Lá số tử vi nam sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Tỵ ngày 24 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 24 tháng 10 năm Tân Sửu — dương lịch 28/11/2021 — có Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Thìn). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý64
Thiên Di
Cự Môn (V) Lộc
Tam Thai
Suy57
Tân Sửu54
Tật Ách
Thiên Tướng (Đ)
Tả PhùHữu BậtHoa CáiPhá ToáiThiên Sứ
Đế Vượng64
Canh Dần44
Tài Bạch
Thiên Đồng (M)
Thiên Lương (V)
Thiên ViệtĐường PhùBát ToạKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Lâm Quan63
Tân Mão34
Tử Tức
Vũ Khúc (Đ)
Thất Sát (H)
Lưu HàLinh TinhÂn Quang
Quan Đới49
Nhâm Thìn24
Phu Thê · Thân
Thái Dương (V) Quyền
Địa KiếpĐịa GiảiThiên La
Mộc Dục · Tuần · Triệt45
Quý Tỵ14
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Quốc ẤnThiên PhúcVăn Xương KỵThiên GiảiThiên KhốcLong TrìThiên Thọ
Tràng Sinh · Tuần · Triệt43
Giáp Ngọ4
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Thiên KhôiThiên TrùĐịa KhôngThiên HìnhThiên NguyệtĐào HoaNguyệt Đức
Dưỡng50
Ất Mùi114
Phụ Mẫu
Tử Vi (Đ)
Phá Quân (V)
Phong CáoThiên HưThiên Tài
Thai63
Bính Thân104
Phúc Đức
Vô chính diệu
Đà LaThiên VuÂm SátThiên Hỷ
Tuyệt48
Đinh Dậu94
Điền Trạch
Thiên Phủ (B)
Lộc TồnThiên QuanVăn Khúc KhoaPhượng CácGiải ThầnĐẩu Quân
Mộ64
Mậu Tuất84
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Kình DươngHoả TinhThiên DiêuThiên YThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Tử48
Kỷ Hợi74
Nô Bộc
Liêm Trinh (H)
Tham Lang (H)
Thai PhụThiên QuýThiên MãThiên Thương
Bệnh23
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch28/11/2021 · giờ Tỵ
Âm lịch24/10 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờKỷ Hợi · Canh Thìn · Tân Tỵ
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Giáp Ngọ)

50/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Địa Không, Thiên Hình, Thiên Nguyệt, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Nhâm Thìn)

45/100

Chính tinh: Thái Dương (Vượng) · Địa Kiếp, Địa Giải, Thiên La

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Cung hôn nhân ở Tỵ, Ngọ thì Thái Dương miếu; Dần, Mão, Thìn vượng; Sửu, Mùi đắc. - Ngọ — đối Thiên Lương: người phối ngẫu có danh mà đứng đắn, được họ hàng hai bên nể. - Tỵ — đối Cự Môn: người kia giỏi ăn nói, làm nghề giao tiếp; về nhà vẫn thích kể chuyện ngoài. - Thìn — đối Thái Âm miếu: vợ chồng cân bằng, một người lo ngoài, một người giữ trong, ít giành việc của nhau. - Mão — Dương Lương: người bạn đời có chuyên môn vững, sống nguyên tắc, chăm lo cả hai bên nội ngoại. - Dần — Cự Nhật: vợ chồng nói chuyện thẳng, giải quyết mâu thuẫn bằng lời, không để chiến tranh lạnh. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt: người phối ngẫu nhiều cung bậc; hiểu được nhịp lên xuống của họ là hôn nhân êm.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tật Ách (Tân Sửu)

64/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Tả Phù, Hữu Bật, Hoa Cái, Phá Toái, Thiên Sứ

Cung Tật Ách là cách người xưa nói về thể trạng, những lúc trắc trở và sức chịu đựng của thân. Đây là kiến thức văn hoá, không thay cho chẩn đoán y khoa; lá số không biết huyết áp hay đường huyết của bạn, chỉ gợi ra nhịp sống nào nên để ý.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): ngũ hành cổ coi là Kim sinh Thuỷ, sách đọc là thể lực bền, chịu được việc nặng. Mệnh lúc này ở Mùi hoặc Sửu, trống, mượn Đồng Cự. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): người căng, sống theo kỷ luật; thứ cần để ý là căng thẳng kéo dài và giấc ngủ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tật Ách: sao hiền che chở, nhưng đừng ôm việc đến kiệt sức ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Điền Trạch (Đinh Dậu)

64/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Bình) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Đẩu Quân

Thiên Phủ ở cung Điền Trạch là một trong những vị trí sách Việt đọc đẹp nhất cho chuyện nhà cửa: có nhà vững, có thể thừa hưởng từ cha ông hoặc tự tích dần, và quan trọng nhất là giữ được lâu. Người có cách này ít khi bán nhà đất, coi đó là nền của cả gia đình.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Điền Trạch: kho trời đặt ở nhà, giữ được lâu, truyền lại cho êm ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Nô Bộc (Kỷ Hợi)

23/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm) · Thai Phụ, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Thương

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Nô Bộc cho một vòng quan hệ có lập trường: bạn bè, cộng sự là người có nghề vững, có quan điểm rõ, nhiều người làm trong cơ quan nhà nước, ngành luật, quân đội, kỹ thuật. Họ làm hết sức khi được đối xử công bằng, và phản ứng mạnh khi thấy bất công.

Liêm Phá ở Mão, Dậu: vòng bạn thay đổi nhiều, nhân sự khó giữ lâu, mỗi lần đổi người là một lần làm lại quy trình. Liêm Tham ở Tỵ, Hợi: bạn bè vui, nhưng không phải ai cũng đáng tin trong việc lớn; dễ có chuyện tiền nong lẫn vào tình cảm.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Nô Bộc: bạn bè có lập trường, người dưới giỏi mà cần công bằng ›

Tham Lang

Cung Nô Bộc — nhiều sách nay gọi là Giao Hữu — nói về bạn bè, đồng nghiệp, khách quen và người làm cho mình. Tham Lang ở đây vẽ một vòng quan hệ rộng và vui: bạn nhậu, bạn du lịch, bạn cùng sở thích, người quen ở khắp nơi.

Ở Tý, Ngọ, Tham Lang một mình, Tử Vi chiếu từ Huynh Đệ: bạn bè nhiều người có địa vị nhưng ít khi thật lòng nâng mình, quan hệ nặng phần xã giao. Ở Mão, Dậu, Tử Tham đồng cung: trong bạn bè có người mạnh hơn mình, quen lấn tiếng trong việc chung.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Nô Bộc: bạn đông, vui, nhưng cần biết lọc ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 24 tháng 10 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Giáp Ngọ, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Thìn). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Ngọ.

Ngày 24 tháng 10 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/11/2021 dương lịch — ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Giờ Tỵ ngày này là giờ Tân Tỵ.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thái Dương tại Phu Thê; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Điền Trạch; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Huynh Đệ. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.