháng 9 năm Quý Dậu 1993

Ngày 6 tháng 9 năm Quý Dậu là ngày 20/10/1993 dương lịch — ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất, mệnh năm Kiếm Phong Kim. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thìn: Thái Dương (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Sửu: Vũ Khúc (Miếu), Tham Lang (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tý: Thiên Đồng (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 5 tháng 9 · Ngày 7 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí