Lá số tử vi nữ sinh năm Kỷ Hợi 2019, giờ Tý ngày 23 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tý (23h–1h) ngày 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi — dương lịch 19/11/2019 — có Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Đắc); Thân Mệnh đồng cung. Hoả lục cục, mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (hành Mộc), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Cơ.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tý nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Bính Tý16
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (V) Lộc
Thiên Phủ (M)
Thiên KhôiĐào HoaThiên Không
Thai79
Đinh Sửu26
Phúc Đức
Thái Dương (Đ)
Thái Âm (Đ)
Tả PhùHữu Bật
Dưỡng58
Bính Dần36
Điền Trạch
Tham Lang (Đ) Quyền
Quốc ẤnThiên PhúcPhong CáoCô ThầnĐẩu Quân
Tràng Sinh62
Đinh Mão46
Quan Lộc
Thiên Cơ (M)
Cự Môn (M)
Bát ToạLong Trì
Mộc Dục63
Mậu Thìn56
Nô Bộc
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Văn Khúc KỵĐịa GiảiHồng LoanNguyệt ĐứcThiên ThươngThiên La
Quan Đới · Tuần61
Kỷ Tỵ66
Thiên Di
Thiên Lương (H) Khoa
Đà LaThiên GiảiThiên MãThiên Hư
Lâm Quan · Tuần36
Canh Ngọ76
Tật Ách
Thất Sát (M)
Lộc TồnLưu HàThai PhụThiên HìnhThiên NguyệtThiên Sứ
Đế Vượng67
Tân Mùi86
Tài Bạch
Vô chính diệu
Kình DươngÂn QuangThiên QuýHoa CáiThiên Khốc
Suy43
Nhâm Thân96
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên ViệtThiên TrùThiên VuÂm SátKiếp SátThiên Đức
Bệnh · Triệt55
Quý Dậu106
Phu Thê
Vô chính diệu
Thiên QuanHoả TinhPhá Toái
Tử · Triệt45
Giáp Tuất116
Huynh Đệ
Phá Quân (Đ)
Văn XươngLinh TinhThiên DiêuThiên YThiên HỷQuả TúThiên TàiThiên ThọĐịa Võng
Mộ55
Ất Hợi6
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (Đ)
Đường PhùĐịa KiếpĐịa KhôngTam ThaiPhượng CácGiải Thần
Tuyệt42
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch19/11/2019 · giờ Tý
Âm lịch23/10 · Kỷ Hợi
Tháng · ngày · giờẤt Hợi · Canh Thân · Bính Tý
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBình Địa Mộc
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Cơ
Năm xem2027 Đinh Mùi · 9 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Ất Hợi)

42/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Đắc) · Đường Phù, Địa Kiếp, Địa Không, Tam Thai, Phượng Các, Giải Thần

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thiên Đồng miếu ở Dần, Thân; vượng ở Tý; đắc ở Mão, Tỵ, Hợi. - Dần, Thân — Đồng Lương, Thiên Đồng miếu, Thiên Lương vượng, cung đối trống chính tinh: người hiền mà chín chắn, có lòng giúp người, hợp y, giáo dục, công tác xã hội. - Tý — Đồng Âm, cả hai vượng: dịu dàng, có duyên, tinh tế, đời khá êm; sách Việt hay ví như trăng sáng trên mặt nước. - Mão — Thiên Đồng một mình, đối Thái Âm miếu ở Dậu: người vui vẻ, khéo, được lòng người khác giới lẫn người lớn tuổi. - Tỵ, Hợi — đối Thiên Lương: tính hiền có thêm chút nguyên tắc; ở Hợi Thiên Đồng hành Thuỷ về đất Thuỷ, người mềm mỏng mà bền.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Phụ Mẫu (Bính Tý)

79/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Vượng), Thiên Phủ (Miếu) · Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Phụ Mẫu phác ra hình ảnh cha mẹ thực tế, nghiêm, ít nói lời âu yếm nhưng lo cho con chu đáo về vật chất: tiền học, chỗ ở, vốn liếng ban đầu. Người con thường được đẩy ra tự lập sớm, và chỉ khi lớn mới hiểu sự nghiêm ngày trước là một cách lo.

Bảng độ sáng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — Vũ Khúc một mình, đối Tham Lang: cha mẹ kỷ luật, giỏi một nghề, dạy con bằng ví dụ. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: cha mẹ làm ăn, càng về già càng có điều kiện giúp con. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: nhà có nền, cha mẹ chi tiêu cẩn thận, ít nợ. - Dần, Thân — Vũ Tướng: cha mẹ trọng phép tắc, giấy tờ, giữ chữ tín với hàng xóm. - Mão, Dậu — Vũ Sát: cha mẹ quyết liệt, có lúc đổi nghề lớn, nhà có giai đoạn thăng trầm.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nghiêm, thực tế, thương con bằng tiền học và mái nhà ›

Thiên Phủ

Thiên Phủ ở cung Phụ Mẫu cho hình ảnh cha mẹ chín chắn, vững vàng về kinh tế hoặc ít ra biết lo xa, nuôi con chu đáo cả vật chất lẫn nếp sống. Người con lớn lên trong gia đình như thế có cảm giác an toàn, được học hành đầy đủ, và thường giữ quan hệ tốt với cha mẹ đến lúc trưởng thành.

Phụ Mẫu ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: cha mẹ có vị thế, bao dung, được người ngoài kính trọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: cha mẹ thực tế, tiết kiệm, có tài sản để lại. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: cha mẹ nguyên tắc, làm việc nhà nước hoặc nghề có kỷ luật, dạy con giữ lời. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát chiếu từ Tật Ách: cha mẹ hiền mà chắc; bản thân đương số có sức làm việc lớn. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu: cha mẹ ổn định, con thì làm việc nhiều áp lực.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ chín chắn, biết lo xa, cấp trên rộng lượng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Canh Ngọ)

67/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Thai Phụ, Thiên Hình, Thiên Nguyệt, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Kỷ Tỵ)

36/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Đà La, Thiên Giải, Thiên Mã, Thiên Hư

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Tỵ, Hợi, Dậu là Lương hãm. Tỵ Hợi là chỗ sách hay nhắc chữ "phiêu".

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tý ngày 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Ất Hợi, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Đắc). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Tý đều có Mệnh ở Hợi.

Ngày 23 tháng 10 năm Kỷ Hợi âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 19/11/2019 dương lịch — ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Giờ Tý ngày này là giờ Bính Tý.

Tuổi Kỷ Hợi 2019 mệnh gì, cục gì?

Năm Kỷ Hợi có mệnh nạp âm Bình Địa Mộc (hành Mộc). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Kỷ Hợi rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Tham Lang tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Kỵ: Văn Khúc tại Nô Bộc. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Sinh khoảng 23 giờ đến nửa đêm thì xem lá số nào?

Lá số này lấy giờ Tý đầu ngày (0h–1h). Người sinh từ 23h đến 24h — giờ Tý muộn — theo quy ước phổ biến ở Việt Nam được tính sang ngày hôm sau, nên xem lá số giờ Tý của ngày kế tiếp.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.