Lá số tử vi nam sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Thân ngày 13 tháng 10 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Thân (15h–17h) ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần — dương lịch 6/11/2022 — có Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm); Thân cư Quan Lộc (Mùi). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý94
Tử Tức
Phá Quân (M)
Kình DươngVăn Khúc
Tử54
Quý Sửu104
Phu Thê
Thiên Cơ (Đ)
Tả PhùHữu BậtTam ThaiBát ToạÂn QuangThiên QuýHồng LoanQuả TúĐẩu Quân
Mộ64
Nhâm Dần114
Huynh Đệ
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Văn XươngThai Phụ
Tuyệt · Triệt63
Quý Mão4
Mệnh
Thái Âm (H)
Thiên KhôiĐịa KhôngĐào HoaThiên Không
Thai · Triệt34
Giáp Thìn14
Phụ Mẫu
Tham Lang (V)
Đường PhùĐịa GiảiThiên KhốcThiên La
Dưỡng · Tuần45
Ất Tỵ24
Phúc Đức
Cự Môn (H)
Thiên ViệtThiên GiảiCô ThầnThiên Tài
Tràng Sinh · Tuần47
Bính Ngọ34
Điền Trạch
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên HìnhThiên NguyệtLong Trì
Mộc Dục64
Đinh Mùi44
Quan Lộc · Thân
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnĐịa KiếpLinh TinhThiên HỷNguyệt Đức
Quan Đới59
Mậu Thân54
Nô Bộc
Thất Sát (M)
Thiên VuÂm SátThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Thương
Lâm Quan65
Kỷ Dậu64
Thiên Di
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùHoả TinhPhá ToáiThiên Thọ
Đế Vượng39
Canh Tuất74
Tật Ách
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanPhong CáoThiên DiêuThiên YHoa CáiThiên SứĐịa Võng
Suy54
Tân Hợi84
Tài Bạch
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàKiếp SátThiên Đức
Bệnh36
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch6/11/2022 · giờ Thân
Âm lịch13/10 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờTân Hợi · Quý Hợi · Canh Thân
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Mão)

34/100

Chính tinh: Thái Âm (Hãm) · Thiên Khôi, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không

Thái Âm thủ Mệnh cho người hướng nội nhiều hơn hướng ngoại: nghĩ kỹ rồi mới nói, để ý sắc thái của người đối diện, ghét sự sỗ sàng. Họ giỏi tích luỹ — tiền, kiến thức, quan hệ — từng chút một, và sáng nhất khi được làm việc theo nhịp của mình. Thái Âm là sao âm Thuỷ, mặt trăng trên lá số.

Thái Âm hãm ở Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ — năm cung ban ngày, mặt trăng mờ đi. Tính tinh tế vẫn còn nhưng dễ thành đa cảm, lo âu, tự thu mình.

Đọc đủ: Thái Âm tại cung Mệnh: mặt trăng thủ mệnh, kín đáo, tinh tế, sáng nhất về đêm ›
Cung Thân cư Quan Lộc

Cung Quan Lộc · Thân (Đinh Mùi)

59/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Lương ở cung Quan Lộc chỉ ra loại công việc mà giá trị nằm ở sự tin cậy và sự công tâm. Những nghề hay gặp: thầy thuốc, giáo viên, giảng viên, luật sư, thẩm phán, thanh tra, kiểm toán, giám định, nhân sự, công tác xã hội, nghiên cứu, quản lý chất lượng.

Quan Lộc ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Thìn Tuất, Lương cùng Thiên Cơ đều miếu.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Quan Lộc: nghề của người được tin — thầy, thuốc, luật, giám sát ›
Cung điểm cao nhất

Cung Nô Bộc (Mậu Thân)

65/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Thiên Vu, Âm Sát, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Thương

Nô Bộc có Thất Sát là vòng quan hệ toàn người mạnh: bạn bè quyết đoán, đồng nghiệp tham vọng, cấp dưới giỏi mà có chính kiến. Làm việc với họ thì nhanh, việc khó giao là có người nhận, nhưng họ không chịu bị sai như người làm thuê.

Theo bảng phái Việt, Thất Sát sáng ở Tý, Dần, Ngọ, Thân (miếu), Tỵ, Hợi (vượng), Sửu, Mùi (đắc). - Tý, Ngọ: Sát độc thủ, Mệnh là Dương Âm ở Mùi hoặc Sửu — có bạn bè dám làm, kéo mình ra khỏi vùng an toàn. - Dần, Thân: Sát độc thủ, Mệnh là Thái Âm ở Dậu hoặc Mão — cộng sự giỏi và trung thành nếu được tôn trọng đúng mức. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — bạn bè có vị thế cao, quen được người có quyền; Mệnh là Đồng Âm ở Tý hoặc Ngọ. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — cấp dưới kỷ luật, làm đâu chắc đó; Mệnh là Cơ Âm ở Thân hoặc Dần.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Nô Bộc: vòng quan hệ toàn người mạnh, giỏi dùng người thì thành đội quân ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phu Thê (Quý Sửu)

64/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Tả Phù, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Toạ, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan, Quả Tú

Thiên Cơ ở cung Phu Thê cho người bạn đời thông minh, nhạy cảm, nói chuyện có duyên và thích cùng nhau bàn tính việc nhà. Hôn nhân kiểu này đầy ắp trao đổi nhưng cũng nhiều biến đổi: chuyển chỗ ở, đổi việc, thay kế hoạch.

Cung hôn nhân ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất thì Thiên Cơ miếu; Tỵ, Thân vượng; Tý, Sửu, Ngọ, Mùi đắc. - Thìn, Tuất — Cơ Lương: người bạn đời là cố vấn tốt trong công việc của đương số. - Thân — Cơ Âm cùng vượng: người phối ngẫu đẹp, nhẹ nhàng, chi tiêu khéo. - Mão, Dậu — Cự Cơ cùng miếu: hai người nói chuyện được với nhau về mọi đề tài, kể cả chuyện khó. - Tỵ — đối Thái Âm miếu: người bạn đời trầm, chu đáo, chăm nhà. - Tý, Ngọ — đối Cự Môn: vợ chồng hay trò chuyện, góp ý thẳng. - Sửu, Mùi — đối Thiên Lương: người phối ngẫu hiền, hơi già trước tuổi, đáng tin.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Phu Thê: bạn đời thông minh, hôn nhân nhiều trao đổi và thay đổi ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Tân Hợi)

36/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Kiếp Sát, Thiên Đức

Thái Dương ở cung Tài Bạch cho thấy tiền đến từ danh tiếng và những việc làm công khai, có người biết đến: giảng dạy, truyền thông, công vụ, dịch vụ cần uy tín. Tiền đi qua tay nhiều, và người có cách này rộng tay với người thân, bạn bè, việc thiện.

Tài Bạch ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý thì Thái Dương hãm. Tiền đến muộn, công nhiều mà thu chậm, hoặc chi vì thể diện vượt sức.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Tài Bạch: tiền đi qua tay nhiều, gắn với danh, rộng tay với người ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Thân ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Mão, chính tinh thủ Mệnh là Thái Âm (Hãm). Cung Thân nằm ở Quan Lộc (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 10 giờ Thân đều có Mệnh ở Mão.

Ngày 13 tháng 10 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 6/11/2022 dương lịch — ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Giờ Thân ngày này là giờ Canh Thân.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Quan Lộc; Hoá Quyền: Tử Vi tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Huynh Đệ; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Thân nói chung (lấy 16h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.