Lá số tử vi nữ sinh năm Đinh Sửu 1997, giờ Mão ngày 22 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 22 tháng 8 năm Đinh Sửu — dương lịch 23/9/1997 — có Mệnh an tại Bính Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Hãm); Thân cư Thiên Di (Tý). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý62
Thiên Di · Thân
Tử Vi (B)
Âm Sát
Đế Vượng46
Quý Sửu72
Tật Ách
Vô chính diệu
Hoa CáiPhá ToáiThiên ThọThiên Sứ
Suy29
Nhâm Dần82
Tài Bạch
Phá Quân (H)
Quốc ẤnThiên QuanĐịa KiếpĐịa GiảiKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh · Triệt33
Quý Mão92
Tử Tức
Vô chính diệu
Hữu BậtThiên GiảiÂn Quang
Tử · Triệt43
Giáp Thìn102
Phu Thê
Liêm Trinh (M)
Thiên Phủ (V)
Thiên HìnhThiên La
Mộ59
Ất Tỵ112
Huynh Đệ
Thái Âm (H) Lộc
Đà LaThiên TrùPhong CáoThiên KhốcLong Trì
Tuyệt49
Bính Ngọ2
Mệnh
Tham Lang (H)
Lộc TồnHoả TinhBát ToạĐào HoaNguyệt Đức
Thai38
Đinh Mùi12
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (H) Quyền
Cự Môn (H) Kỵ
Kình DươngVăn XươngVăn KhúcLinh TinhThiên NguyệtThiên HưThiên Tài
Dưỡng34
Mậu Thân22
Phúc Đức
Vũ Khúc (V)
Thiên Tướng (M)
Lưu HàĐịa KhôngThiên DiêuThiên YTam ThaiThiên Hỷ
Tràng Sinh · Tuần53
Kỷ Dậu32
Điền Trạch
Thái Dương (H)
Thiên Lương (H)
Thiên ViệtThai PhụPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Mộc Dục · Tuần35
Canh Tuất42
Quan Lộc
Thất Sát (H)
Thiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Quan Đới34
Tân Hợi52
Nô Bộc
Thiên Cơ (H) Khoa
Thiên KhôiĐường PhùThiên PhúcTả PhùThiên VuThiên QuýThiên MãThiên Thương
Lâm Quan55
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch23/9/1997 · giờ Mão
Âm lịch22/8 · Đinh Sửu
Tháng · ngày · giờKỷ Dậu · Mậu Thìn · Ất Mão
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhGiản Hạ Thuỷ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 31 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Ngọ)

38/100

Chính tinh: Tham Lang (Hãm) · Lộc Tồn, Hoả Tinh, Bát Toạ, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh. Đóng ở cung Mệnh, Tham Lang cho một người sống bằng cảm quan: thích cái đẹp, thích cái mới, ăn nói có duyên, học được cả nghề tay chân lẫn nghề giao tế.

Tham Lang hãm ở sáu chi còn lại, mỗi cặp một kiểu. Tý, Ngọ: sao đứng một mình, Tử Vi chiếu từ đối cung; sách có câu *Tham cư Hợi Tý, danh vi phiếm thuỷ đào hoa* — ở Hợi Tý gọi là đào hoa trên nước, ý chỉ người dễ trôi theo cuộc vui.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Nhâm Tý)

46/100

Chính tinh: Tử Vi (Bình) · Âm Sát

Tử Vi ở cung Thiên Di cho người ra ngoài có dáng, được nể, dễ gặp người có vị thế giúp đỡ. Nhiều người có cách này sống xa quê, làm việc ở môi trường mới lại thuận hơn ở chỗ quen.

Đọc đủ: Tử Vi tại cung Thiên Di: ra ngoài có dáng, xa quê lại thuận ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phu Thê (Giáp Thìn)

59/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thiên Hình, Thiên La

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Phu Thê nói về một đời sống tình cảm sâu và mạnh: yêu thật lòng, khó quên, nhưng cũng khó tha thứ khi bị phụ. Người bạn đời thường có cá tính, nguyên tắc, có khi làm trong ngành kỷ luật hoặc có vị trí xã hội.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: hôn nhân vững, của chung giữ tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: hai người tôn trọng nhau, ít khi nói lời quá đáng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: người bạn đời có tài, có duyên, sống có nguyên tắc. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người phối ngẫu cứng, chịu khổ, cùng mình gây dựng từ đầu.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phu Thê: tình sâu và mạnh, hai cá tính cần học cách nhường ›

Thiên Phủ

Thiên Phủ ở cung Phu Thê cho người bạn đời chín chắn, đảm đang, biết vun vén, giỏi quản chi tiêu, có khi xuất thân từ gia đình nề nếp hoặc khá giả. Hôn nhân theo cách này vững như một nền nhà: ít bốc lửa, nhưng bền.

Phu Thê ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: bạn đời có vị thế, rộng lượng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: bạn đời quản tiền giỏi, nhà có của tích luỹ. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: bạn đời đứng đắn, giữ lời, chăm việc nhà có nguyên tắc. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát ở Quan Lộc chiếu: người bạn đời hiền, đương số làm việc có quyền mà căng. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: bạn đời vững, nghề của mình áp lực.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Phu Thê: bạn đời đảm đang, hôn nhân vững như nền nhà ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Tân Hợi)

55/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Hãm) · Thiên Khôi, Đường Phù, Thiên Phúc, Tả Phù, Thiên Vu, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Thương

Thiên Cơ ở cung Nô Bộc cho một vòng bạn bè và cộng sự lanh lợi, nhiều sáng kiến, hay bàn chuyện, hay giới thiệu cơ hội. Cái hay là luôn có người cho ý kiến; cái cần biết là các mối quan hệ này đổi khá nhanh theo từng giai đoạn.

Gặp Dần hoặc Hợi thì Thiên Cơ hãm, vòng giao du kém chắc. Dễ gặp người hứa nhiều làm ít, hoặc nhân sự thay liên tục.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Nô Bộc: bạn bè lanh lợi, nhiều sáng kiến, đến rồi đi theo mùa ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Quý Sửu)

29/100

Chính tinh: vô chính diệu · Hoa Cái, Phá Toái, Thiên Thọ, Thiên Sứ

Cung Tật Ách không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phụ Mẫu đối diện. Trục Tật – Phụ trên lá số nối thân thể của mình với người sinh ra mình: những gì mình mang theo từ cha mẹ, và cách cha mẹ nuôi mình thuở nhỏ — giờ ăn, giờ ngủ, thói quen vận động, món ăn quen của nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tật Ách: sức khoẻ mượn sao cung Phụ Mẫu, đi theo nếp sống ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 22 tháng 8 năm Đinh Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Hãm). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Mão đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 22 tháng 8 năm Đinh Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 23/9/1997 dương lịch — ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu. Giờ Mão ngày này là giờ Ất Mão.

Tuổi Đinh Sửu 1997 mệnh gì, cục gì?

Năm Đinh Sửu có mệnh nạp âm Giản Hạ Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Đinh Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Âm tại Huynh Đệ; Hoá Quyền: Thiên Đồng tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Cơ tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Cự Môn tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.