Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Thìn 2000, giờ Sửu ngày 6 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 6 tháng 6 năm Canh Thìn — dương lịch 7/7/2000 — có Mệnh an tại Nhâm Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu); Thân cư Phúc Đức (Thân). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý63
Thiên Di
Thái Dương (H) Lộc
Địa KiếpĐịa GiảiBát ToạThiên ThọĐẩu Quân
Dưỡng45
Kỷ Sửu53
Tật Ách
Thiên Phủ (B)
Đường PhùHoả TinhThiên GiảiÂn QuangThiên QuýThiên ĐứcQuả TúPhá ToáiThiên Sứ
Thai47
Mậu Dần43
Tài Bạch
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùThiên HìnhTam ThaiThiên MãThiên Khốc
Tuyệt30
Kỷ Mão33
Tử Tức
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Phong CáoThiên Nguyệt
Mộ37
Canh Thìn23
Phu Thê
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàÂm SátHoa CáiThiên La
Tử27
Tân Tỵ13
Huynh Đệ
Thiên Tướng (Đ)
Văn KhúcHữu BậtKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Bệnh55
Nhâm Ngọ3
Mệnh
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải Thần
Suy · Triệt53
Quý Mùi113
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaThai Phụ
Đế Vượng · Triệt51
Giáp Thân103
Phúc Đức · Thân
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên VuLong Trì
Lâm Quan · Tuần42
Ất Dậu93
Điền Trạch
Vô chính diệu
Kình DươngVăn XươngTả PhùĐào HoaNguyệt Đức
Quan Đới · Tuần42
Bính Tuất83
Quan Lộc
Thiên Đồng (H) Kỵ
Địa KhôngThiên HưThiên TàiĐịa Võng
Mộc Dục27
Đinh Hợi73
Nô Bộc
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanLinh TinhHồng LoanThiên Thương
Tràng Sinh28
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/7/2000 · giờ Sửu
Âm lịch6/6 · Canh Thìn
Tháng · ngày · giờQuý Mùi · Bính Dần · Kỷ Sửu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhBạch Lạp Kim
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 28 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Nhâm Ngọ)

53/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Diêu, Thiên Y, Phượng Các, Giải Thần

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh. Hai chữ ấm và thọ là chìa khoá đọc người có Lương thủ cung Mệnh: chín chắn trước tuổi, quen đứng ra lo cho người khác, nói chuyện hay dẫn lẽ phải, ghét gian dối, và đời thường có những lần "gặp nạn rồi được gỡ".

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Giáp Thân)

42/100

Chính tinh: vô chính diệu · Lộc Tồn, Thiên Vu, Long Trì

Phái Việt coi cung Phúc Đức là gốc rễ của lá số — nơi đọc đời sống tinh thần, sở thích, sự bền của phúc ấm dòng họ — nên thấy cung này trống, người mới học hay lo. Thật ra cách luận không khác các cung trống khác: mượn đôi chính tinh ở Tài Bạch đối diện.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phúc Đức: phúc mượn sao cung Tài Bạch, tâm yên nhờ đời sống vững ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Tân Tỵ)

55/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Văn Khúc, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Thiên Không, Cô Thần

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và rộng hơn là những người ngang hàng cùng lớn lên với mình — anh em họ, bạn đồng môn thân như ruột, cộng sự góp vốn ngang nhau. Thiên Tướng ở đây vẽ ra một nhà có trật tự giữa anh em: ai lớn ai nhỏ rõ ràng, việc chung có người lo, và mọi người tôn trọng nhau theo kiểu giữ lễ hơn là quấn quýt.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): anh em có người giỏi tiền nong, góp vốn với nhau được nếu sổ sách rõ. Mệnh lúc này là Dương Lương ở Mão (cùng sáng) hoặc ở Dậu (cùng hãm) — cùng một Huynh Đệ tốt mà người Mệnh Mão dẫn dắt dễ hơn, người Mệnh Dậu phải bền hơn. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người trong nhà nghiêm, giữ nếp, có quy ước ngầm.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Huynh Đệ: anh em biết nhường, mỗi người giữ một phần việc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Quý Mùi)

51/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Đà La, Thai Phụ

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ nghiêm khắc, trọng kỷ cương, nói ít mà lời nào ra lời nấy. Con lớn lên trong nếp ấy có tính tự giác, biết trách nhiệm, nhưng hay ngại bày tỏ cảm xúc với cha mẹ.

Bộ máy xếp Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cha mẹ giỏi giữ của, chi tiêu có kế hoạch, dạy con cách tiết kiệm bằng chính nếp nhà. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: cha mẹ công tâm; với cấp trên, đương số hay gặp người lãnh đạo nghiêm mà công bằng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: cha mẹ có tài tổ chức, quen biết rộng, nhưng ở nhà vẫn giữ nếp. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: cha mẹ vất vả, tự lập, dạy con chịu khó bằng việc làm hằng ngày.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, trọng kỷ cương, giấy tờ phải gọn ›

Thất Sát

Thất Sát ở Phụ Mẫu thường vẽ ra cha mẹ cứng cỏi, tự gây dựng, ít bày tỏ tình cảm bằng lời. Có nhà cha mẹ làm nghề vất vả hoặc hay đi xa — bộ đội, lái xe đường dài, buôn chuyến; con lớn lên với nếp kỷ luật, ít được nuông, sớm biết tự lo.

Phụ Mẫu gặp Thất Sát sáng khi cung ở Tý, Dần, Ngọ, Thân (miếu), Tỵ, Hợi (vượng) hoặc Sửu, Mùi (đắc), theo bảng phái Việt. - Dần, Thân: cha mẹ có địa vị, nghiêm mà đáng nể; Mệnh là Thiên Lương đắc địa ở Sửu hoặc Mùi. - Tý, Ngọ: cha mẹ tự lập thân bằng nghề cứng; Mệnh là Thiên Lương ở Hợi hoặc Tỵ. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — cha hoặc mẹ có vai trò đứng đầu trong họ, nơi làm; Mệnh là Cơ Lương ở Thìn hoặc Tuất, thế sách đại ý khen là giỏi bàn mưu. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — cha mẹ làm nghề kỹ thuật, kỷ luật.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, sếp khó, và người con sớm tự lập ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Bính Tuất)

27/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Địa Không, Thiên Hư, Thiên Tài, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Quan Lộc không vẽ ra người leo nhanh, mà vẽ ra người làm nghề bền và được quý. Họ hợp công việc có nhịp ổn định, có quy trình, và có yếu tố phục vụ con người: giáo dục, y tế, dịch vụ khách hàng, du lịch, ẩm thực, công tác xã hội, hành chính.

Thiên Đồng hãm khi Quan Lộc ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự cùng hãm: nghề gắn với lời nói — bán hàng, tư vấn, giảng dạy — nhưng hay vướng tranh luận, khiếu nại.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Quan Lộc: nghề bền, gần chữ chăm sóc, đi lên chậm mà chắc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 6 tháng 6 năm Canh Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Nhâm Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Sửu đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 6 tháng 6 năm Canh Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/7/2000 dương lịch — ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn. Giờ Sửu ngày này là giờ Kỷ Sửu.

Tuổi Canh Thìn 2000 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Thìn có mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thái Âm tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Quan Lộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.