Lá số tử vi nam sinh năm Giáp Thân 2004, giờ Tý ngày 8 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thân — dương lịch 26/5/2004 — có Mệnh an tại Kỷ Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý73
Tật Ách
Thái Dương (H) Kỵ
Thiên HìnhBát ToạLong TrìThiên Sứ
Mộc Dục28
Đinh Sửu83
Tài Bạch
Thiên Phủ (B)
Đà LaThiên KhôiThiên HỷNguyệt ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Quan Đới63
Bính Dần93
Tử Tức
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Lộc TồnPhong CáoHoả TinhThiên NguyệtTam ThaiThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Lâm Quan34
Đinh Mão103
Phu Thê
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình Dương
Đế Vượng40
Mậu Thìn113
Huynh Đệ
Cự Môn (H)
Văn KhúcThiên DiêuThiên YÂn QuangHoa CáiThiên La
Suy35
Kỷ Tỵ3
Mệnh · Thân
Thiên Tướng (Đ)
Thiên TrùKiếp SátThiên ĐứcĐẩu Quân
Bệnh48
Canh Ngọ13
Phụ Mẫu
Thiên Lương (M)
Thai Phụ
Tử · Tuần52
Tân Mùi23
Phúc Đức
Liêm Trinh (Đ) Lộc
Thất Sát (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanTả PhùHữu BậtHồng LoanQuả Tú
Mộ · Tuần65
Nhâm Thân33
Điền Trạch
Vô chính diệu
Âm Sát
Tuyệt · Triệt35
Quý Dậu43
Quan Lộc
Vô chính diệu
Thiên PhúcLưu HàĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Thai · Triệt34
Giáp Tuất53
Nô Bộc
Thiên Đồng (H)
Quốc ẤnVăn XươngLinh TinhĐịa GiảiThiên QuýThiên KhốcThiên ThươngĐịa Võng
Dưỡng40
Ất Hợi63
Thiên Di
Vũ Khúc (H) Khoa
Phá Quân (H) Quyền
Địa KiếpĐịa KhôngThiên GiảiThiên VuCô Thần
Tràng Sinh30
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch26/5/2004 · giờ Tý
Âm lịch8/4 · Giáp Thân
Tháng · ngày · giờKỷ Tỵ · Ất Tỵ · Bính Tý
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhTuyền Trung Thuỷ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 24 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Kỷ Tỵ)

48/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Trù, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đẩu Quân

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phúc Đức (Tân Mùi)

65/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Thiên Quan, Tả Phù, Hữu Bật, Hồng Loan, Quả Tú

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Phúc Đức được đọc là dòng họ có nề nếp, trọng danh dự, gia phong giữ qua nhiều đời bằng những quy tắc ngầm. Với chính đương số, cách này cho một tâm tính hay tự đặt chuẩn cao, khó tha thứ cho lỗi của mình hơn lỗi của người khác.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: tâm vững, ít lo vặt, tuổi già yên. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: tâm chính trực, được họ hàng tin giao việc chung. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: tâm có lý tưởng, thích một việc lớn để theo đuổi. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: họ hàng cứng cỏi, vượt khó giỏi; bản thân chịu được áp lực tinh thần dài.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phúc Đức: gia phong nghiêm, tâm đặt chuẩn cao, khó tự tha ›

Thất Sát

Phúc Đức có Thất Sát nên đọc hai lớp. Lớp dòng họ theo quan niệm cũ: trong họ thường có người đi lính, đi xa lập nghiệp, làm nghề cứng; họ hàng sống phân tán, mỗi nhánh tự lo, ít trông vào gia sản chung.

Bảng phái Việt cho Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi, đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ, Dần, Thân: ý chí mạnh, gặp khó không nản; dòng họ có người làm nên nhờ tự lực, đời sau học được nếp tự đứng. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — tâm có chủ kiến, ít bị người khác lay; người này tìm thấy bình yên trong việc được làm chủ thời gian của mình. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — tự giữ kỷ luật tinh thần khá tốt, sống có lịch, có thói quen.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phúc Đức: tâm luôn ở thế trực chiến, phúc nằm ở cái kho đối diện ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Đinh Sửu)

63/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Đà La, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ

Thiên Phủ ở cung Tài Bạch là sao kho về đúng cung tiền. Người có cách này không nhất thiết kiếm được nhiều tiền nhất, nhưng thường giữ được nhiều nhất: tiêu có kế hoạch, để dành đều, ít khi thiếu hụt — tiền tích từ từ như nước vào hồ.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tài Bạch: kho về đúng chỗ, không kiếm nhiều nhất nhưng giữ được nhiều ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Bính Tý)

28/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Hình, Bát Toạ, Long Trì, Thiên Sứ

Thái Dương ở cung Tật Ách được sách Việt Nam gắn với mắt, đầu, tim mạch và huyết áp — vì sao hành Hoả, chủ ánh sáng. Chỗ cần giữ nhất thường là nhịp sống của người hay làm quá sức: làm đến khi xong, quên ăn quên nghỉ.

Thái Dương hãm khi Tật Ách ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Lửa yếu: dễ mệt, dễ lạnh, mắt mỏi sớm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tật Ách: sức bền tốt mà hay quên nghỉ, giữ mắt, đầu và huyết áp ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tý ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Tý đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 26/5/2004 dương lịch — ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân. Giờ Tý ngày này là giờ Bính Tý.

Tuổi Giáp Thân 2004 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Thân có mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Phá Quân tại Thiên Di; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.