Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Thìn 2012, giờ Mão ngày 28 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Thìn — dương lịch 13/9/2012 — có Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu); Thân cư Thiên Di (Hợi). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Trường Lưu Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Liêm Trinh, Thân chủ Văn Xương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý56
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Kình DươngThiên Sứ
Quan Đới58
Quý Sửu46
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ) Lộc
Linh TinhĐịa GiảiTam ThaiBát ToạThiên ĐứcQuả TúPhá ToáiĐẩu Quân
Mộc Dục65
Nhâm Dần36
Tử Tức
Thất Sát (M)
Địa KiếpThiên GiảiThiên VuÂm SátThiên MãThiên Khốc
Tràng Sinh · Triệt50
Quý Mão26
Phu Thê
Thiên Đồng (Đ)
Thiên KhôiThiên HìnhThiên Thọ
Dưỡng · Triệt51
Giáp Thìn16
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đường PhùHữu BậtHoa CáiThiên La
Thai52
Ất Tỵ6
Mệnh
Thái Dương (M)
Thiên ViệtPhong CáoThiên QuýKiếp SátThiên HỷThiên KhôngCô Thần
Tuyệt64
Bính Ngọ116
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Thiên PhúcPhượng CácGiải Thần
Mộ · Tuần50
Đinh Mùi106
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Quốc ẤnVăn XươngVăn KhúcThiên DiêuThiên Y
Tử · Tuần57
Mậu Thân96
Điền Trạch
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Địa KhôngLong Trì
Bệnh62
Kỷ Dậu86
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Thiên TrùThai PhụÂn QuangĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Tài
Suy71
Canh Tuất76
Nô Bộc
Tham Lang (V)
Đà LaThiên QuanTả PhùThiên HưThiên ThươngĐịa Võng
Đế Vượng51
Tân Hợi66
Thiên Di · Thân
Cự Môn (Đ)
Lộc TồnLưu HàHoả TinhThiên NguyệtHồng Loan
Lâm Quan58
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch13/9/2012 · giờ Mão
Âm lịch28/7 · Nhâm Thìn
Tháng · ngày · giờMậu Thân · Đinh Sửu · Quý Mão
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhTrường Lưu Thuỷ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủLiêm Trinh · Văn Xương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 16 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Ất Tỵ)

64/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Thiên Việt, Phong Cáo, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Thiên Không, Cô Thần

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Dương miếu ở Tỵ, Ngọ; vượng ở Dần, Mão, Thìn; đắc ở Sửu, Mùi. - Ngọ — đối Thiên Lương vượng ở Tý: Nhật lệ trung thiên, như đã nói. - Tỵ — đối Cự Môn ở Hợi: sáng, hăng, hợp nghề nói và thuyết phục. - Mão — Dương Lương cùng vượng: sách gọi Thái Dương ở Mão là "Nhật xuất phù tang", mặt trời mới mọc; có Thiên Lương thì danh đến nhờ học và làm việc đứng đắn. - Dần — Cự Nhật cùng vượng: Toàn Thư có câu *"Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại"*; đọc hôm nay là có tiếng nhờ lời nói, lý lẽ, hợp luật, giảng dạy, truyền thông. - Thìn — đối Thái Âm miếu ở Tuất: Nhật Nguyệt cùng sáng chiếu nhau, người cân bằng giữa hăng và dịu. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: tính hai mặt, lúc sôi nổi lúc trầm; giỏi cả việc ngoài lẫn việc trong.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Tân Hợi)

58/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Hoả Tinh, Thiên Nguyệt, Hồng Loan

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Kỷ Dậu)

71/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Thiên Trù, Thai Phụ, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Thái Âm ở cung Quan Lộc cho một con đường nghề nghiệp ít kịch tính: thăng tiến từng nấc, được tin vì cẩn thận chứ không vì nói hay. Những nghề hợp nhịp sao thường cần sự tỉ mỉ và lòng kiên nhẫn: tài chính, kế toán, ngân hàng, nhà đất, giáo dục, điều dưỡng, thiết kế, viết lách.

Quan Lộc ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: nghề cần tinh tế và tính toán, thiết kế, tài chính, nghiên cứu. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh trong cung nghề; vừa có chuyên môn vừa có tiếng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: nghề ổn định, chế độ tốt, môi trường hoà nhã. - Tý — Đồng Âm: chuộng nơi làm việc yên, ít áp lực doanh số; hợp giáo dục, hành chính. - Thân — Cơ Âm: nghề tài chính, kế hoạch, dữ liệu; Cơ Nguyệt Đồng Lương dễ thành ở đây. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: làm hai mảng song song, việc ngày và việc đêm, cả hai đều được việc.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Quan Lộc: nghề ít kịch tính, đi lên từng nấc, được tin vì cẩn thận ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tài Bạch (Quý Sửu)

65/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Linh Tinh, Địa Giải, Tam Thai, Bát Toạ, Thiên Đức, Quả Tú, Phá Toái, Đẩu Quân

Thiên Lương không phải sao tiền bạc. Sách xếp nó vào hàng sao "ấm" — sao che chở — chứ không vào hàng tài tinh như Vũ Khúc, Thái Âm, Thiên Phủ.

Tài Bạch ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, cặp Cơ Lương kiếm tiền bằng đầu óc: lập kế hoạch, làm dự toán, bày cách cho người khác làm.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tài Bạch: tiền đi theo uy tín và nghề chuyên môn ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Bính Ngọ)

50/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Phúc, Phượng Các, Giải Thần

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mão ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Thìn có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Mão đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Thìn âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 13/9/2012 dương lịch — ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn. Giờ Mão ngày này là giờ Quý Mão.

Tuổi Nhâm Thìn 2012 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Thìn có mệnh nạp âm Trường Lưu Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Thìn rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Tài Bạch; Hoá Quyền: Tử Vi tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.