Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Tuất 1994, giờ Dậu ngày 22 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 22 tháng 7 năm Giáp Tuất — dương lịch 28/8/1994 — có Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Liêm Trinh (Hãm) và Tham Lang (Hãm); Thân cư Thiên Di (Tỵ). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý116
Phụ Mẫu
Cự Môn (V)
Linh TinhPhượng CácGiải Thần
Quan Đới43
Đinh Sửu106
Phúc Đức
Thiên Tướng (Đ)
Đà LaThiên KhôiVăn XươngVăn KhúcĐịa GiảiPhá ToáiĐẩu Quân
Mộc Dục71
Bính Dần96
Điền Trạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Lộc TồnĐịa KhôngThiên GiảiThiên VuÂm SátLong Trì
Tràng Sinh65
Đinh Mão86
Quan Lộc
Vũ Khúc (Đ) Khoa
Thất Sát (H)
Kình DươngThai PhụThiên HìnhĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thọ
Dưỡng53
Mậu Thìn76
Nô Bộc
Thái Dương (V) Kỵ
Hoả TinhHữu BậtThiên HưThiên ThươngThiên La
Thai41
Kỷ Tỵ66
Thiên Di · Thân
Vô chính diệu
Thiên TrùThiên QuýHồng Loan
Tuyệt38
Canh Ngọ56
Tật Ách
Thiên Cơ (Đ)
Thiên Sứ
Mộ47
Tân Mùi46
Tài Bạch
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V) Quyền
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanThiên DiêuThiên YTam ThaiBát ToạThiên ĐứcQuả Tú
Tử81
Nhâm Thân36
Tử Tức
Vô chính diệu
Địa KiếpThiên MãThiên Khốc
Bệnh · Tuần · Triệt38
Quý Dậu26
Phu Thê
Thiên Phủ (B)
Thiên PhúcLưu HàÂn QuangThiên Tài
Suy · Tuần · Triệt47
Giáp Tuất16
Huynh Đệ
Thái Âm (M)
Quốc ẤnTả PhùHoa CáiĐịa Võng
Đế Vượng57
Ất Hợi6
Mệnh
Liêm Trinh (H) Lộc
Tham Lang (H)
Phong CáoThiên NguyệtKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Lâm Quan38
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch28/8/1994 · giờ Dậu
Âm lịch22/7 · Giáp Tuất
Tháng · ngày · giờNhâm Thân · Bính Tuất · Đinh Dậu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhSơn Đầu Hoả
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 34 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Hợi)

38/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Phong Cáo, Thiên Nguyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Thiên Không, Cô Thần

Liêm Trinh

Liêm Trinh thủ Mệnh cho người có nguyên tắc riêng rất rõ, ghét sự mập mờ, dám nói điều mình cho là đúng. Họ có nghị lực, chịu áp lực tốt, hợp môi trường có luật lệ; chỗ cần giữ là tính nóng và sự cứng nhắc khi nguyên tắc của mình bị đụng tới.

Liêm Trinh hãm ở Mão, Dậu (cùng Phá Quân, cũng hãm) và Tỵ, Hợi (cùng Tham Lang, cũng hãm). Ở Mão, Dậu, Liêm Phá đối Thiên Tướng: người dám làm, hay đổi hướng, chịu được rủi ro mà người khác ngại.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Mệnh: người của nguyên tắc, thẳng mà cần chọn trận để giữ ›

Tham Lang

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh.

Tham Lang hãm ở sáu chi còn lại, mỗi cặp một kiểu. Tý, Ngọ: sao đứng một mình, Tử Vi chiếu từ đối cung; sách có câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* — ở Hợi Tý gọi là đào hoa trên nước, ý chỉ người dễ trôi theo cuộc vui.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Kỷ Tỵ)

38/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Trù, Thiên Quý, Hồng Loan

Thiên Di không có chính tinh thì mượn sao từ chính cung Mệnh ở đối diện. Vì cung trống luôn nhìn sang một cung có hai chính tinh đồng cung, Thiên Di trống đồng nghĩa Mệnh của bạn đang giữ một đôi sao: Cơ Lương, Cơ Cự, Cơ Âm, Đồng Lương, Đồng Cự, Đồng Âm, Dương Lương, Dương Cự, Dương Âm, Tử Tham, Vũ Tham hoặc Liêm Tham.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Thiên Di: ra ngoài mang theo chính mình, cảnh gặp tuỳ người đi ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Tân Mùi)

81/100

Chính tinh: Tử Vi (Đắc), Phá Quân (Vượng) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Quan, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Đức

Tử Vi

Tử Vi ở cung Tài Bạch cho thấy tiền bạc gắn với vị thế: thu nhập đến từ việc được giao quản lý, được tin cậy, hoặc từ một nghề có tiếng. Người có cách này ít giỏi buôn bán chụp giật, nhưng giữ được nếp chi tiêu đàng hoàng và ngại vay mượn lung tung.

Theo bảng độ sáng của bộ máy, Tài Bạch ở Dần, Thân, Tỵ, Ngọ thì Tử Vi miếu; Thìn, Tuất vượng; Sửu, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: hợp giữ quỹ chung, quản lý ngân sách, tích luỹ dài hạn. - Tỵ — Tử Sát: tiền đến theo thương vụ lớn, cần quỹ đệm cho những tháng không có việc. - Ngọ — Tử Vi đơn thủ: thu nhập từ vị trí đứng đầu, từ tên tuổi riêng. - Thìn, Tuất — Tử Tướng: kiếm tiền nhờ làm đúng quy trình, hợp với nghề có hợp đồng, có chuẩn mực. - Sửu, Mùi — Tử Phá: thu nhập có chu kỳ, có giai đoạn phải bỏ ra nhiều để làm lại; hợp nghề cải tạo, tái cấu trúc.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Tài Bạch: tiền gắn với vị thế, bền hơn là bùng ›

Phá Quân

Ở Tài Bạch, chữ "hao" của Phá Quân hiện rõ nhất: tiền vào mạnh, ra cũng mạnh. Người này kiếm được bằng những việc mang tính làm mới — sửa chữa, cải tạo, mua cũ bán mới, tái chế, dọn dẹp một mặt hàng ế để bán lại theo cách khác, mở một dịch vụ chưa ai làm ở khu mình.

Ở cung tiền, Phá Quân được bảng phái Việt xếp sáng tại sáu chi: miếu Tý, Ngọ, vượng Sửu, Mùi, đắc Thìn, Tuất. Tài Bạch ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng; Mệnh khi ấy là Tham Lang ở Thìn hoặc Tuất, sáng vượng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Tài Bạch: tiền vào mạnh ra mạnh, kiếm từ đổi mới và xoay vòng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phúc Đức (Đinh Sửu)

71/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Đà La, Thiên Khôi, Văn Xương, Văn Khúc, Địa Giải, Phá Toái, Đẩu Quân

Phúc Đức gói hai lớp nghĩa: cái nền dòng họ mình thừa hưởng, và đời sống tinh thần — mình vui vì gì, lo vì gì, nghỉ ngơi bằng cách nào. Thiên Tướng ở đây thường được đọc là trong họ có người làm việc công, giữ chức sắc trong làng xã hay cơ quan, và một nếp nhà coi trọng danh dự hơn của cải.

Ở cung này, độ sáng của Thiên Tướng và độ sáng của Tham Lang tại Mệnh hay đi ngược nhau — nên đọc cặp chứ đừng đọc riêng. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): họ hàng giỏi làm ăn, biết giữ của, nếp nhà thực tế.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phúc Đức: nếp nhà ngay thẳng, phúc được che chở và tâm không chịu lệch ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tử Tức (Nhâm Thân)

38/100

Chính tinh: vô chính diệu · Địa Kiếp, Thiên Mã, Thiên Khốc

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 22 tháng 7 năm Giáp Tuất có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Liêm Trinh (Hãm) và Tham Lang (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tỵ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Dậu đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 22 tháng 7 năm Giáp Tuất âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/8/1994 dương lịch — ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Giờ Dậu ngày này là giờ Đinh Dậu.

Tuổi Giáp Tuất 1994 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Tuất có mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Tuất rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Mệnh; Hoá Quyền: Phá Quân tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.