Lá số tử vi nam sinh năm Kỷ Mão 1999, giờ Dần ngày 4 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Dần (3h–5h) ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Mão — dương lịch 14/8/1999 — có Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Vượng); Thân cư Quan Lộc (Tuất). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Văn Khúc, Thân chủ Thiên Đồng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý65
Thiên Di
Thiên Cơ (Đ)
Thiên KhôiLinh TinhĐào HoaHồng LoanThiên Đức
Mộ61
Đinh Sửu55
Tật Ách
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Địa KiếpĐịa GiảiTam ThaiBát ToạQuả TúThiên ThọThiên Sứ
Tử52
Bính Dần45
Tài Bạch
Vô chính diệu
Quốc ẤnThiên PhúcThiên GiảiThiên VuÂm Sát
Bệnh62
Đinh Mão35
Tử Tức
Thiên Phủ (B)
Thiên HìnhThiên Khốc
Suy36
Mậu Thìn25
Phu Thê
Thái Âm (H)
Phong CáoHữu BậtThiên QuýThiên KhôngThiên La
Đế Vượng49
Kỷ Tỵ15
Huynh Đệ
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H) Quyền
Đà LaThiên MãCô ThầnPhá Toái
Lâm Quan23
Canh Ngọ5
Mệnh
Cự Môn (V)
Lộc TồnLưu HàVăn Khúc KỵThiên Hỷ
Quan Đới60
Tân Mùi115
Phụ Mẫu
Thiên Tướng (Đ)
Kình DươngHoả TinhThiên DiêuThiên YHoa CáiLong TrìPhượng CácGiải Thần
Mộc Dục44
Nhâm Thân105
Phúc Đức
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùVăn XươngThai PhụKiếp SátNguyệt Đức
Tràng Sinh · Tuần · Triệt61
Quý Dậu95
Điền Trạch
Vũ Khúc (Đ) Lộc
Thất Sát (H)
Thiên QuanĐịa KhôngThiên HưThiên Tài
Dưỡng · Tuần · Triệt39
Giáp Tuất85
Quan Lộc · Thân
Thái Dương (H)
Tả PhùÂn QuangĐịa Võng
Thai43
Ất Hợi75
Nô Bộc
Vô chính diệu
Đường PhùThiên NguyệtĐẩu QuânThiên Thương
Tuyệt22
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch14/8/1999 · giờ Dần
Âm lịch4/7 · Kỷ Mão
Tháng · ngày · giờNhâm Thân · Mậu Tuất · Giáp Dần
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhThành Đầu Thổ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủVăn Khúc · Thiên Đồng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 29 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Ngọ)

60/100

Chính tinh: Cự Môn (Vượng) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Khúc, Thiên Hỷ

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Cự Môn miếu ở Mão, Dậu; vượng ở Tý, Ngọ, Dần; đắc ở Thân, Hợi. Ở Mão, Dậu là thế Cự Cơ đồng cung.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Giáp Tuất)

43/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Tả Phù, Ân Quang, Địa Võng

Thái Dương ở cung Quan Lộc cho người hợp công việc nhiều người thấy: công vụ, giáo dục, ngoại giao, truyền thông, y tế, các ngành phục vụ cộng đồng. Họ làm tốt khi việc mình làm có ý nghĩa với người khác và được ghi nhận rõ ràng.

Sự nghiệp kém sáng hơn khi Quan Lộc ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Làm nhiều nhưng công thường bị chia, hoặc vị trí không tương xứng năng lực.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Quan Lộc: sao chủ danh về đúng chỗ, hợp việc nhiều người thấy ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Bính Dần)

62/100

Chính tinh: vô chính diệu · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Thiên Giải, Thiên Vu, Âm Sát

Cung Tài Bạch không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Phúc Đức đối diện. Trục Tài – Phúc nói chuyện tiền với chuyện tâm: cách mình kiếm và tiêu đi ra từ nếp nghĩ, nếp nhà, và ngược lại tiền bạc ổn hay không tác động thẳng vào sự yên trong lòng.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tài Bạch: tiền mượn thế cung Phúc Đức, đến theo cơ hội, giữ bằng kỷ luật ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Thiên Di (Bính Tý)

61/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Khôi, Linh Tinh, Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Đức

Thiên Cơ ở cung Thiên Di cho người hay đi lại, hay đổi chỗ làm, chỗ ở, và thích nghi rất nhanh với môi trường mới. Ra ngoài, người này được quý vì khéo léo, hiểu chuyện, biết cách giải quyết việc cụ thể.

Thiên Di ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là nơi Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân là vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: ra ngoài có người đỡ, nhất là người lớn tuổi, người có học. - Mão, Dậu — Cự Cơ: ra ngoài giỏi đàm phán, thuyết phục; hợp nghề giao dịch. - Thân — Cơ Âm: đi xa thuận, nơi ở mới yên ổn, dễ hoà nhập. - Tỵ — soi về Mệnh Thái Âm miếu ở Hợi: người trầm mà ra ngoài khéo, được quý vì chu đáo. - Sửu, Mùi — soi về Mệnh Thiên Lương: người điềm đạm mà linh hoạt khi xa nhà. - Tý, Ngọ — soi về Mệnh Cự Môn vượng: như đã nói.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Thiên Di: sao động gặp cung động, đi nhiều và thích nghi nhanh ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Ất Hợi)

22/100

Chính tinh: vô chính diệu · Đường Phù, Thiên Nguyệt, Đẩu Quân, Thiên Thương

Cung Nô Bộc — sách mới gọi là Giao Hữu — không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Huynh Đệ đối diện. Đọc ngược với trường hợp Huynh Đệ trống: ở đây bạn bè, đồng nghiệp, nhân viên mang màu sắc của anh chị em ruột.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Nô Bộc: bạn bè mượn bóng anh em, vòng quan hệ tự mình chọn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Dần ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Mão có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Vượng). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Tuất). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Dần đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Mão âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 14/8/1999 dương lịch — ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão. Giờ Dần ngày này là giờ Giáp Dần.

Tuổi Kỷ Mão 1999 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Mão có mệnh nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Mão rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Điền Trạch; Hoá Quyền: Tham Lang tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Dần nói chung (lấy 4h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.