Lá số tử vi sinh ngày 23 tháng 7 năm Giáp Thân 2004

Ngày 23 tháng 7 năm Giáp Thân là ngày 7/9/2004 dương lịch — ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, mệnh năm Tuyền Trung Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Thân: Phá Quân (Hãm) · Thân cư Mệnh · Kim tứ cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Mùi: Thiên Cơ (Đắc) · Thân cư Phúc Đức · Thổ ngũ cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Ngọ: Phá Quân (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thổ ngũ cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Tỵ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Thiên Di · Mộc tam cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Thìn: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Tài Bạch · Mộc tam cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Mão: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Hoả lục cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Dần: Tham Lang (Đắc) · Thân cư Mệnh · Hoả lục cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Sửu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Tý: Tử Vi (Bình) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Hợi: Thiên Đồng (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tuất: Phá Quân (Đắc) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phu Thê · Kim tứ cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 22 tháng 7 · Ngày 24 tháng 7 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí