Lá số tử vi nữ sinh năm Canh Thìn 2000, giờ Ngọ ngày 22 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 22 tháng 9 năm Canh Thìn — dương lịch 19/10/2000 — có Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý44
Tài Bạch
Thiên Lương (V)
Thai PhụTả PhùÂn Quang
Suy69
Kỷ Sửu34
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đường PhùThiên ĐứcQuả TúPhá Toái
Đế Vượng48
Mậu Dần24
Phu Thê
Vô chính diệu
Thiên ViệtThiên TrùHữu BậtThiên NguyệtThiên QuýThiên MãThiên KhốcĐẩu Quân
Lâm Quan70
Kỷ Mão14
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Địa Giải
Quan Đới33
Canh Thìn4
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H) Kỵ
Quốc ẤnLưu HàVăn XươngLinh TinhThiên GiảiHoa CáiThiên La
Mộc Dục37
Tân Tỵ114
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Địa KiếpĐịa KhôngThiên HìnhThiên VuBát ToạKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Tràng Sinh14
Nhâm Ngọ104
Phúc Đức
Thái Dương (M) Lộc
Thiên KhôiThiên PhúcPhượng CácGiải Thần
Dưỡng · Triệt63
Quý Mùi94
Điền Trạch
Thiên Phủ (Đ)
Đà La
Thai · Triệt45
Giáp Thân84
Quan Lộc
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V) Khoa
Lộc TồnPhong CáoHoả TinhLong TrìThiên TàiThiên Thọ
Tuyệt · Tuần68
Ất Dậu74
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình DươngThiên DiêuThiên YTam ThaiĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Thương
Mộ · Tuần31
Bính Tuất64
Thiên Di
Cự Môn (H)
Văn KhúcÂm SátThiên HưĐịa Võng
Tử43
Đinh Hợi54
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Thiên QuanHồng LoanThiên Sứ
Bệnh41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch19/10/2000 · giờ Ngọ
Âm lịch22/9 · Canh Thìn
Tháng · ngày · giờBính Tuất · Canh Tuất · Nhâm Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhBạch Lạp Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 28 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Canh Thìn)

37/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Quốc Ấn, Lưu Hà, Văn Xương, Linh Tinh, Thiên Giải, Hoa Cái, Thiên La

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phu Thê (Mậu Dần)

70/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Thiên Trù, Hữu Bật, Thiên Nguyệt, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Khốc, Đẩu Quân

Cung Phu Thê không có chính tinh thì mượn đôi sao ở Quan Lộc đối diện. Trục Phu – Quan vốn là trục "người cùng mình đi đường dài" và "việc mình theo đuổi"; khi một đầu trống, hai chuyện ấy quấn vào nhau rõ hơn hẳn.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phu Thê: hôn nhân mượn sao cung Quan Lộc, việc và tình quấn nhau ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Mậu Tý)

69/100

Chính tinh: Thiên Lương (Vượng) · Thai Phụ, Tả Phù, Ân Quang

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Tân Tỵ)

14/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hình, Thiên Vu, Bát Toạ, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Thiên Không

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 22 tháng 9 năm Canh Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 22 tháng 9 năm Canh Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 19/10/2000 dương lịch — ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn. Giờ Ngọ ngày này là giờ Nhâm Ngọ.

Tuổi Canh Thìn 2000 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Thìn có mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thái Âm tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Mệnh. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.