Lá số tử vi nam sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Mão ngày 15 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Mão (5h–7h) ngày 15 tháng 7 năm Tân Sửu — dương lịch 22/8/2021 — có Mệnh an tại Quý Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu); Thân cư Thiên Di (Hợi). Thuỷ nhị cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nam nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 2 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý52
Tật Ách
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Hoả TinhTam ThaiThiên ThọThiên Sứ
Mộ59
Tân Sửu42
Tài Bạch
Thiên Lương (Đ)
Linh TinhĐịa GiảiHoa CáiPhá Toái
Tử55
Canh Dần32
Tử Tức
Thất Sát (M)
Thiên ViệtĐường PhùĐịa KiếpThiên GiảiThiên VuÂm SátBát ToạKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Bệnh52
Tân Mão22
Phu Thê
Thiên Đồng (Đ)
Lưu HàThiên Hình
Suy55
Nhâm Thìn12
Huynh Đệ
Vũ Khúc (M)
Hữu BậtThiên La
Đế Vượng · Tuần · Triệt47
Quý Tỵ2
Mệnh
Thái Dương (M) Quyền
Quốc ẤnThiên PhúcPhong CáoThiên KhốcLong Trì
Lâm Quan · Tuần · Triệt55
Giáp Ngọ112
Phụ Mẫu
Phá Quân (M)
Thiên KhôiThiên TrùThiên QuýĐào HoaNguyệt ĐứcThiên Tài
Quan Đới65
Ất Mùi102
Phúc Đức
Thiên Cơ (Đ)
Văn Xương KỵVăn Khúc KhoaThiên DiêuThiên YThiên Hư
Mộc Dục52
Bính Thân92
Điền Trạch
Tử Vi (M)
Thiên Phủ (M)
Đà LaĐịa KhôngÂn QuangThiên Hỷ
Tràng Sinh60
Đinh Dậu82
Quan Lộc
Thái Âm (M)
Lộc TồnThiên QuanThai PhụPhượng CácGiải Thần
Dưỡng66
Mậu Tuất72
Nô Bộc
Tham Lang (V)
Kình DươngTả PhùThiên ĐứcQuả TúĐẩu QuânThiên ThươngĐịa Võng
Thai57
Kỷ Hợi62
Thiên Di · Thân
Cự Môn (Đ) Lộc
Thiên NguyệtThiên Mã
Tuyệt60
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch22/8/2021 · giờ Mão
Âm lịch15/7 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờBính Thân · Nhâm Dần · Quý Mão
Âm dươngÂm Nam
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcThuỷ nhị cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Tỵ)

55/100

Chính tinh: Thái Dương (Miếu) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Phong Cáo, Thiên Khốc, Long Trì

Thái Dương thủ Mệnh cho người thẳng thắn, nhiệt tình, hào phóng, thích giúp và thích được thấy là mình có ích. Họ làm việc hết mình, ghét khuất tất, nói là làm; điểm cần giữ ở mọi vị trí là hao sức vì người khác — cho đi nhiều, nhận lại chậm. Thái Dương hành Hoả, là mặt trời trên lá số: chủ về danh, về sự quang minh, và theo sách cổ là sao của người đàn ông trong nhà — cha, chồng, con trai.

Bảng độ sáng của bộ máy: Thái Dương miếu ở Tỵ, Ngọ; vượng ở Dần, Mão, Thìn; đắc ở Sửu, Mùi. - Ngọ — đối Thiên Lương vượng ở Tý: Nhật lệ trung thiên, như đã nói. - Tỵ — đối Cự Môn ở Hợi: sáng, hăng, hợp nghề nói và thuyết phục. - Mão — Dương Lương cùng vượng: sách gọi Thái Dương ở Mão là "Nhật xuất phù tang", mặt trời mới mọc; có Thiên Lương thì danh đến nhờ học và làm việc đứng đắn. - Dần — Cự Nhật cùng vượng: Toàn Thư có câu *"Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại"*; đọc hôm nay là có tiếng nhờ lời nói, lý lẽ, hợp luật, giảng dạy, truyền thông. - Thìn — đối Thái Âm miếu ở Tuất: Nhật Nguyệt cùng sáng chiếu nhau, người cân bằng giữa hăng và dịu. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: tính hai mặt, lúc sôi nổi lúc trầm; giỏi cả việc ngoài lẫn việc trong.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Mệnh: mặt trời thủ mệnh, sáng hay tối quyết định gần hết ›
Cung Thân cư Thiên Di

Cung Thiên Di · Thân (Kỷ Hợi)

60/100

Chính tinh: Cự Môn (Đắc) · Thiên Nguyệt, Thiên Mã

Cung Thiên Di là cung của con người khi bước ra khỏi nhà: đi xa, giao tiếp xã hội, cách người lạ nhìn mình. Cự Môn ở đây có nghĩa ra ngoài là phải nói — gặp nhiều người, nhiều cuộc thương lượng, nhiều ý kiến trái chiều.

Ở Dần, Cự Nhật vượng: ra ngoài được người nghe, hợp đi công tác, làm việc với đối tác nước ngoài, đứng lớp, đứng bục. Mệnh ở Thân trống mượn Cự Nhật chiếu về — câu *Cự Nhật đồng cung, quan phong tam đại* ở thế này được các thầy đọc là tiếng tăm nhờ ra ngoài mà có.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Thiên Di: ra ngoài là phải nói, và lời nói đi xa ›
Cung điểm cao nhất

Cung Quan Lộc (Đinh Dậu)

66/100

Chính tinh: Thái Âm (Miếu) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Thai Phụ, Phượng Các, Giải Thần

Thái Âm ở cung Quan Lộc cho một con đường nghề nghiệp ít kịch tính: thăng tiến từng nấc, được tin vì cẩn thận chứ không vì nói hay. Những nghề hợp nhịp sao thường cần sự tỉ mỉ và lòng kiên nhẫn: tài chính, kế toán, ngân hàng, nhà đất, giáo dục, điều dưỡng, thiết kế, viết lách.

Quan Lộc ở Dậu, Tuất, Hợi thì Thái Âm miếu; Tý, Thân vượng; Sửu, Mùi đắc. - Hợi — đối Thiên Cơ vượng ở Tỵ: nghề cần tinh tế và tính toán, thiết kế, tài chính, nghiên cứu. - Tuất — đối Thái Dương vượng ở Thìn: Nhật Nguyệt tịnh minh trong cung nghề; vừa có chuyên môn vừa có tiếng. - Dậu — đối Thiên Đồng ở Mão: nghề ổn định, chế độ tốt, môi trường hoà nhã. - Tý — Đồng Âm: chuộng nơi làm việc yên, ít áp lực doanh số; hợp giáo dục, hành chính. - Thân — Cơ Âm: nghề tài chính, kế hoạch, dữ liệu; Cơ Nguyệt Đồng Lương dễ thành ở đây. - Sửu, Mùi — Nhật Nguyệt cùng đắc: làm hai mảng song song, việc ngày và việc đêm, cả hai đều được việc.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Quan Lộc: nghề ít kịch tính, đi lên từng nấc, được tin vì cẩn thận ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Giáp Ngọ)

65/100

Chính tinh: Phá Quân (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài

Phá Quân ở Phụ Mẫu thường ứng với cha mẹ năng động: đổi việc vài lần, có quãng đi làm xa, gia đình nhiều lần chuyển nhà. Tuổi thơ của đương số vì thế ít đứng yên một chỗ — đổi trường, đổi bạn, đổi giọng nói theo vùng — và chính điều đó dạy con thích nghi sớm.

Phụ Mẫu có Phá Quân sáng khi cung ở Tý, Ngọ (miếu), Sửu, Mùi (vượng), Thìn, Tuất (đắc), theo bảng phái Việt. Phụ Mẫu ở Tý hoặc Ngọ, Phá độc thủ đối Liêm Trinh – Thiên Tướng: cha mẹ dám làm, có thành tựu nhờ đổi mới.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ năng động, tuổi thơ hay dời chỗ, con sớm tự đứng ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Huynh Đệ (Nhâm Thìn)

47/100

Chính tinh: Vũ Khúc (Miếu) · Hữu Bật, Thiên La

Vũ Khúc ở cung Huynh Đệ vẽ ra một kiểu quan hệ anh em ít lời ngọt mà nhiều việc thật. Anh chị em của đương số thường có người cứng cỏi, giỏi tính toán, sớm tự lập; lúc trong nhà có chuyện thì họ góp tiền, góp sức hơn là góp lời khuyên.

Bảng của bộ máy: Vũ Khúc miếu ở Sửu, Thìn, Mùi, Tuất; vượng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; đắc ở Mão, Dậu. - Thìn, Tuất — một mình, đối Tham Lang: anh em kỷ luật, giỏi nghề, ít nhờ vả. - Sửu, Mùi — Tham Vũ: anh em làm ăn, nhiều tham vọng. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: anh em có của, đáng tin trong tiền nong. - Dần, Thân — Vũ Tướng: anh em nề nếp, giữ chữ tín. - Mão, Dậu — Vũ Sát: anh em quyết liệt, mỗi người một ý mạnh.

Đọc đủ: Vũ Khúc tại cung Huynh Đệ: anh em ít lời ngọt, nhiều việc thật, tiền nong phải rõ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Mão ngày 15 tháng 7 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Tỵ, chính tinh thủ Mệnh là Thái Dương (Miếu). Cung Thân nằm ở Thiên Di (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Mão đều có Mệnh ở Tỵ.

Ngày 15 tháng 7 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 22/8/2021 dương lịch — ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Giờ Mão ngày này là giờ Quý Mão.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thuỷ nhị cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Thiên Di; Hoá Quyền: Thái Dương tại Mệnh; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Phúc Đức; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mão nói chung (lấy 6h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.