Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Thìn 2000, giờ Ngọ ngày 22 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 22 tháng 10 năm Canh Thìn — dương lịch 17/11/2000 — có Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Vũ Khúc (Hãm) và Phá Quân (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý54
Tật Ách
Thiên Lương (V)
Thai PhụÂn QuangThiên Sứ
Suy65
Kỷ Sửu44
Tài Bạch
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đường PhùTả PhùHữu BậtThiên ĐứcQuả TúPhá ToáiĐẩu Quân
Đế Vượng55
Mậu Dần34
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên ViệtThiên TrùThiên QuýThiên MãThiên Khốc
Lâm Quan67
Kỷ Mão24
Phu Thê
Vô chính diệu
Quan Đới30
Canh Thìn14
Huynh Đệ
Thiên Đồng (H) Kỵ
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngLinh TinhĐịa GiảiBát ToạHoa CáiThiên La
Mộc Dục38
Tân Tỵ4
Mệnh · Thân
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Địa KiếpĐịa KhôngThiên GiảiKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Tràng Sinh19
Nhâm Ngọ114
Phụ Mẫu
Thái Dương (M) Lộc
Thiên KhôiThiên PhúcThiên HìnhThiên NguyệtPhượng CácGiải Thần
Dưỡng · Triệt60
Quý Mùi104
Phúc Đức
Thiên Phủ (Đ)
Đà La
Thai · Triệt48
Giáp Thân94
Điền Trạch
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V) Khoa
Lộc TồnPhong CáoHoả TinhThiên VuÂm SátLong Trì
Tuyệt · Tuần64
Ất Dậu84
Quan Lộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình DươngĐào HoaNguyệt ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Mộ · Tuần35
Bính Tuất74
Nô Bộc
Cự Môn (H)
Văn KhúcThiên DiêuThiên YTam ThaiThiên HưThiên ThươngĐịa Võng
Tử42
Đinh Hợi64
Thiên Di
Thiên Tướng (Đ)
Thiên QuanHồng Loan
Bệnh41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch17/11/2000 · giờ Ngọ
Âm lịch22/10 · Canh Thìn
Tháng · ngày · giờĐinh Hợi · Kỷ Mão · Canh Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhBạch Lạp Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 28 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Tân Tỵ)

19/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Giải, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Thiên Không, Cô Thần

Vũ Khúc

Vũ Khúc thủ Mệnh cho người ít lời mà chắc, nói là làm, cương nghị, thực tế và giỏi tính toán. Sức mạnh lớn nhất của họ là sức bền với việc khó; chỗ thiếu thường là sự mềm mỏng, nên người thân hay thấy họ lạnh trong khi họ chỉ quen thương bằng việc làm.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ và Hợi, nơi đi cùng Phá Quân cũng hãm, đối Thiên Tướng. Đây là tổ hợp sách bàn nhiều nhất về sự vất vả: tính cương gặp tính phá, dễ đập đi làm lại, tiền vào ra lớn, nghề hay đổi.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Mệnh: tài tinh thủ mệnh, ít lời mà chắc, thành bằng sức bền ›

Phá Quân

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới.

Phá Quân hãm ở sáu chi còn lại, mỗi cặp một vẻ. Dần, Thân: Phá Quân độc thủ, đối cung Vũ Khúc – Thiên Tướng — hay đổi chỗ, đổi nghề, mỗi lần đổi mất một ít vốn.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Mậu Dần)

67/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Khốc

Cung Tử Tức không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Điền Trạch đối diện. Trục Tử – Điền nối con cái với căn nhà: con sinh ra, lớn lên thế nào phụ thuộc nhiều vào nơi ở, vào nếp sinh hoạt trong nhà.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Tử Tức: con cái mượn sao cung Điền Trạch, lớn lên theo nếp nhà ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Mậu Tý)

65/100

Chính tinh: Thiên Lương (Vượng) · Thai Phụ, Ân Quang, Thiên Sứ

Trong mười bốn chính tinh, Thiên Lương là sao được coi là hợp với cung Tật Ách hơn cả, vì bản chất của nó là giải ách. Toàn Thư đại ý coi Lương là sao chủ thọ, *hoá khí vi ấm* — khí của sao thành bóng che.

Tật Ách ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương độc thủ, cách "Thọ tinh nhập miếu": sách đọc là sức bền, sống thọ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tật Ách: sao giải ách, có chuyện thì gặp người giúp ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phu Thê (Kỷ Mão)

30/100

Chính tinh: vô chính diệu

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 22 tháng 10 năm Canh Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Tân Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Vũ Khúc (Hãm) và Phá Quân (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 22 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 17/11/2000 dương lịch — ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Giờ Ngọ ngày này là giờ Canh Ngọ.

Tuổi Canh Thìn 2000 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Thìn có mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Mệnh; Hoá Khoa: Thái Âm tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.