Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Tỵ 2001, giờ Ngọ ngày 28 tháng 12 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 28 tháng 12 năm Tân Tỵ — dương lịch 9/2/2002 — có Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Vũ Khúc, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý54
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thai PhụThiên DiêuThiên YThiên TàiThiên ThọĐẩu QuânThiên Thương
Tử61
Tân Sửu64
Thiên Di
Thiên Lương (Đ)
Hoa CáiThiên Khốc
Mộ47
Canh Dần74
Tật Ách
Thất Sát (M)
Thiên ViệtĐường PhùThiên NguyệtKiếp SátThiên ĐứcThiên Sứ
Tuyệt65
Tân Mão84
Tài Bạch
Thiên Đồng (Đ)
Lưu HàTả Phù
Thai57
Nhâm Thìn94
Tử Tức
Vũ Khúc (M)
Văn Xương KỵLinh TinhÂm SátThiên HỷQuả TúThiên La
Dưỡng · Triệt49
Quý Tỵ104
Phu Thê
Thái Dương (M) Quyền
Quốc ẤnThiên PhúcĐịa KiếpĐịa KhôngPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh · Triệt53
Giáp Ngọ114
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Thiên KhôiThiên TrùĐịa GiảiTam ThaiÂn QuangĐào HoaThiên Không
Mộc Dục70
Ất Mùi4
Mệnh · Thân
Thiên Cơ (Đ)
Thiên Giải
Quan Đới54
Bính Thân14
Phụ Mẫu
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Đà LaPhong CáoThiên HìnhBát ToạThiên QuýCô Thần
Lâm Quan · Tuần60
Đinh Dậu24
Phúc Đức
Thái Âm (M)
Lộc TồnThiên QuanHoả TinhLong TrìPhá Toái
Đế Vượng · Tuần54
Mậu Tuất34
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Kình DươngVăn Khúc KhoaHồng LoanNguyệt ĐứcĐịa Võng
Suy63
Kỷ Hợi44
Quan Lộc
Cự Môn (Đ) Lộc
Hữu BậtThiên VuThiên MãThiên Hư
Bệnh58
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch9/2/2002 · giờ Ngọ
Âm lịch28/12 · Tân Tỵ
Tháng · ngày · giờTân Sửu · Mậu Thân · Mậu Ngọ
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBạch Lạp Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủVũ Khúc · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 27 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Mùi)

54/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Giải

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Giáp Ngọ)

70/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Địa Giải, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Không

Phá Quân ở Huynh Đệ thường kể về một nhà mà anh chị em đi nhiều ngả: người đổi nghề vài lần mới yên, người lên thành phố rồi ra nước ngoài, người theo một việc chẳng ai trong họ từng làm. Quan hệ có những quãng rất gần — cùng lo đám cưới, cùng chăm cha mẹ ốm — rồi lại thưa đi vài năm.

Theo bảng phái Việt, Phá Quân sáng ở sáu chi. Huynh Đệ ở Tý hoặc Ngọ (miếu), Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: có người anh chị em tự mở được đường riêng, thành nhờ dám đổi; Mệnh đương số lúc này là Thiên Cơ ở Sửu hoặc Mùi, người hay tính toán, hợp vai cố vấn cho anh em hơn là cùng lao vào.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Huynh Đệ: anh em mỗi người một hướng, lúc gần lúc xa ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Canh Dần)

65/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Nguyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Tân Sửu)

47/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Hoa Cái, Thiên Khốc

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 28 tháng 12 năm Tân Tỵ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 12 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 28 tháng 12 năm Tân Tỵ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 9/2/2002 dương lịch — ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Tân Tỵ 2001 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Tỵ có mệnh nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Tỵ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.