Lá số tử vi sinh ngày 11 tháng 9 năm Quý Tỵ 2013

Ngày 11 tháng 9 năm Quý Tỵ là ngày 15/10/2013 dương lịch — ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, mệnh năm Trường Lưu Thuỷ. Chọn giờ sinh và giới tính để mở lá số.

Giờ Tý23h–1h · Giáp Tý

Mệnh tại Tuất: Liêm Trinh (Miếu), Thiên Phủ (Vượng) · Thân cư Mệnh · Thuỷ nhị cục

Giờ Sửu1h–3h · Ất Sửu

Mệnh tại Dậu: Vô chính diệu · Thân cư Phúc Đức · Mộc tam cục

Giờ Dần3h–5h · Bính Dần

Mệnh tại Thân: Liêm Trinh (Vượng) · Thân cư Quan Lộc · Mộc tam cục

Giờ Mão5h–7h · Đinh Mão

Mệnh tại Mùi: Thiên Lương (Đắc) · Thân cư Thiên Di · Hoả lục cục

Giờ Thìn7h–9h · Mậu Thìn

Mệnh tại Ngọ: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thân cư Tài Bạch · Hoả lục cục

Giờ Tỵ9h–11h · Kỷ Tỵ

Mệnh tại Tỵ: Thái Dương (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thổ ngũ cục

Giờ Ngọ11h–13h · Canh Ngọ

Mệnh tại Thìn: Vũ Khúc (Miếu) · Thân cư Mệnh · Thổ ngũ cục

Giờ Mùi13h–15h · Tân Mùi

Mệnh tại Mão: Thái Dương (Vượng), Thiên Lương (Vượng) · Thân cư Phúc Đức · Thuỷ nhị cục

Giờ Thân15h–17h · Nhâm Thân

Mệnh tại Dần: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Tướng (Miếu) · Thân cư Quan Lộc · Thuỷ nhị cục

Giờ Dậu17h–19h · Quý Dậu

Mệnh tại Sửu: Thiên Phủ (Bình) · Thân cư Thiên Di · Kim tứ cục

Giờ Tuất19h–21h · Giáp Tuất

Mệnh tại Tý: Thái Dương (Hãm) · Thân cư Tài Bạch · Kim tứ cục

Giờ Hợi21h–23h · Ất Hợi

Mệnh tại Hợi: Thái Âm (Miếu) · Thân cư Phu Thê · Thuỷ nhị cục

Mệnh và Thân chỉ đổi theo tháng và giờ sinh âm lịch; nam và nữ cùng giờ có chung vị trí sao, khác chiều đi của đại vận và vài vòng sao. Sinh từ 23h đến 24h (giờ Tý muộn) xem giờ Tý của ngày hôm sau.

‹ Ngày 10 tháng 9 · Ngày 12 tháng 9 ›

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Ngày sinh đã điền sẵn — bạn chỉ cần chọn giờ phút thật và giới tính.

Lập lá số của tôi — miễn phí