Lá số tử vi nữ sinh năm Mậu Dần 1998, giờ Mão ngày 9 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 9 tháng 6 năm Mậu Dần — dương lịch 31/7/1998 — có Mệnh an tại Bính Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Vượng); Thân cư Thiên Di (Tuất). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Giáp Tý45
Tài Bạch
Phá Quân (M)
Địa GiảiThiên QuýThiên ThọĐẩu Quân
Mộ · Triệt49
Ất Sửu35
Tử Tức
Thiên Cơ (Đ) Kỵ
Thiên KhôiQuốc ẤnThiên GiảiHồng LoanQuả Tú
Tử · Triệt56
Giáp Dần25
Phu Thê
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Địa KiếpThiên HìnhÂn Quang
Bệnh51
Ất Mão15
Huynh Đệ
Thái Âm (H) Quyền
Thiên QuanThiên PhúcThiên NguyệtĐào HoaThiên Không
Suy51
Bính Thìn5
Mệnh
Tham Lang (V) Lộc
Đà LaÂm SátThiên KhốcThiên La
Đế Vượng52
Đinh Tỵ115
Phụ Mẫu
Cự Môn (H)
Lộc TồnLưu HàPhong CáoHữu Bật KhoaTam ThaiCô Thần
Lâm Quan52
Mậu Ngọ105
Phúc Đức
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên TrùLinh TinhThiên DiêuThiên YLong TrìThiên Tài
Quan Đới54
Kỷ Mùi95
Điền Trạch
Thiên Lương (Đ)
Thiên ViệtVăn XươngVăn KhúcThiên HỷNguyệt Đức
Mộc Dục65
Canh Thân85
Quan Lộc
Thất Sát (M)
Địa KhôngThiên VuThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh · Tuần49
Tân Dậu75
Nô Bộc
Thiên Đồng (H)
Thai PhụTả PhùBát ToạPhá ToáiThiên Thương
Dưỡng · Tuần47
Nhâm Tuất65
Thiên Di · Thân
Vũ Khúc (M)
Đường PhùHoả TinhHoa CáiĐịa Võng
Thai46
Quý Hợi55
Tật Ách
Thái Dương (H)
Kiếp SátThiên ĐứcThiên Sứ
Tuyệt50
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch31/7/1998 · giờ Mão
Âm lịch9/6 · Mậu Dần
Tháng · ngày · giờKỷ Mùi · Kỷ Mão · Đinh Mão
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhThành Đầu Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 30 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Bính Thìn)

52/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đà La, Âm Sát, Thiên Khốc, Thiên La

Tham Lang là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ đới Mộc. Toàn Thư ghi sao này "hoá khí là Đào Hoa", và các sách Việt xếp nó đứng đầu hàng đào hoa trong chính tinh. Đóng ở cung Mệnh, Tham Lang cho một người sống bằng cảm quan: thích cái đẹp, thích cái mới, ăn nói có duyên, học được cả nghề tay chân lẫn nghề giao tế.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Tham Lang miếu ở Sửu, Mùi — đây cũng là thế Vũ Tham đồng cung, cung đối Thiên Di để trống. Câu sách hay được dẫn là *Tham Vũ đồng hành, tiên bần hậu phú* — Tham Lang đi cùng Vũ Khúc thì trước thiếu sau đủ; và câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* (có bản chép "Tham Vũ…") — thế này không phát lúc trẻ.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Mệnh: nhiều tài, nhiều ham muốn và bài học tự chế ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Nhâm Tuất)

46/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đường Phù, Hoả Tinh, Hoa Cái, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Thiên Di là hình ảnh người ra ngoài thì nghiêm túc, đáng tin, làm gì cũng có sổ sách. Sách Việt có ý khen Vũ Khúc ở Thiên Di là dáng người làm ăn được ở nơi xa — giao dịch với người ngoài thuận hơn giao dịch trong nhà.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất: soi về Mệnh Tham Lang — ra ngoài làm ăn giỏi, khéo giữ chữ tín. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: Mệnh vô chính diệu, người mượn sức bền và tham vọng bên ngoài, thành muộn mà chắc. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: soi về Mệnh Thất Sát — ra ngoài có của để dựa, dám đi xa lập nghiệp mà ít khi trắng tay. - Dần, Thân — Vũ Tướng: soi về Mệnh Phá Quân — ra ngoài gặp môi trường có khuôn phép, giúp người Phá Quân bớt bốc đồng. - Mão, Dậu — Vũ Sát: soi về Mệnh Thiên Phủ — người giữ của mà bên ngoài nhiều sóng gió; hợp nghề đối ngoại cần quyết nhanh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Thiên Di: ra ngoài đáng tin, làm ăn nơi xa tốt hơn ở nhà ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Kỷ Mùi)

65/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Thiên Việt, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Cung Điền Trạch là cung nhà cửa, đất đai, và rộng hơn là không khí trong nhà. Thiên Lương ở đây mang tính "ấm" của ông cha: nhà có phần thừa hưởng, hoặc được cha mẹ, người lớn giúp một phần khi mua.

Điền Trạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ miếu, Thái Dương ở Tý chiếu sang: giữ được nhà lâu, ít phải bán, tài sản tăng chậm mà vững.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Điền Trạch: nhà có nếp, phần ông cha để lại thường được giữ ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Ất Sửu)

56/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Khôi, Quốc Ấn, Thiên Giải, Hồng Loan, Quả Tú

Thiên Cơ ở cung Tử Tức cho con cái thông minh, khéo léo, hay hỏi "vì sao" nhiều hơn bạn bè cùng tuổi. Cái khó với cha mẹ không phải là con kém, mà là con nhiều hướng: sở thích đổi nhanh, dễ chán khi không thấy tiến bộ.

Với Tử Tức ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất, Thiên Cơ miếu; ở Tỵ, Thân vượng; ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: con chín chắn sớm, biết thương em, được thầy cô tin. - Mão, Dậu — Cự Cơ: con sắc sảo, nói giỏi, hợp hoạt động thuyết trình, câu lạc bộ tranh biện. - Thân — Cơ Âm: con nhạy cảm, có khiếu nghệ thuật, cần được khen đúng chỗ. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: con trầm, thích đọc, làm việc một mình giỏi. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: con nhanh miệng, hay hỏi vặn. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: con ngoan, nghe lời ông bà.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Tử Tức: con hay hỏi vì sao, giỏi tay, nhiều hướng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Tân Dậu)

47/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thai Phụ, Tả Phù, Bát Toạ, Phá Toái, Thiên Thương

Thiên Đồng ở cung Nô Bộc cho những mối quan hệ dễ chịu: bạn bè vui tính, hay rủ nhau ăn uống, đi chơi; đồng nghiệp hoà nhã, ít ganh ghét. Bạn bè kiểu này giúp nhau bằng tinh thần nhiều hơn bằng tiền — có mặt khi mình buồn, ít khi có mặt khi mình cần một khoản vay lớn.

Thiên Đồng hãm khi Nô Bộc ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: vòng bạn có người hay nói sau lưng, dễ có thị phi nơi làm việc; một câu chuyện riêng kể ra có thể đi rất xa.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Nô Bộc: bạn bè vui tính, đồng nghiệp hoà nhã, giúp nhau bằng tình ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 9 tháng 6 năm Mậu Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Bính Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Tham Lang (Vượng). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Mão đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 9 tháng 6 năm Mậu Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 31/7/1998 dương lịch — ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần. Giờ Mão ngày này là giờ Đinh Mão.

Tuổi Mậu Dần 1998 mệnh gì, cục gì?

Năm Mậu Dần có mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Mậu Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Tham Lang tại Mệnh; Hoá Quyền: Thái Âm tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Hữu Bật tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thiên Cơ tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.