Lá số tử vi nữ sinh năm Ất Hợi 1995, giờ Dậu ngày 22 tháng 12 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Dậu (17h–19h) ngày 22 tháng 12 năm Ất Hợi — dương lịch 10/2/1996 — có Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Thiên Di (Tuất). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý84
Tài Bạch
Thiên Lương (V) Quyền
Thiên KhôiThiên DiêuThiên YTam ThaiĐào HoaThiên Không
Tử59
Kỷ Sửu94
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Văn XươngVăn KhúcLinh Tinh
Mộ59
Mậu Dần104
Phu Thê
Vô chính diệu
Đà LaĐịa KhôngThiên NguyệtBát ToạCô Thần
Tuyệt34
Kỷ Mão114
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Lộc TồnThai PhụTả PhùLong TrìThiên Tài
Thai51
Canh Thìn4
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Kình DươngThiên QuanÂm SátHồng LoanNguyệt ĐứcThiên La
Dưỡng39
Tân Tỵ14
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên QuýThiên MãThiên Hư
Tràng Sinh36
Nhâm Ngọ24
Phúc Đức
Thái Dương (M)
Thiên TrùHoả TinhĐịa Giải
Mộc Dục · Triệt49
Quý Mùi34
Điền Trạch
Thiên Phủ (Đ)
Thiên GiảiHoa CáiThiên Khốc
Quan Đới · Triệt52
Giáp Thân44
Quan Lộc
Thiên Cơ (V) Lộc
Thái Âm (V) Kỵ
Thiên ViệtĐường PhùThiên PhúcĐịa KiếpThiên HìnhKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan · Tuần56
Ất Dậu54
Nô Bộc
Tử Vi (B) Khoa
Tham Lang (H)
Ân QuangPhá ToáiThiên ThọĐẩu QuânThiên Thương
Đế Vượng · Tuần46
Bính Tuất64
Thiên Di · Thân
Cự Môn (H)
Lưu HàThiên HỷQuả TúĐịa Võng
Suy27
Đinh Hợi74
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Quốc ẤnPhong CáoHữu BậtThiên VuPhượng CácGiải ThầnThiên Sứ
Bệnh60
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch10/2/1996 · giờ Dậu
Âm lịch22/12 · Ất Hợi
Tháng · ngày · giờKỷ Sửu · Đinh Sửu · Kỷ Dậu
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhSơn Đầu Hoả
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 33 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Thìn)

39/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Kình Dương, Thiên Quan, Âm Sát, Hồng Loan, Nguyệt Đức, Thiên La

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Bính Tuất)

27/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Võng

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, ra ngoài dễ gặp hiểu lầm, lời mình bị truyền sai ý, có khi bị kéo vào chuyện của người khác. Thế Cự Đồng chiếu Mệnh trống hay cho người dễ bị bạn bè nơi xa rủ rê, nể mà nhận lời.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Đinh Hợi)

60/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Quốc Ấn, Phong Cáo, Hữu Bật, Thiên Vu, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Mậu Tý)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Vượng) · Thiên Khôi, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Mậu Dần)

34/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đà La, Địa Không, Thiên Nguyệt, Bát Toạ, Cô Thần

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Dậu ngày 22 tháng 12 năm Ất Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 12 giờ Dậu đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 22 tháng 12 năm Ất Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 10/2/1996 dương lịch — ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi. Giờ Dậu ngày này là giờ Kỷ Dậu.

Tuổi Ất Hợi 1995 mệnh gì, cục gì?

Năm Ất Hợi có mệnh nạp âm Sơn Đầu Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Ất Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Cơ tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Khoa: Tử Vi tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Thái Âm tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dậu nói chung (lấy 18h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.