Lá số tử vi sinh ngày 19 tháng 1 năm Kỷ Mão 1999

Ngày 19 tháng 1 năm Kỷ Mão là ngày 6/3/1999 dương lịch — ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, mệnh năm Thành Đầu Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Canh Tý

Mệnh tại Dần: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Sửu1h–3h · Tân Sửu

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Dần3h–5h · Nhâm Dần

Mệnh tại Tý: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Mão5h–7h · Quý Mão

Mệnh tại Hợi: Thiên Cơ (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Giáp Thìn

Mệnh tại Tuất: Thất Sát (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Ất Tỵ

Mệnh tại Dậu: Liêm Trinh (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Bính Ngọ

Mệnh tại Thân: Vô chính diệu · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Mùi13h–15h · Đinh Mùi

Mệnh tại Mùi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Thân15h–17h · Mậu Thân

Mệnh tại Ngọ: Thất Sát (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Dậu17h–19h · Kỷ Dậu

Mệnh tại Tỵ: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Tuất19h–21h · Canh Tuất

Mệnh tại Thìn: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Hợi21h–23h · Tân Hợi

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 18 tháng 1 · Ngày 20 tháng 1 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí