Lá số tử vi nam sinh năm Canh Tý 2020, giờ Thân ngày 8 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thân (15h–17h) ngày 8 tháng 2 năm Canh Tý — dương lịch 1/3/2020 — có Mệnh an tại Quý Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Liêm Trinh (Đắc) và Thất Sát (Đắc); Thân cư Quan Lộc (Hợi). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Tham Lang, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Mậu Tý53
Nô Bộc
Thái Dương (H) Lộc
Văn KhúcÂm SátTam ThaiThiên Thương
Mộc Dục51
Kỷ Sửu63
Thiên Di
Thiên Phủ (B)
Đường PhùThiên Không
Quan Đới40
Mậu Dần73
Tật Ách
Thiên Cơ (H)
Thái Âm (H) Khoa
Thiên ViệtThiên TrùVăn XươngThai PhụLinh TinhThiên DiêuThiên YBát ToạThiên MãCô ThầnThiên Sứ
Lâm Quan40
Kỷ Mão83
Tài Bạch
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Địa KhôngHồng Loan
Đế Vượng30
Canh Thìn93
Tử Tức
Cự Môn (H)
Quốc ẤnLưu HàHoa CáiLong TrìThiên La
Suy · Tuần39
Tân Tỵ103
Phu Thê
Thiên Tướng (Đ)
Tả PhùThiên NguyệtKiếp SátNguyệt ĐứcPhá Toái
Bệnh · Tuần50
Nhâm Ngọ113
Huynh Đệ
Thiên Lương (M)
Thiên KhôiThiên PhúcThiên QuýThiên KhốcThiên Hư
Tử · Triệt58
Quý Mùi3
Mệnh
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Đà LaĐịa KiếpThiên TàiĐẩu Quân
Mộ · Triệt43
Giáp Thân13
Phụ Mẫu
Vô chính diệu
Lộc TồnĐịa GiảiThiên VuÂn Quang
Tuyệt49
Ất Dậu23
Phúc Đức
Vô chính diệu
Kình DươngHữu BậtThiên GiảiĐào HoaThiên HỷThiên Đức
Thai34
Bính Tuất33
Điền Trạch
Thiên Đồng (H) Kỵ
Phong CáoHoả TinhThiên HìnhPhượng CácGiải ThầnQuả TúĐịa Võng
Dưỡng30
Đinh Hợi43
Quan Lộc · Thân
Vũ Khúc (H) Quyền
Phá Quân (H)
Thiên QuanThiên Thọ
Tràng Sinh26
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch1/3/2020 · giờ Thân
Âm lịch8/2 · Canh Tý
Tháng · ngày · giờKỷ Mão · Quý Mão · Canh Thân
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủTham Lang · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 8 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Mùi)

43/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Đà La, Địa Kiếp, Thiên Tài, Đẩu Quân

Liêm Trinh

Liêm Trinh thủ Mệnh cho người có nguyên tắc riêng rất rõ, ghét sự mập mờ, dám nói điều mình cho là đúng. Họ có nghị lực, chịu áp lực tốt, hợp môi trường có luật lệ; chỗ cần giữ là tính nóng và sự cứng nhắc khi nguyên tắc của mình bị đụng tới.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ (Liêm miếu, Phủ vượng), Thất Sát chiếu: điềm tĩnh, giỏi giữ của, giỏi quản lý tài sản chung. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng cùng vượng, Phá Quân chiếu: chính trực, có uy, hợp việc công; Phá Quân ở đối cung cho thêm sự dám đổi khi cần. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: hùng tú triều nguyên như trên; người có tài tổ chức, có duyên giao tế mà vẫn giữ nguyên tắc. - Sửu, Mùi — Liêm Sát cùng đắc, Thiên Phủ chiếu: chịu khổ, bền, làm việc nặng mà không than.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Mệnh: người của nguyên tắc, thẳng mà cần chọn trận để giữ ›

Thất Sát

Thất Sát là sao Nam Đẩu, hành Kim đới Hoả, được sách ví với vị đại tướng cầm quân ngoài biên. Chữ "sát" không nên hiểu là hung dữ; nghĩa gần nhất là sự quyết: dám cắt, dám bỏ, dám đi trước khi đường chưa có.

Theo bảng độ sáng phái Việt, Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. Tám chỗ này chia ba thế khác hẳn nhau: - Dần, Thân — Thất Sát đứng một mình, xung chiếu Tử Phủ đồng cung ở cung đối.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Mệnh: vị tướng tự mở đường, mạnh ở quyết đoán, cần học cách giữ thành ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Đinh Hợi)

26/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Hãm), Phá Quân (Hãm) · Thiên Quan, Thiên Thọ

Vũ Khúc

Vũ Khúc ở cung Quan Lộc chỉ một con đường nghề gắn với con số, kỷ luật và trách nhiệm cụ thể: tài chính, ngân hàng, kế toán, thuế; kỹ thuật cơ khí, xây dựng; quân đội, công an; kinh doanh hàng hoá thật. Điểm chung là kết quả đo được, đúng sai rõ ràng, không cần nhiều lời.

Vũ Khúc hãm ở Tỵ, Hợi, đi cùng Phá Quân hãm, đối Thiên Tướng. Nghề nghiệp nhiều biến động: đổi ngành, đổi chỗ, có giai đoạn làm lại từ đầu; dễ rơi vào việc nặng mà công không tương xứng.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Quan Lộc: nghề của con số, kỷ luật và trách nhiệm đo được ›

Phá Quân

Phá Quân ở Quan Lộc là sự nghiệp của người làm mới: mở một mảng kinh doanh chưa có, cải tổ một đơn vị trì trệ, đưa máy móc vào chỗ còn làm tay, phá dỡ để xây lại.

Quan Lộc ở Dần, Thân, Mão, Dậu, Tỵ, Hợi thì Phá hãm. Đổi việc nhiều mà chưa tích được chuyên môn.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Quan Lộc: nghề khai phá, tái cấu trúc, mỗi chặng một lần làm mới ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Nhâm Ngọ)

58/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Khốc, Thiên Hư

Thiên Lương nằm ở cung Huynh Đệ thì cái tính che chở của sao này đổ vào quan hệ anh chị em. Trong nhà thường có một người đóng vai anh cả — có khi là anh chị ruột, có khi chính đương số dù không phải con trưởng — đứng ra lo giỗ chạp, hoà giải, giữ nếp.

Huynh Đệ ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang: trong nhà có người học hành đến nơi, giữ được tiếng cho cả họ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Huynh Đệ: trong nhà có người làm anh cả, đứng ra gánh việc chung ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Nô Bộc (Mậu Tý)

51/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Văn Khúc, Âm Sát, Tam Thai, Thiên Thương

Thái Dương ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ rộng và công khai: bạn bè nhiệt tình, cộng sự thẳng thắn, nhân viên có người năng nổ. Người có cách này quen ở nhiều giới, và bạn bè sẵn lòng giới thiệu, nâng đỡ khi cần; điểm cần giữ là mình hay cho đi nhiều hơn nhận lại.

Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý là các vị trí Thái Dương hãm ở Nô Bộc. Bạn bè đông mà thân ít, hoặc mình giúp nhiều mà khi cần lại khó nhờ.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Nô Bộc: quan hệ rộng và công khai, cho đi nhiều hơn nhận ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Bính Tuất)

30/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Phong Cáo, Hoả Tinh, Thiên Hình, Phượng Các, Giải Thần, Quả Tú, Địa Võng

Thiên Đồng ở cung Điền Trạch cho ngôi nhà ấm cúng: có cây, có góc ngồi uống trà, khách đến thấy dễ chịu. Về tài sản, sách Việt đọc theo tinh thần "trước khó sau dễ" — ít hưởng nhà tổ, tuổi trẻ hay ở thuê hoặc chuyển chỗ đôi ba lần, sau mới có nhà riêng và ổn định.

Thiên Đồng hãm khi Điền Trạch ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Sửu, Mùi — Đồng Cự: nhà đất hay dính chuyện giấy tờ, tranh cãi với hàng xóm hoặc người cùng thừa kế.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Điền Trạch: nhà ấm cúng là chốn nghỉ, nhà riêng đến muộn mà yên ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thân ngày 8 tháng 2 năm Canh Tý có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Mùi, chính tinh thủ Mệnh là Liêm Trinh (Đắc) và Thất Sát (Đắc). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Thân đều có Mệnh ở Mùi.

Ngày 8 tháng 2 năm Canh Tý âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 1/3/2020 dương lịch — ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Giờ Thân ngày này là giờ Canh Thân.

Tuổi Canh Tý 2020 mệnh gì, cục gì?

Năm Canh Tý có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Canh Tý rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thái Dương tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Vũ Khúc tại Quan Lộc; Hoá Khoa: Thái Âm tại Tật Ách; Hoá Kỵ: Thiên Đồng tại Điền Trạch. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung (lấy 16h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.