Lá số tử vi nữ sinh năm Tân Sửu 2021, giờ Tuất ngày 9 tháng 7 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Tuất (19h–21h) ngày 9 tháng 7 năm Tân Sửu — dương lịch 16/8/2021 — có Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc); Thân cư Tài Bạch (Ngọ). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ), Âm Nữ nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Cự Môn, Thân chủ Thiên Tướng.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý23
Phúc Đức
Vũ Khúc (V)
Thiên Phủ (M)
Văn Xương KỵPhong CáoLinh Tinh
Mộc Dục61
Tân Sửu33
Điền Trạch
Thái Dương (Đ) Quyền
Thái Âm (Đ)
Địa KhôngHoả TinhĐịa GiảiHoa CáiPhá Toái
Quan Đới53
Canh Dần43
Quan Lộc
Tham Lang (Đ)
Thiên ViệtĐường PhùVăn Khúc KhoaThiên GiảiThiên VuÂm SátKiếp SátHồng LoanThiên KhôngCô Thần
Lâm Quan65
Tân Mão53
Nô Bộc
Thiên Cơ (M)
Cự Môn (M) Lộc
Lưu HàThiên HìnhThiên Thương
Đế Vượng73
Nhâm Thìn63
Thiên Di
Tử Vi (V)
Thiên Tướng (V)
Thai PhụHữu BậtThiên La
Suy · Tuần · Triệt50
Quý Tỵ73
Tật Ách
Thiên Lương (H)
Quốc ẤnThiên PhúcThiên KhốcLong TrìĐẩu QuânThiên Sứ
Bệnh · Tuần · Triệt37
Giáp Ngọ83
Tài Bạch · Thân
Thất Sát (M)
Thiên KhôiThiên TrùTam ThaiĐào HoaNguyệt Đức
Tử66
Ất Mùi93
Tử Tức
Vô chính diệu
Thiên DiêuThiên YÂn QuangThiên QuýThiên HưThiên Thọ
Mộ45
Bính Thân103
Phu Thê
Liêm Trinh (V)
Đà LaBát ToạThiên Hỷ
Tuyệt54
Đinh Dậu113
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Lộc TồnThiên QuanĐịa KiếpPhượng CácGiải Thần
Thai54
Mậu Tuất3
Mệnh
Phá Quân (Đ)
Kình DươngTả PhùThiên ĐứcQuả TúĐịa Võng
Dưỡng62
Kỷ Hợi13
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (Đ)
Thiên NguyệtThiên MãThiên Tài
Tràng Sinh56
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch16/8/2021 · giờ Tuất
Âm lịch9/7 · Tân Sửu
Tháng · ngày · giờBính Thân · Bính Thân · Mậu Tuất
Âm dươngÂm Nữ
Bản mệnhBích Thượng Thổ
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủCự Môn · Thiên Tướng
Năm xem2027 Đinh Mùi · 7 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Mậu Tuất)

62/100

Chính tinh: Phá Quân (Đắc) · Kình Dương, Tả Phù, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Võng

Phá Quân là sao Bắc Đẩu, hành Thuỷ, hoá khí là "hao". Chữ hao ấy không nên hiểu là mất mát đơn thuần: Phá Quân là người lính đi đầu phá trận, là sức đập bỏ cái cũ để có chỗ dựng cái mới. Người có Phá Quân thủ Mệnh chán sự lặp lại, ghét khuôn phép không có lý do, thích làm cái chưa ai làm, và sẵn lòng làm lại từ đầu khi thấy con đường đang đi không ổn.

Bảng độ sáng phái Việt cho Phá Quân miếu ở Tý, Ngọ; vượng ở Sửu, Mùi; đắc ở Thìn, Tuất. Mệnh ở Tý hoặc Ngọ, Phá Quân đứng một mình, đối cung là Liêm Trinh – Thiên Tướng.

Đọc đủ: Phá Quân tại cung Mệnh: người phá cũ dựng mới, đời nhiều khúc ngoặt tự chọn ›
Cung Thân cư Tài Bạch

Cung Tài Bạch · Thân (Giáp Ngọ)

66/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Khôi, Thiên Trù, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức

Thất Sát ở Tài Bạch cho một cách kiếm tiền giống ra trận: nhận việc khó người khác né, tự mở mảng mới, đi nơi xa, chọn nghề có rủi ro mà thù lao tương xứng. Dòng tiền không chảy đều như lương tháng mà đến theo đợt — có quý dồi dào, có quý phải thắt lưng.

Theo bảng phái Việt, Thất Sát miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân; vượng ở Tỵ, Hợi; đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ: Sát độc thủ, Vũ Phủ chiếu từ Phúc Đức — tiền đến từ năng lực thật, thêm một tầng của cải trong nhà làm đệm. - Dần, Thân: Sát độc thủ, Tử Phủ chiếu — tiền gắn với địa vị, với việc được giao quyền quyết chi. - Tỵ, Hợi: Tử Sát đồng cung — thu nhập theo vai quản lý, người cầm ngân sách của cả một bộ phận. - Sửu, Mùi: Liêm Sát đồng cung, đắc địa.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tài Bạch: tiền đến theo trận, giỏi giành hơn giỏi giữ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Tân Mão)

73/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu) · Lưu Hà, Thiên Hình, Thiên Thương

Thiên Cơ

Thiên Cơ ở cung Nô Bộc cho một vòng bạn bè và cộng sự lanh lợi, nhiều sáng kiến, hay bàn chuyện, hay giới thiệu cơ hội. Cái hay là luôn có người cho ý kiến; cái cần biết là các mối quan hệ này đổi khá nhanh theo từng giai đoạn.

Bộ máy xếp Thiên Cơ ở Nô Bộc theo chi: Mão, Thìn, Dậu, Tuất miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: bạn bè hiền, đáng tin, giúp đúng lúc. - Mão, Dậu — Cự Cơ: bạn sắc sảo, hay tranh luận, hợp nhóm làm nghiên cứu, làm luật. - Thân — Cơ Âm: cộng sự tỉ mỉ, cẩn thận, giữ sổ sách tốt. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: bạn ít mà sâu, quen lâu mới mở lòng. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: bạn bè nói nhiều, vui, nhiều thông tin; nên lọc trước khi tin. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: có người bạn đáng tuổi cha chú, che chở mình ở chỗ làm.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Nô Bộc: bạn bè lanh lợi, nhiều sáng kiến, đến rồi đi theo mùa ›

Cự Môn

Cung Nô Bộc, nay nhiều người gọi là Giao Hữu, nói về bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, khách hàng — những người mình gặp hằng ngày mà không chung máu mủ. Cự Môn ở đây cho thấy quanh mình có nhiều người nói: góp ý, phàn nàn, bàn ra tán vào.

Miếu ở Mão, Dậu cùng Thiên Cơ: bạn bè là người có đầu óc, góp ý sắc mà trúng; trong nhóm có người giỏi lập kế hoạch, hỏi là ra phương án. Câu *Cự Cơ đồng cung, công khanh chi vị* ở Nô Bộc được đọc là có bạn ở vị trí cao, có học.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Nô Bộc: bạn nói thẳng và người nói sau lưng ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Quan Lộc (Canh Dần)

65/100

Chính tinh: Tham Lang (Đắc) · Thiên Việt, Đường Phù, Văn Khúc, Thiên Giải, Thiên Vu, Âm Sát, Kiếp Sát, Hồng Loan

Tham Lang ở cung Quan Lộc hợp những nghề chạm vào nhu cầu của người khác: kinh doanh, bán hàng, ẩm thực, khách sạn, thời trang, làm đẹp, giải trí, truyền thông, đối ngoại. Sao này cũng giỏi tay nghề — nhiều thợ giỏi, đầu bếp, nghệ nhân, người làm nghề trang điểm có Tham Lang ở Quan.

Quan Lộc ở Sửu, Mùi, Tham Lang miếu cùng Vũ Khúc: hợp tài chính, kỹ thuật, quản lý vật tư, thương mại hàng hoá; câu *Vũ Tham bất phát thiếu niên nhân* ở đây nói rõ nhất — thành muộn mà chắc, thường phải sau ba lăm, bốn mươi mới đứng vững.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Quan Lộc: nghề sống nhờ người và nhờ tay nghề ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tật Ách (Quý Tỵ)

37/100

Chính tinh: Thiên Lương (Hãm) · Quốc Ấn, Thiên Phúc, Thiên Khốc, Long Trì, Đẩu Quân, Thiên Sứ

Trong mười bốn chính tinh, Thiên Lương là sao được coi là hợp với cung Tật Ách hơn cả, vì bản chất của nó là giải ách. Toàn Thư đại ý coi Lương là sao chủ thọ, *hoá khí vi ấm* — khí của sao thành bóng che.

Ba địa chi Tỵ, Hợi, Dậu là nơi Lương mất sáng. Tỵ Hợi, Lương một mình, Thiên Đồng chiếu sang: nếp sống xáo trộn, đi lại nhiều, ăn ngủ thất thường, lệch múi giờ.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tật Ách: sao giải ách, có chuyện thì gặp người giúp ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Tuất ngày 9 tháng 7 năm Tân Sửu có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Mậu Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Phá Quân (Đắc). Cung Thân nằm ở Tài Bạch (Ngọ). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 7 giờ Tuất đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 9 tháng 7 năm Tân Sửu âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 16/8/2021 dương lịch — ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Giờ Tuất ngày này là giờ Mậu Tuất.

Tuổi Tân Sửu 2021 mệnh gì, cục gì?

Năm Tân Sửu có mệnh nạp âm Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Tân Sửu rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Cự Môn tại Nô Bộc; Hoá Quyền: Thái Dương tại Điền Trạch; Hoá Khoa: Văn Khúc tại Quan Lộc; Hoá Kỵ: Văn Xương tại Phúc Đức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tuất nói chung (lấy 20h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.