Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Ngọ 2002, giờ Sửu ngày 20 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 20 tháng 4 năm Nhâm Ngọ — dương lịch 31/5/2002 — có Mệnh an tại Giáp Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân cư Phúc Đức (Ngọ). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý46
Tài Bạch
Thiên Lương (V) Lộc
Kình DươngĐịa KiếpHoả TinhThiên HìnhBát ToạThiên KhốcThiên HưThiên Thọ
Quan Đới43
Quý Sửu36
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Mộc Dục64
Nhâm Dần26
Phu Thê
Vô chính diệu
Thiên NguyệtTam Thai
Tràng Sinh · Triệt44
Quý Mão16
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên KhôiPhong CáoÂn QuangĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Dưỡng · Triệt51
Giáp Thìn6
Mệnh
Thiên Đồng (H)
Đường PhùLinh TinhThiên DiêuThiên YPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐẩu QuânThiên La
Thai24
Ất Tỵ116
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H) Kỵ
Phá Quân (H)
Thiên ViệtVăn KhúcPhá Toái
Tuyệt30
Bính Ngọ106
Phúc Đức · Thân
Thái Dương (M)
Thiên Phúc
Mộ49
Đinh Mùi96
Điền Trạch
Thiên Phủ (Đ) Khoa
Quốc ẤnThai PhụTả PhùHữu BậtThiên Không
Tử68
Mậu Thân86
Quan Lộc
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V)
Âm SátThiên MãCô Thần
Bệnh · Tuần51
Kỷ Dậu76
Nô Bộc
Tử Vi (B) Quyền
Tham Lang (H)
Thiên TrùVăn XươngHồng LoanThiên Thương
Suy · Tuần46
Canh Tuất66
Thiên Di
Cự Môn (H)
Đà LaThiên QuanĐịa KhôngĐịa GiảiHoa CáiLong TrìThiên TàiĐịa Võng
Đế Vượng34
Tân Hợi56
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnLưu HàThiên GiảiThiên VuThiên QuýKiếp SátNguyệt ĐứcThiên Sứ
Lâm Quan67
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch31/5/2002 · giờ Sửu
Âm lịch20/4 · Nhâm Ngọ
Tháng · ngày · giờẤt Tỵ · Kỷ Hợi · Ất Sửu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhDương Liễu Mộc
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 26 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Thìn)

24/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Linh Tinh, Thiên Diêu, Thiên Y, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Đẩu Quân

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Bính Ngọ)

49/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Thiên Phúc

Thái Dương ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có người có danh, có công với làng xóm hoặc xã hội, nhất là bên nội. Với chính đương số, cách này cho một đời sống tinh thần lạc quan, thích làm việc thiện, thích giúp người mà không tính toán.

Cung phúc gặp Thái Dương ở Tỵ, Ngọ thì sao miếu; ở Dần, Mão, Thìn thì vượng; ở Sửu, Mùi thì đắc. - Ngọ, Tỵ: tinh thần mạnh, về già vẫn hăng, được con cháu kính trọng. - Thìn — đối Thái Âm miếu: phúc bền, đều qua nhiều thế hệ, nội ngoại đều có người tốt. - Mão — Dương Lương: tâm từ bi, thích dạy dỗ, khuyên bảo. - Dần — Cự Nhật: họ hàng hay tranh luận nhưng vẫn giữ tình; bản thân thích bàn chuyện đạo lý. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: tâm hai mặt — lúc muốn ra ngoài làm việc lớn, lúc muốn ở yên.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phúc Đức: phúc của sự quang minh, tâm sáng, thích làm việc thiện ›
Cung điểm cao nhất

Cung Điền Trạch (Đinh Mùi)

68/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Đắc) · Quốc Ấn, Thai Phụ, Tả Phù, Hữu Bật, Thiên Không

Thiên Phủ ở cung Điền Trạch là một trong những vị trí sách Việt đọc đẹp nhất cho chuyện nhà cửa: có nhà vững, có thể thừa hưởng từ cha ông hoặc tự tích dần, và quan trọng nhất là giữ được lâu. Người có cách này ít khi bán nhà đất, coi đó là nền của cả gia đình.

Điền Trạch ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ, Phủ miếu, Vũ vượng: tài sản nhà đất tăng theo năm tháng; giỏi chọn thời điểm mua, giữ giấy tờ chặt. - Dần, Thân — Tử Phủ: nhà cửa có thể diện, thường là nơi họ hàng tụ về. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: nhà đất gắn với cơ quan, chức vụ, hoặc được mua theo quy trình rất bài bản; giấy tờ rõ ràng từng dòng. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát chiếu từ cung Tử Tức: nhà vừa đủ, ổn định; con cái có đứa quyết liệt, sớm ra riêng. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: nhà giữ được, nhưng con cái hay chọn đường xa.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Điền Trạch: kho trời đặt ở nhà, giữ được lâu, truyền lại cho êm ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Tân Hợi)

67/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thiên Giải, Thiên Vu, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Ất Tỵ)

30/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Việt, Văn Khúc, Phá Toái

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 20 tháng 4 năm Nhâm Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Sửu đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 20 tháng 4 năm Nhâm Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 31/5/2002 dương lịch — ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Giờ Sửu ngày này là giờ Ất Sửu.

Tuổi Nhâm Ngọ 2002 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Ngọ có mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.