Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Ngọ 2002, giờ Sửu ngày 4 tháng 3 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Ngọ — dương lịch 16/4/2002 — có Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm); Thân cư Phúc Đức (Tỵ). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý94
Tử Tức
Phá Quân (M)
Kình DươngĐịa KiếpThiên KhốcThiên Hư
Tử46
Quý Sửu104
Phu Thê
Thiên Cơ (Đ)
Mộ60
Nhâm Dần114
Huynh Đệ
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Hoả TinhLinh TinhThiên Vu
Tuyệt · Triệt59
Quý Mão4
Mệnh
Thái Âm (H)
Thiên KhôiPhong CáoThiên DiêuThiên YThiên QuýĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai · Triệt48
Giáp Thìn14
Phụ Mẫu
Tham Lang (V)
Đường PhùThiên NguyệtPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Dưỡng41
Ất Tỵ24
Phúc Đức · Thân
Cự Môn (H)
Thiên ViệtVăn KhúcBát ToạPhá ToáiĐẩu Quân
Tràng Sinh51
Bính Ngọ34
Điền Trạch
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcTả Phù
Mộc Dục54
Đinh Mùi44
Quan Lộc
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnThai PhụThiên Không
Quan Đới63
Mậu Thân54
Nô Bộc
Thất Sát (M)
Hữu BậtThiên MãCô ThầnThiên Thương
Lâm Quan · Tuần52
Kỷ Dậu64
Thiên Di
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùVăn XươngĐịa GiảiTam ThaiHồng LoanThiên Tài
Đế Vượng · Tuần52
Canh Tuất74
Tật Ách
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanĐịa KhôngThiên GiảiÂm SátHoa CáiLong TrìThiên SứĐịa Võng
Suy51
Tân Hợi84
Tài Bạch
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàThiên HìnhÂn QuangKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Thọ
Bệnh50
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch16/4/2002 · giờ Sửu
Âm lịch4/3 · Nhâm Ngọ
Tháng · ngày · giờGiáp Thìn · Giáp Dần · Ất Sửu
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhDương Liễu Mộc
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 26 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Mão)

48/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Thiên Khôi, Phong Cáo, Thiên Diêu, Thiên Y, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Hỷ, Thiên Đức

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Ất Tỵ)

51/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Văn Khúc, Bát Toạ, Phá Toái, Đẩu Quân

Cung Phúc Đức là cung của đời sống tinh thần — mình nghĩ gì khi nằm một mình, vui bằng gì, lo bằng gì — và của dòng họ, những gì mình thừa hưởng về tâm tính. Cự Môn ở đây thường vẽ ra một tâm trí không chịu yên: hay trăn trở, hay tự hỏi đúng sai, khó thật sự thảnh thơi.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất và Tỵ, lòng dễ bất an, hay nghĩ tới điều không hay trước khi nó xảy ra. Cự Đồng thêm phần thích hưởng thụ mà cũng thêm phần hay tủi — được chiều thì vui, bị bỏ quên thì buồn lâu.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Phúc Đức: tâm trí không chịu yên và dòng họ nhiều chuyện chưa nói ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Đinh Mùi)

63/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Thai Phụ, Thiên Không

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phu Thê (Quý Sửu)

60/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc)

Thiên Cơ ở cung Phu Thê cho người bạn đời thông minh, nhạy cảm, nói chuyện có duyên và thích cùng nhau bàn tính việc nhà. Hôn nhân kiểu này đầy ắp trao đổi nhưng cũng nhiều biến đổi: chuyển chỗ ở, đổi việc, thay kế hoạch.

Cung hôn nhân ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất thì Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: người bạn đời là cố vấn tốt trong công việc của đương số. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: người phối ngẫu đẹp, nhẹ nhàng, chi tiêu khéo. - Mão, Dậu — Cự Cơ cùng miếu: hai người nói chuyện được với nhau về mọi đề tài, kể cả chuyện khó. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: người bạn đời trầm, chu đáo, chăm nhà. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: vợ chồng hay trò chuyện, góp ý thẳng. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: người phối ngẫu hiền, hơi già trước tuổi, đáng tin.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phu Thê: bạn đời thông minh, hôn nhân nhiều trao đổi và thay đổi ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Giáp Thìn)

41/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đường Phù, Thiên Nguyệt, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Thiên La

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ và, theo nhiều thầy Việt, cả những người đứng trên mình: thầy dạy, cấp trên, cơ quan cấp giấy tờ. Tham Lang ở đây thường vẽ cha mẹ năng động, giao du rộng, khéo xã giao, hoặc làm nghề buôn bán, dịch vụ, ăn uống.

Phụ Mẫu ở Sửu, Mùi, Vũ Tham cùng miếu: cha mẹ giỏi làm ăn, nghiêm về tiền, để lại cho con thói quen tích luỹ; thời con còn nhỏ nhà có thể chật vật, về sau mới khá — đúng nhịp *tiên bần hậu phú* của Vũ Tham. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tật Ách: cha mẹ cứng rắn, nói ít làm nhiều, ít khi thể hiện tình cảm bằng lời.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ hoạt bát, quan hệ như bạn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Sửu ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Tỵ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 3 giờ Sửu đều có Mệnh ở Mão.

Ngày 4 tháng 3 năm Nhâm Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 16/4/2002 dương lịch — ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ. Giờ Sửu ngày này là giờ Ất Sửu.

Tuổi Nhâm Ngọ 2002 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Ngọ có mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Tử Vi tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.