Lá số tử vi nam sinh năm Bính Tý 1996, giờ Tỵ ngày 8 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 8 tháng 2 năm Bính Tý — dương lịch 26/3/1996 — có Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Phu Thê (Thân). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý23
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùÂm SátTam Thai
Mộc Dục25
Tân Sửu33
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnThiên Không
Quan Đới53
Canh Dần43
Quan Lộc
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Thiên DiêuThiên YBát ToạThiên MãCô Thần
Lâm Quan27
Tân Mão53
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Thiên QuýHồng LoanThiên Thương
Đế Vượng44
Nhâm Thìn63
Thiên Di
Cự Môn (H)
Đà LaĐịa KiếpHoa CáiLong TrìĐẩu QuânThiên La
Suy · Triệt37
Quý Tỵ73
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanVăn Xương KhoaLinh TinhTả PhùThiên NguyệtKiếp SátNguyệt ĐứcPhá ToáiThiên Sứ
Bệnh · Triệt61
Giáp Ngọ83
Tài Bạch
Thiên Lương (M)
Kình DươngĐịa KhôngThiên KhốcThiên Hư
Tử49
Ất Mùi93
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàPhong CáoHoả Tinh
Mộ44
Bính Thân103
Phu Thê · Thân
Vô chính diệu
Địa GiảiThiên VuThiên Thọ
Tuyệt · Tuần32
Đinh Dậu113
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên ViệtVăn KhúcHữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai · Tuần54
Mậu Tuất3
Mệnh
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùThiên HìnhPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên TàiĐịa Võng
Dưỡng31
Kỷ Hợi13
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiThai PhụÂn Quang
Tràng Sinh38
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch26/3/1996 · giờ Tỵ
Âm lịch8/2 · Bính Tý
Tháng · ngày · giờTân Mão · Nhâm Tuất · Ất Tỵ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhGiản Hạ Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 32 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Tuất)

31/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Thiên Hình, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên Tài, Địa Võng

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Bính Thân)

32/100

Chính tinh: vô chính diệu · Địa Giải, Thiên Vu, Thiên Thọ

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Quý Tỵ)

61/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Văn Xương, Linh Tinh, Tả Phù, Thiên Nguyệt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Huynh Đệ (Đinh Dậu)

54/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Văn Khúc, Hữu Bật, Thiên Giải, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Khi cung Huynh Đệ không có chính tinh, phái Việt mượn đôi sao ở Nô Bộc đối diện để luận anh chị em. Chỉ riêng cách mượn đã nói một điều: trong lá số này, ranh giới giữa anh em ruột và bạn thân khá mờ.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Huynh Đệ: anh em mượn bóng cung Nô Bộc, gần xa tuỳ hoàn cảnh ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phúc Đức (Canh Tý)

25/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Âm Sát, Tam Thai

Thái Dương ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có người có danh, có công với làng xóm hoặc xã hội, nhất là bên nội. Với chính đương số, cách này cho một đời sống tinh thần lạc quan, thích làm việc thiện, thích giúp người mà không tính toán.

Phúc Đức ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi hoặc Tý thì Thái Dương không còn sáng. Dòng họ có giai đoạn vất vả, người đàn ông trong họ phải gánh nhiều; bản thân dễ lo nghĩ về trách nhiệm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phúc Đức: phúc của sự quang minh, tâm sáng, thích làm việc thiện ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 8 tháng 2 năm Bính Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 8 tháng 2 năm Bính Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/3/1996 dương lịch — ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Tý. Giờ Tỵ ngày này là giờ Ất Tỵ.

Tuổi Bính Tý 1996 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Tý có mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Mệnh; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Văn Xương tại Tật Ách; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.