Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Thân 2004, giờ Sửu ngày 22 tháng 6 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Sửu (1h–3h) ngày 22 tháng 6 năm Giáp Thân — dương lịch 7/8/2004 — có Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu); Thân cư Phúc Đức (Thân). Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý65
Thiên Di
Thái Dương (H) Kỵ
Địa KiếpĐịa GiảiLong Trì
Mộ23
Đinh Sửu55
Tật Ách
Thiên Phủ (B)
Đà LaThiên KhôiHoả TinhThiên GiảiThiên HỷNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tử62
Bính Dần45
Tài Bạch
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Lộc TồnThiên HìnhThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Tài
Bệnh26
Đinh Mão35
Tử Tức
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Kình DươngPhong CáoThiên Nguyệt
Suy44
Mậu Thìn25
Phu Thê
Cự Môn (H)
Âm SátHoa CáiThiên ThọĐẩu QuânThiên La
Đế Vượng25
Kỷ Tỵ15
Huynh Đệ
Thiên Tướng (Đ)
Thiên TrùVăn KhúcHữu BậtÂn QuangKiếp SátThiên Đức
Lâm Quan68
Canh Ngọ5
Mệnh
Thiên Lương (M)
Thiên DiêuThiên YTam Thai
Quan Đới · Tuần47
Tân Mùi115
Phụ Mẫu
Liêm Trinh (Đ) Lộc
Thất Sát (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanThai PhụHồng LoanQuả Tú
Mộc Dục · Tuần62
Nhâm Thân105
Phúc Đức · Thân
Vô chính diệu
Thiên VuBát Toạ
Tràng Sinh · Triệt34
Quý Dậu95
Điền Trạch
Vô chính diệu
Thiên PhúcLưu HàVăn XươngTả PhùThiên QuýĐào HoaThiên KhôngPhá Toái
Dưỡng · Triệt42
Giáp Tuất85
Quan Lộc
Thiên Đồng (H)
Quốc ẤnĐịa KhôngThiên KhốcĐịa Võng
Thai27
Ất Hợi75
Nô Bộc
Vũ Khúc (H) Khoa
Phá Quân (H) Quyền
Linh TinhCô ThầnThiên Thương
Tuyệt35
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/8/2004 · giờ Sửu
Âm lịch22/6 · Giáp Thân
Tháng · ngày · giờTân Mùi · Mậu Ngọ · Quý Sửu
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhTuyền Trung Thuỷ
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 24 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Ngọ)

47/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai

Thiên Lương là sao Nam Đẩu, hành Mộc. Toàn Thư nói sao này *hoá khí vi ấm* — "khí của nó hoá thành bóng che" — và xếp vào hàng thọ tinh. Hai chữ ấm và thọ là chìa khoá đọc người có Lương thủ cung Mệnh: chín chắn trước tuổi, quen đứng ra lo cho người khác, nói chuyện hay dẫn lẽ phải, ghét gian dối, và đời thường có những lần "gặp nạn rồi được gỡ".

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy dùng, Thiên Lương miếu ở Thìn, Ngọ, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Mão, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. Ở Ngọ, Lương đứng một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Mệnh: người che chở, chín trước tuổi và cái nết thích nói lẽ phải ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Nhâm Thân)

34/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Vu, Bát Toạ

Phái Việt coi cung Phúc Đức là gốc rễ của lá số — nơi đọc đời sống tinh thần, sở thích, sự bền của phúc ấm dòng họ — nên thấy cung này trống, người mới học hay lo. Thật ra cách luận không khác các cung trống khác: mượn đôi chính tinh ở Tài Bạch đối diện.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Phúc Đức: phúc mượn sao cung Tài Bạch, tâm yên nhờ đời sống vững ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Kỷ Tỵ)

68/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Thiên Trù, Văn Khúc, Hữu Bật, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Huynh Đệ nói về anh chị em ruột, và rộng hơn là những người ngang hàng cùng lớn lên với mình — anh em họ, bạn đồng môn thân như ruột, cộng sự góp vốn ngang nhau. Thiên Tướng ở đây vẽ ra một nhà có trật tự giữa anh em: ai lớn ai nhỏ rõ ràng, việc chung có người lo, và mọi người tôn trọng nhau theo kiểu giữ lễ hơn là quấn quýt.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): anh em có người giỏi tiền nong, góp vốn với nhau được nếu sổ sách rõ. Mệnh lúc này là Dương Lương ở Mão (cùng sáng) hoặc ở Dậu (cùng hãm) — cùng một Huynh Đệ tốt mà người Mệnh Mão dẫn dắt dễ hơn, người Mệnh Dậu phải bền hơn. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người trong nhà nghiêm, giữ nếp, có quy ước ngầm.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Huynh Đệ: anh em biết nhường, mỗi người giữ một phần việc ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Đinh Sửu)

62/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Đà La, Thiên Khôi, Hoả Tinh, Thiên Giải, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Thiên Sứ

Thiên Phủ ở cung Tật Ách được các thầy Việt đọc là thể chất nhìn chung vững, ít bệnh nặng, có ốm thì hồi phục được. Chỗ sách hay dặn để ý là hệ tiêu hoá và cân nặng, vì Thiên Phủ hành Thổ, mà Thổ trong sách thuốc cổ ứng với Tỳ, Vị.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tật Ách: thể chất vững, giữ tỳ vị và cân nặng theo tuổi ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Bính Tý)

23/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Địa Kiếp, Địa Giải, Long Trì

Thái Dương ở cung Thiên Di cho một người ra ngoài là toả sáng: quen rộng, dễ có tiếng, hợp môi trường đông người, công việc xã hội, đi lại nhiều. Nhiều người có cách này thành danh ở nơi xa quê, hoặc nhờ những mối quan hệ gặp khi đi công tác, đi học.

Thái Dương hãm ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý trong Thiên Di. Ra ngoài làm nhiều mà tiếng ít, hoặc công sức bị người khác nhận.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Thiên Di: ra ngoài là toả sáng, thành danh nơi xa ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Sửu ngày 22 tháng 6 năm Giáp Thân có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Lương (Miếu). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Thân). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 6 giờ Sửu đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 22 tháng 6 năm Giáp Thân âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/8/2004 dương lịch — ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân. Giờ Sửu ngày này là giờ Quý Sửu.

Tuổi Giáp Thân 2004 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Thân có mệnh nạp âm Tuyền Trung Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Thân rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Phá Quân tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Thiên Di. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Sửu nói chung (lấy 2h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.