Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Hợi ngày 5 tháng 11 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Hợi (21h–23h) ngày 5 tháng 11 năm Nhâm Dần — dương lịch 28/11/2022 — có Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc); Thân cư Phu Thê (Hợi). Mộc tam cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 3 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý13
Huynh Đệ
Phá Quân (M)
Kình DươngĐịa KhôngHữu BậtThiên Quý
Dưỡng53
Quý Sửu3
Mệnh
Thiên Cơ (Đ)
Phong CáoHồng LoanQuả TúThiên Thọ
Thai58
Nhâm Dần113
Phụ Mẫu
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Hoả TinhLinh TinhTả PhùThiên VuÂn Quang
Tuyệt · Triệt62
Quý Mão103
Phúc Đức
Thái Âm (H)
Thiên KhôiVăn KhúcĐào HoaThiên KhôngThiên TàiĐẩu Quân
Mộ · Triệt46
Giáp Thìn93
Điền Trạch
Tham Lang (V)
Đường PhùThiên KhốcThiên La
Tử · Tuần39
Ất Tỵ83
Quan Lộc
Cự Môn (H)
Thiên ViệtThai PhụĐịa GiảiCô Thần
Bệnh · Tuần42
Bính Ngọ73
Nô Bộc
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcThiên GiảiÂm SátTam ThaiLong TrìThiên Thương
Suy62
Đinh Mùi63
Thiên Di
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnThiên HìnhThiên HỷNguyệt Đức
Đế Vượng66
Mậu Thân53
Tật Ách
Thất Sát (M)
Bát ToạThiên MãThiên HưPhượng CácGiải ThầnThiên Sứ
Lâm Quan63
Kỷ Dậu43
Tài Bạch
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùPhá Toái
Quan Đới40
Canh Tuất33
Tử Tức
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanĐịa KiếpThiên NguyệtHoa CáiĐịa Võng
Mộc Dục48
Tân Hợi23
Phu Thê · Thân
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàVăn XươngThiên DiêuThiên YKiếp SátThiên Đức
Tràng Sinh53
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch28/11/2022 · giờ Hợi
Âm lịch5/11 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờNhâm Tý · Ất Dậu · Đinh Hợi
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcMộc tam cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Quý Sửu)

58/100

Chính tinh: Thiên Cơ (Đắc) · Phong Cáo, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ

Thiên Cơ thủ Mệnh cho người nhanh nhạy, thích hiểu cách mọi thứ vận hành, giỏi lập kế hoạch và nhìn ra nhiều phương án trước người khác. Mặt trái của một đầu óc không ngơi là hay lo, hay đắn đo, và đôi khi bỏ dở vì đã nghĩ sang việc khác. Thiên Cơ là sao Nam Đẩu, hành Mộc, sách gọi là thiện tinh, chủ mưu trí.

Bảng độ sáng của bộ máy xếp Thiên Cơ miếu ở Mão, Thìn, Dậu, Tuất; vượng ở Tỵ, Thân; đắc ở Tý, Sửu, Ngọ, Mùi.

Đọc đủ: Thiên Cơ tại cung Mệnh: đầu óc không ngơi, giỏi tính mà cần chọn một hướng ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Tân Hợi)

53/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Xương, Thiên Diêu, Thiên Y, Kiếp Sát, Thiên Đức

Thái Dương ở cung Phu Thê cho người bạn đời năng nổ, thẳng thắn, sống hướng ra xã hội, thường bận rộn với công việc hoặc việc chung. Họ thương bằng hành động — lo liệu, gánh vác, đứng ra che chắn; điều cần thông cảm là thời gian, vì phần lớn sức đã dành cho bên ngoài.

Thái Dương hãm khi Phu Thê ở Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý. Người phối ngẫu vẫn thương, nhưng bận, mệt, hoặc sự nghiệp của họ chưa được như mong — ấm ức mang về nhà.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Phu Thê: bạn đời năng nổ, thương bằng hành động, bận việc ngoài ›
Cung điểm cao nhất

Cung Thiên Di (Đinh Mùi)

66/100

Chính tinh: Thiên Lương (Đắc) · Quốc Ấn, Thiên Hình, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Cung Thiên Di là cung của người khi bước ra khỏi nhà: đi làm, đi xa, gặp người lạ, và hình ảnh của mình trong mắt người không quen. Thiên Lương ở đây cho cái thế được tin.

Thiên Di ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu đứng một mình, cách "Thọ tinh nhập miếu" đặt ở cung ngoài: ra xã hội được nể vì sự công tâm, có người mời làm trọng tài, làm người hoà giải.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Thiên Di: ra ngoài được người lớn nâng, hay được nhờ phân xử ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tật Ách (Mậu Thân)

63/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Bát Toạ, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Sứ

Thất Sát ở Tật Ách thường đi với người có thể lực tốt, chịu đựng giỏi, mệt thì hồi nhanh. Chính vì khoẻ nên họ hay coi nhẹ cơ thể: làm thâu đêm, chơi môn mạnh, khuân vác nặng mà không khởi động, đau thì cố chịu cho qua.

Bảng phái Việt cho sao này miếu ở bốn chi Tý, Ngọ, Dần, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Tật Ách: thể lực tốt nên hay coi nhẹ thân mình ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Giáp Thìn)

39/100

Chính tinh: Tham Lang (Vượng) · Đường Phù, Thiên Khốc, Thiên La

Cung Điền Trạch vừa là nhà đất, của để dành, vừa là không khí trong nhà. Tham Lang ở đây cho người chăm chút chỗ ở: thích bày biện, mua đồ đẹp, sửa sang hết góc này đến góc kia; nhà thường đông khách, có bếp ngon, có chỗ ngồi uống trà nói chuyện.

Ở Sửu, Mùi, Vũ Tham đồng cung và đều miếu: nhà đất tích chậm mà chắc, thường rõ từ trung niên, hợp người mua để giữ lâu, ít lướt. Ở Thìn, Tuất, sao vượng, Vũ Khúc chiếu từ Tử Tức: dám mua dám bán, có đợt được lời, con cái về sau hay cùng góp vào tài sản nhà.

Đọc đủ: Tham Lang tại cung Điền Trạch: nhà đẹp, nhà đông khách, của tụ theo đợt ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Hợi ngày 5 tháng 11 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Quý Sửu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Cơ (Đắc). Cung Thân nằm ở Phu Thê (Hợi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 11 giờ Hợi đều có Mệnh ở Sửu.

Ngày 5 tháng 11 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 28/11/2022 dương lịch — ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Giờ Hợi ngày này là giờ Đinh Hợi.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Mộc tam cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Thiên Di; Hoá Quyền: Tử Vi tại Phụ Mẫu; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Phụ Mẫu; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tử Tức. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Hợi nói chung (lấy 22h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.