Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Ngọ ngày 5 tháng 2 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Ngọ (11h–13h) ngày 5 tháng 2 năm Nhâm Dần — dương lịch 7/3/2022 — có Mệnh an tại Kỷ Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm); Thân Mệnh đồng cung. Thổ ngũ cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 5 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý95
Điền Trạch
Phá Quân (M)
Kình DươngThai PhụÂm Sát
Mộ54
Quý Sửu85
Quan Lộc
Thiên Cơ (Đ)
Hồng LoanQuả Tú
Tử53
Nhâm Dần75
Nô Bộc
Tử Vi (M) Quyền
Thiên Phủ (M) Khoa
Thiên DiêuThiên YThiên Thương
Bệnh · Triệt61
Quý Mão65
Thiên Di
Thái Âm (H)
Thiên KhôiĐào HoaThiên Không
Suy · Triệt43
Giáp Thìn55
Tật Ách
Tham Lang (V)
Đường PhùVăn XươngThiên KhốcThiên SứThiên La
Đế Vượng · Tuần49
Ất Tỵ45
Tài Bạch
Cự Môn (H)
Thiên ViệtĐịa KiếpĐịa KhôngTả PhùThiên NguyệtBát ToạCô Thần
Lâm Quan · Tuần37
Bính Ngọ35
Tử Tức
Liêm Trinh (V)
Thiên Tướng (V)
Thiên PhúcLong Trì
Quan Đới64
Đinh Mùi25
Phu Thê
Thiên Lương (Đ) Lộc
Quốc ẤnHoả TinhÂn QuangThiên QuýThiên HỷNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Mộc Dục61
Mậu Thân15
Huynh Đệ
Thất Sát (M)
Phong CáoĐịa GiảiThiên VuThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tràng Sinh66
Kỷ Dậu5
Mệnh · Thân
Thiên Đồng (H)
Thiên TrùLinh TinhHữu BậtThiên GiảiTam ThaiPhá Toái
Dưỡng36
Canh Tuất115
Phụ Mẫu
Vũ Khúc (M) Kỵ
Đà LaThiên QuanVăn KhúcThiên HìnhHoa CáiĐịa Võng
Thai55
Tân Hợi105
Phúc Đức
Thái Dương (H)
Lộc TồnLưu HàKiếp SátThiên ĐứcThiên TàiThiên Thọ
Tuyệt41
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch7/3/2022 · giờ Ngọ
Âm lịch5/2 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờQuý Mão · Kỷ Mùi · Canh Ngọ
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh · Thân (Kỷ Dậu)

36/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Thiên Trù, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Tam Thai, Phá Toái

Thiên Đồng thủ Mệnh cho người hiền, dễ gần, ưa hoà khí và không thích tranh hơn thua. Sách Việt gọi đây là sao "trước khó sau dễ": tuổi trẻ thường qua nhiều thay đổi, có khi lận đận, rồi mới tới lúc an nhàn. Thiên Đồng là sao Thuỷ thuộc chòm Nam Đẩu, sách gọi là phúc tinh và xếp vào nhóm có tính giải — gặp khó thường có lối ra, gặp người ghét thường có người thương bù lại.

Thiên Đồng hãm ở sáu chi: Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Tính hiền dễ thành thụ động, hay than, ngại bắt đầu.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Mệnh: phúc tinh thủ mệnh, hiền và trước khó sau dễ ›
Cung điểm cao nhất

Cung Huynh Đệ (Mậu Thân)

66/100

Chính tinh: Thất Sát (Miếu) · Phong Cáo, Địa Giải, Thiên Vu, Thiên Mã, Thiên Hư, Phượng Các, Giải Thần

Thất Sát ở Huynh Đệ vẽ ra một nhà có những người anh chị em cứng cỏi: ai cũng muốn tự lo, rời nhà sớm, ít nhờ nhau chuyện vặt. Không khí không tíu tít kiểu gọi điện mỗi ngày, nhưng khi nhà có biến — cha mẹ nằm viện, nhà vướng chuyện đất cát — thường có một người xắn tay đứng ra trước, không cần ai phân công.

Theo bảng phái Việt, sao miếu ở Tý, Dần, Ngọ, Thân, vượng ở Tỵ, Hợi và đắc ở Sửu, Mùi. - Tý, Ngọ, Dần, Thân: Sát độc thủ — trong anh em có người làm nên bằng tự lực, có uy trong họ. - Tỵ, Hợi: Tử Sát — có người anh chị đứng đầu, nói một là một, các em thường theo. - Sửu, Mùi: Liêm Sát — anh em chăm làm, giữ nếp, mỗi người một nghề chắc tay.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Huynh Đệ: anh em cứng cỏi, ít lời mà có mặt lúc nhà cần ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Bính Ngọ)

64/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Vượng), Thiên Tướng (Vượng) · Thiên Phúc, Long Trì

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Tử Tức cho con có chí, cá tính, sớm có chính kiến, và rất nhạy với sự công bằng. Con chấp nhận bị phạt nếu thấy mình sai, nhưng phản kháng mạnh nếu thấy bị xử ép.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con điềm đạm, biết tiết kiệm từ nhỏ. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: con công bằng với em út, hay đứng ra bênh bạn yếu. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình: con nhiều tài, cần được hướng vào một hai việc chính. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: con cứng, chịu khó, hợp thể thao, võ thuật, những môn rèn sức bền.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Tử Tức: con nhạy với công bằng, có chí, sớm có chính kiến ›

Thiên Tướng

Cung Tử Tức cho biết cách mình làm cha mẹ và không khí giữa mình với con, rộng ra là với học trò, với người mình dìu dắt, và cả với những gì mình "đẻ ra" — sản phẩm, công trình, ý tưởng.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): con thực tế, sớm biết quý đồng tiền tự làm ra, hợp các nghề kỹ thuật, tài chính. Mệnh cha mẹ có Thiên Cơ ở Tỵ hoặc Hợi. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng (vượng): con giữ kỷ luật tốt, hợp môi trường có quy củ như trường nội trú, đội tuyển thể thao.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tử Tức: con cái tự trọng, cần được giao việc thật ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Tài Bạch (Ất Tỵ)

37/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Thiên Việt, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phù, Thiên Nguyệt, Bát Toạ, Cô Thần

Ở cung Tài Bạch, Cự Môn cho biết tiền đi qua miệng: lời tư vấn, bài giảng, cuộc đàm phán, bản hợp đồng, món hàng phải thuyết phục mới bán được. Đây là sao của người kiếm sống bằng kiến thức và khả năng giải thích — luật sư, giáo viên, người bán hàng giỏi, người làm truyền thông, phiên dịch, môi giới.

Ở Sửu, Mùi (Cự Đồng), Thìn, Tuất, Tỵ, thu nhập dễ lên xuống, hay vướng chuyện tiền qua lại với người quen: cho mượn không giấy, góp tiền chung không ghi. Thế Cự Đồng hay để cảm tình quyết chuyện tiền.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Tài Bạch: tiền đi qua lời nói, hợp đồng và lý lẽ ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Ngọ ngày 5 tháng 2 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Kỷ Dậu, chính tinh thủ Mệnh là Thiên Đồng (Hãm). Thân và Mệnh cùng một cung. Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 2 giờ Ngọ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 5 tháng 2 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 7/3/2022 dương lịch — ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần. Giờ Ngọ ngày này là giờ Canh Ngọ.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Thổ ngũ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Phu Thê; Hoá Quyền: Tử Vi tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Nô Bộc; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Phụ Mẫu. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Ngọ nói chung (lấy 12h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.