Lá số tử vi sinh ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Mão 1999

Ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Mão là ngày 18/6/1999 dương lịch — ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, mệnh năm Thành Đầu Thổ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Mậu Tý

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Sửu1h–3h · Kỷ Sửu

Mệnh tại Tỵ: Cự Môn (Hãm) · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Canh Dần

Mệnh tại Thìn: Tham Lang (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Tân Mão

Mệnh tại Mão: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Nhâm Thìn

Mệnh tại Dần: Vô chính diệu · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Quý Tỵ

Mệnh tại Sửu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Giờ Ngọ11h–13h · Giáp Ngọ

Mệnh tại Tý: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Mùi13h–15h · Ất Mùi

Mệnh tại Hợi: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Hoả lục cục

Giờ Thân15h–17h · Bính Thân

Mệnh tại Tuất: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Quan Lộc · Hoả lục cục

Giờ Dậu17h–19h · Đinh Dậu

Mệnh tại Dậu: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Mậu Tuất

Mệnh tại Thân: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Kỷ Hợi

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 4 tháng 5 · Ngày 6 tháng 5 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí