Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Sửu 2009, giờ Thìn ngày 6 tháng 8 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Thìn (7h–9h) ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Sửu — dương lịch 24/9/2009 — có Mệnh an tại Kỷ Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Sửu). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý73
Tật Ách
Thái Dương (H)
Thiên KhôiÂm SátThiên Sứ
Mộc Dục46
Đinh Sửu83
Tài Bạch · Thân
Thiên Phủ (B)
Hoa CáiPhá Toái
Quan Đới33
Bính Dần93
Tử Tức
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H)
Quốc ẤnThiên PhúcĐịa GiảiKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô ThầnThiên Thọ
Lâm Quan37
Đinh Mão103
Phu Thê
Tử Vi (B)
Tham Lang (H) Quyền
Địa KiếpHữu BậtThiên Giải
Đế Vượng39
Mậu Thìn113
Huynh Đệ
Cự Môn (H)
Thiên HìnhTam ThaiThiên QuýThiên La
Suy39
Kỷ Tỵ3
Mệnh
Thiên Tướng (Đ)
Đà LaThiên KhốcLong Trì
Bệnh50
Canh Ngọ13
Phụ Mẫu
Thiên Lương (M) Khoa
Lộc TồnLưu HàVăn XươngPhong CáoLinh TinhĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Tài
Tử · Tuần67
Tân Mùi23
Phúc Đức
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Kình DươngĐịa KhôngHoả TinhThiên NguyệtThiên Hư
Mộ · Tuần45
Nhâm Thân33
Điền Trạch
Vô chính diệu
Thiên ViệtThiên TrùVăn Khúc KỵThiên DiêuThiên YThiên Hỷ
Tuyệt · Triệt35
Quý Dậu43
Quan Lộc
Vô chính diệu
Thiên QuanPhượng CácGiải Thần
Thai · Triệt36
Giáp Tuất53
Nô Bộc
Thiên Đồng (H)
Thai PhụBát ToạÂn QuangThiên ĐứcQuả TúĐẩu QuânThiên ThươngĐịa Võng
Dưỡng46
Ất Hợi63
Thiên Di
Vũ Khúc (H) Lộc
Phá Quân (H)
Đường PhùTả PhùThiên VuThiên Mã
Tràng Sinh28
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch24/9/2009 · giờ Thìn
Âm lịch6/8 · Kỷ Sửu
Tháng · ngày · giờQuý Dậu · Nhâm Thân · Giáp Thìn
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhTích Lịch Hoả
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 19 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Kỷ Tỵ)

50/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Đà La, Thiên Khốc, Long Trì

Thiên Tướng là sao Nam Đẩu, hành Thuỷ, Toàn Thư nói sao này "hoá khí vi Ấn" — khí của nó hoá thành cái ấn. Ấn là thứ được trao để giữ, không phải thứ tự mình giành lấy, nên người có Thiên Tướng thủ Mệnh thường mang đúng tinh thần ấy: ngay thẳng, ghét cảnh mạnh hiếp yếu, thấy bất công là lên tiếng dù việc chẳng dính tới mình. Họ chăm vẻ ngoài, ăn mặc tươm tất, nói năng chừng mực, giữ lời hứa như giữ thể diện.

Theo bảng độ sáng phái Việt mà bộ máy đang dùng, Thiên Tướng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý, Ngọ, Thìn, Tuất; đắc ở Sửu, Mùi, Tỵ, Hợi — tức sáng ở mười trên mười hai địa chi, ít chính tinh nào "dễ sống" như vậy. - Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ấn gặp tài tinh. Người thực tế, giỏi giữ tiền và giữ lời, hợp nghề tài chính, quản trị.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Mệnh: người giữ ấn, trọng lẽ phải và nếp chỉn chu ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Đinh Sửu)

33/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Hoa Cái, Phá Toái

Thiên Phủ ở cung Tài Bạch là sao kho về đúng cung tiền. Người có cách này không nhất thiết kiếm được nhiều tiền nhất, nhưng thường giữ được nhiều nhất: tiêu có kế hoạch, để dành đều, ít khi thiếu hụt — tiền tích từ từ như nước vào hồ.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tài Bạch: kho về đúng chỗ, không kiếm nhiều nhất nhưng giữ được nhiều ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Canh Ngọ)

67/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Xương, Phong Cáo, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Thiên Lương mang dáng người cha, người thầy — nên khi đóng ở cung Phụ Mẫu, sao gần như nói đúng vai của cung. Cha mẹ thường nghiêm, chăm lo chu đáo, coi trọng học hành và nếp nhà; con lớn lên trong vòng che chở, nhiều quy tắc.

Phụ Mẫu ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ, Thái Dương ở Tý chiếu sang: cha mẹ có học, có uy tín ở nơi sống, được hàng xóm hỏi ý.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ là bóng che, nghiêm mà thương ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Bính Tý)

46/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Khôi, Âm Sát, Thiên Sứ

Thái Dương ở cung Tật Ách được sách Việt Nam gắn với mắt, đầu, tim mạch và huyết áp — vì sao hành Hoả, chủ ánh sáng. Chỗ cần giữ nhất thường là nhịp sống của người hay làm quá sức: làm đến khi xong, quên ăn quên nghỉ.

Thái Dương hãm khi Tật Ách ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Lửa yếu: dễ mệt, dễ lạnh, mắt mỏi sớm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tật Ách: sức bền tốt mà hay quên nghỉ, giữ mắt, đầu và huyết áp ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Ất Hợi)

28/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Đường Phù, Tả Phù, Thiên Vu, Thiên Mã

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Thiên Di là hình ảnh người ra ngoài thì nghiêm túc, đáng tin, làm gì cũng có sổ sách. Sách Việt có ý khen Vũ Khúc ở Thiên Di là dáng người làm ăn được ở nơi xa — giao dịch với người ngoài thuận hơn giao dịch trong nhà.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi cùng Phá Quân, soi về Mệnh Thiên Tướng. Ra ngoài vất vả: đi nhiều mà tích luỹ ít, dễ gặp đối tác không đáng tin, hợp đồng hay phải làm lại.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Thiên Di: ra ngoài đáng tin, làm ăn nơi xa tốt hơn ở nhà ›

Phá Quân

Phá Quân và Thiên Tướng luôn đứng đối diện nhau trên lá số, nên Phá Quân ở Thiên Di thì Mệnh luôn là Thiên Tướng — một mình, hoặc cùng Tử Vi, Vũ Khúc, Liêm Trinh. Đây là thế "trong điềm, ngoài động".

Thiên Di ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi là Phá Quân hãm. Ra ngoài hay gặp việc bất ngờ: lỡ chuyến, đổi kế hoạch phút chót, hao tiền đi lại, đối tác ở xa thay người phụ trách.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Thiên Di: ra ngoài gặp biến động, hợp đi xa và nhận việc rối ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Thìn ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Tướng (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Sửu). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 8 giờ Thìn đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 24/9/2009 dương lịch — ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Giờ Thìn ngày này là giờ Giáp Thìn.

Tuổi Kỷ Sửu 2009 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Sửu có mệnh nạp âm Tích Lịch Hoả (hành Hoả). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tham Lang tại Phu Thê; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thìn nói chung (lấy 8h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.