Lá số tử vi nữ sinh năm Giáp Ngọ 2014, giờ Ngọ ngày 26 tháng 9 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 26 tháng 9 năm Giáp Ngọ — dương lịch 19/10/2014 — có Mệnh an tại Mậu Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Mộc tam cục, mệnh nạp âm Sa Trung Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý43
Tài Bạch
Thiên Lương (V)
Thai PhụTả PhùThiên KhốcThiên Hư
Dưỡng54
Đinh Sửu33
Tử Tức
Liêm Trinh (Đ) Lộc
Thất Sát (Đ)
Đà LaThiên KhôiTam ThaiBát Toạ
Thai63
Bính Dần23
Phu Thê
Vô chính diệu
Lộc TồnHữu BậtThiên Nguyệt
Tuyệt53
Đinh Mão13
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Kình DươngĐịa GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Mộ31
Mậu Thìn3
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H)
Văn XươngThiên GiảiÂn QuangPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐẩu QuânThiên La
Tử · Tuần44
Kỷ Tỵ113
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (H) Khoa
Phá Quân (H) Quyền
Thiên TrùĐịa KiếpĐịa KhôngThiên HìnhThiên VuPhá Toái
Bệnh · Tuần26
Canh Ngọ103
Phúc Đức
Thái Dương (M) Kỵ
Suy55
Tân Mùi93
Điền Trạch
Thiên Phủ (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùThiên QuanHoả TinhThiên Không
Đế Vượng57
Nhâm Thân83
Quan Lộc
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V)
Phong CáoThiên MãCô Thần
Lâm Quan · Triệt60
Quý Dậu73
Nô Bộc
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Thiên PhúcLưu HàLinh TinhThiên DiêuThiên YHồng LoanThiên Thương
Quan Đới · Triệt37
Giáp Tuất63
Thiên Di
Cự Môn (H)
Quốc ẤnVăn KhúcÂm SátThiên QuýHoa CáiLong TrìThiên TàiThiên ThọĐịa Võng
Mộc Dục49
Ất Hợi53
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Kiếp SátNguyệt ĐứcThiên Sứ
Tràng Sinh45
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch19/10/2014 · giờ Ngọ
Âm lịch26/9 · Giáp Ngọ
Tháng · ngày · giờGiáp Tuất · Quý Hợi · Mậu Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhSa Trung Kim
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 14 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Mậu Thìn)

44/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Văn Xương, Thiên Giải, Ân Quang, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên La

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Đinh Sửu)

63/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Đà La, Thiên Khôi, Tam Thai, Bát Toạ

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Tử Tức cho con có chí, cá tính, sớm có chính kiến, và rất nhạy với sự công bằng. Con chấp nhận bị phạt nếu thấy mình sai, nhưng phản kháng mạnh nếu thấy bị xử ép.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con điềm đạm, biết tiết kiệm từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: con công bằng với em út, hay đứng ra bênh bạn yếu. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: con nhiều tài, cần được hướng vào một hai việc chính. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: con cứng, chịu khó, hợp thể thao, võ thuật, những môn rèn sức bền.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tử Tức: con nhạy với công bằng, có chí, sớm có chính kiến ›

Thất Sát

Thất Sát ở Tử Tức thường được đọc là con có cá tính mạnh từ bé: hiếu động, muốn tự làm, không chịu bị dắt tay, hỏi "tại sao" trước khi làm theo. Lớn lên, con hay chọn đường riêng — ngành nghề khác cha mẹ, đi xa lập nghiệp, có khi ra nước ngoài.

Bảng phái Việt xếp Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Dần, Thân: con có chí, tự đứng được sớm; Mệnh là Thái Dương ở Tỵ hoặc Hợi — cha mẹ thẳng tính, con học được cái thẳng ấy. - Tý, Ngọ: con giỏi, có nghề; Mệnh là cung trống mượn Cơ Cự — cha mẹ hay lo xa, nên học cách tin con. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — con có tố chất cầm đầu, làm lớp trưởng, đội trưởng. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — con kỷ luật, chăm học nghề; Mệnh là Thiên Đồng ở Thìn hoặc Tuất, cha mẹ hiền, con nghiêm.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tử Tức: con có cá tính mạnh, cái cứng nên được nuôi thành bản lĩnh ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Nhâm Thân)

60/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Vượng), Thái Âm (Vượng) · Phong Cáo, Thiên Mã, Cô Thần

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Quan Lộc là sao của người lập kế hoạch: tham mưu, phân tích, kỹ thuật, lập trình, kế toán, nghiên cứu, giảng dạy. Họ giỏi nhất khi có một bài toán để giải và có người khác lo phần đối ngoại.

Cung sự nghiệp gặp Thiên Cơ ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất là miếu; ở Tỵ, Thân là vượng; ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi là đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: vai cố vấn lâu năm, được tin vì vừa giỏi vừa có tâm. - Mão, Dậu — Cự Cơ: nghề dùng lời nói, lý lẽ; dễ thành người phát ngôn của đơn vị. - Thân — Cơ Âm: nghề tỉ mỉ — thiết kế, tài chính, nghiên cứu dữ liệu. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: nghề làm việc độc lập, cần tập trung dài. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: nghề nói và viết, báo chí, đào tạo. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: nghề có tính phục vụ, chăm sóc, y tế, giáo dục.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Quan Lộc: người lập kế hoạch, giỏi nhất khi có bài toán ›

Thái Âm

Thái Âm ở cung Quan Lộc cho một con đường nghề nghiệp ít kịch tính: thăng tiến từng nấc, được tin vì cẩn thận chứ không vì nói hay. Những nghề hợp nhịp sao thường cần sự tỉ mỉ và lòng kiên nhẫn: tài chính, kế toán, ngân hàng, nhà đất, giáo dục, điều dưỡng, thiết kế, viết lách.

Quan Lộc ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: nghề cần tinh tế và tính toán, thiết kế, tài chính, nghiên cứu. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh trong cung nghề; vừa có chuyên môn vừa có tiếng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: nghề ổn định, chế độ tốt, môi trường hoà nhã. - Tý — Đồng Âm: chuộng nơi làm việc yên, ít áp lực doanh số; hợp giáo dục, hành chính. - Thân — Cơ Âm: nghề tài chính, kế hoạch, dữ liệu; Cơ Nguyệt Đồng Lương dễ thành ở đây. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: làm hai mảng song song, việc ngày và việc đêm, cả hai đều được việc.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Quan Lộc: nghề ít kịch tính, đi lên từng nấc, được tin vì cẩn thận ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Phụ Mẫu (Kỷ Tỵ)

26/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Trù, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hình, Thiên Vu, Phá Toái

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm. Cha mẹ vất vả, nghề nghiệp nhiều biến động, có giai đoạn tiền bạc gia đình lên xuống mạnh; con phải tự lo sớm hơn bạn bè.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Phá Quân

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Cha mẹ hay khác ý con, có giai đoạn ít liên lạc; hồ sơ, giấy tờ của đương số dễ phải bổ sung, làm lại.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 26 tháng 9 năm Giáp Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Thìn, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 9 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Thìn.

Ngày 26 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 19/10/2014 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ. Giờ Ngọ ngày này là giờ Mậu Ngọ.

Tuổi Giáp Ngọ 2014 mệnh gì, cục gì?

Năm Giáp Ngọ có mệnh nạp âm Sa Trung Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Giáp Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Liêm Trinh tại Tử Tức; Hoá Quyền: Phá Quân tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Thái Dương tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.