Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Ngọ 2002, giờ Ngọ ngày 5 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Ngọ — dương lịch 14/7/2002 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý13
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Kình DươngThai PhụĐịa GiảiThiên KhốcThiên Hư
Dưỡng54
Quý Sửu3
Mệnh · Thân
Thiên Cơ (Đ)
Thiên GiảiTam ThaiBát Toạ
Thai54
Nhâm Dần113
Phụ Mẫu
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Thiên Hình
Tuyệt · Triệt59
Quý Mão103
Phúc Đức
Thái Âm (H)
Thiên KhôiThiên NguyệtĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Mộ · Triệt43
Giáp Thìn93
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Đường PhùVăn XươngÂm SátPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên La
Tử51
Ất Tỵ83
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Thiên ViệtĐịa KiếpĐịa KhôngHữu BậtPhá Toái
Bệnh32
Bính Ngọ73
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên DiêuThiên YThiên Thương
Suy59
Đinh Mùi63
Thiên Di
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnHoả TinhÂn QuangThiên QuýThiên KhôngThiên TàiThiên ThọĐẩu Quân
Đế Vượng66
Mậu Thân53
Tật Ách
Thất Sát (M)
Phong CáoThiên VuThiên MãCô ThầnThiên Sứ
Lâm Quan · Tuần56
Kỷ Dậu43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùLinh TinhTả PhùHồng Loan
Quan Đới · Tuần40
Canh Tuất33
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanVăn KhúcHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Mộc Dục62
Tân Hợi23
Phu Thê
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàKiếp SátNguyệt Đức
Tràng Sinh41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch14/7/2002 · giờ Ngọ
Âm lịch5/6 · Nhâm Ngọ
Tháng · ngày · giờĐinh Mùi · Quý Mùi · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhDương Liễu Mộc
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 26 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Quý Sửu)

54/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Giải, Tam Thai, Bát Toạ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Đinh Mùi)

66/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Hoả Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không, Thiên Tài, Thiên Thọ, Đẩu Quân

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Canh Tuất)

62/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Đà La, Thiên Quan, Văn Khúc, Hoa Cái, Long Trì, Địa Võng

Vũ Khúc ở cung Tử Tức cho hình ảnh những đứa con có chí, sớm biết mình muốn gì, thích tự kiếm tiền tiêu, không ưa bị sắp đặt. Con thường giỏi các môn đòi tư duy chặt — toán, kỹ thuật, kinh tế — và lớn lên hay chọn nghề ổn định thu nhập hơn nghề phiêu lưu.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: con kỷ luật, giỏi một môn đến nơi. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: con nhiều tham vọng, giỏi kinh doanh từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con chín chắn, tiết kiệm. - Dần, Thân — Vũ Tướng: con ngoan, nề nếp. - Mão, Dậu — Vũ Sát: con cứng đầu, dám thử thách, thích thể thao mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Tử Tức: con có chí, sớm tự lập, giỏi môn đòi tư duy chặt ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Quan Lộc (Ất Tỵ)

32/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Phá Toái

Cung Quan Lộc là một trong những chỗ Cự Môn phát huy rõ nhất. Ở đây, sao chủ lời nói và soi xét trở thành nghề: luật, xét xử, giảng dạy, báo chí, ngoại giao, thẩm định, kiểm toán, chăm sóc khách hàng, tham vấn tâm lý, chẩn đoán trong y khoa, kiểm thử phần mềm.

Ở Sửu, Mùi cùng Thiên Đồng, hoặc Thìn, Tuất, Tỵ, công việc hay thay đổi, dễ vướng bất đồng nơi làm việc, có giai đoạn làm nhiều mà ít được ghi nhận. Thế Cự Đồng hay cho kiểu người làm tốt mà ngại đòi quyền lợi.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Quan Lộc: nghề sống bằng lý lẽ và câu chữ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 5 tháng 6 năm Nhâm Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 14/7/2002 dương lịch — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Nhâm Ngọ 2002 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Ngọ có mệnh nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.