Lá số tử vi nữ sinh năm Nhâm Dần 2022, giờ Mùi ngày 22 tháng 4 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nữ sinh giờ Mùi (13h–15h) ngày 22 tháng 4 năm Nhâm Dần — dương lịch 22/5/2022 — có Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm); Thân cư Phúc Đức (Tý). Kim tứ cục, mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim), Dương Nữ nên đại vận đi nghịch, vận đầu từ 4 tuổi. Mệnh chủ Lộc Tồn, Thân chủ Thiên Lương.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Nhâm Tý104
Phúc Đức · Thân
Thiên Lương (V) Lộc
Kình DươngThiên HìnhThiên Tài
Suy46
Quý Sửu94
Điền Trạch
Liêm Trinh (Đ)
Thất Sát (Đ)
Thai PhụHồng LoanQuả Tú
Đế Vượng66
Nhâm Dần84
Quan Lộc
Vô chính diệu
Thiên NguyệtThiên Thọ
Lâm Quan · Triệt44
Quý Mão74
Nô Bộc
Vô chính diệu
Thiên KhôiVăn XươngThiên QuýĐào HoaThiên KhôngThiên Thương
Quan Đới · Triệt51
Giáp Thìn64
Thiên Di
Thiên Đồng (H)
Đường PhùĐịa KhôngThiên DiêuThiên YTam ThaiThiên KhốcThiên La
Mộc Dục · Tuần29
Ất Tỵ54
Tật Ách
Vũ Khúc (H) Kỵ
Phá Quân (H)
Thiên ViệtCô ThầnThiên Sứ
Tràng Sinh · Tuần33
Bính Ngọ44
Tài Bạch
Thái Dương (M)
Thiên PhúcĐịa KiếpHoả TinhLong TrìĐẩu Quân
Dưỡng50
Đinh Mùi34
Tử Tức
Thiên Phủ (Đ) Khoa
Quốc ẤnTả PhùHữu BậtThiên HỷNguyệt Đức
Thai75
Mậu Thân24
Phu Thê
Thiên Cơ (V)
Thái Âm (V)
Âm SátThiên MãThiên HưPhượng CácGiải Thần
Tuyệt59
Kỷ Dậu14
Huynh Đệ
Tử Vi (B) Quyền
Tham Lang (H)
Thiên TrùPhong CáoPhá Toái
Mộ41
Canh Tuất4
Mệnh
Cự Môn (H)
Đà LaThiên QuanLinh TinhĐịa GiảiBát ToạHoa CáiĐịa Võng
Tử24
Tân Hợi114
Phụ Mẫu
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnLưu HàVăn KhúcThiên GiảiThiên VuÂn QuangKiếp SátThiên Đức
Bệnh68
Lá số mẫu · Nữ
Dương lịch22/5/2022 · giờ Mùi
Âm lịch22/4 · Nhâm Dần
Tháng · ngày · giờẤt Tỵ · Ất Hợi · Quý Mùi
Âm dươngDương Nữ
Bản mệnhKim Bạch Kim
CụcKim tứ cục
Mệnh chủ · Thân chủLộc Tồn · Thiên Lương
Năm xem2027 Đinh Mùi · 6 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Canh Tuất)

24/100

Chính tinh: Cự Môn (Hãm) · Đà La, Thiên Quan, Linh Tinh, Địa Giải, Bát Toạ, Hoa Cái, Địa Võng

Cự Môn là sao hành Thuỷ, đứng thứ tư trong chòm Thiên Phủ. Toàn Thư ghi sao này *hoá khí vi Ám* — hoá ra thành cái "tối", cái che lấp. Chữ "ám" ở đây không có nghĩa là xấu bụng.

Cự Môn hãm ở Sửu, Mùi (đồng cung Thiên Đồng), Thìn, Tuất (đối Thiên Đồng) và Tỵ (đối Thái Dương đang hãm ở Hợi). Ở những chỗ này, sự hoài nghi dễ quay vào trong thành lo âu, hoặc quay ra ngoài thành lời phê bình chưa chín.

Đọc đủ: Cự Môn tại cung Mệnh: người sống bằng lời nói, câu hỏi và sự soi xét ›
Cung Thân cư Phúc Đức

Cung Phúc Đức · Thân (Nhâm Tý)

46/100

Chính tinh: Thiên Lương (Vượng) · Kình Dương, Thiên Hình, Thiên Tài

Cung Phúc Đức trong phái Việt được coi trọng gần ngang Mệnh: nó nói về dòng họ, về phần phúc tích lại từ đời trước, và về đời sống tinh thần của chính đương số — cái gì làm người này yên, cái gì làm người này bứt rứt. Thiên Lương là thọ tinh, là sao che chở; đặt ở đây là hợp chỗ.

Phúc Đức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương miếu độc thủ — "Thọ tinh nhập miếu" nằm đúng cung phúc: sách coi là phúc thọ dày, trong họ có người sống lâu, nếp nhà bền.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Phúc Đức: thọ tinh về đúng chỗ, tâm hướng về điều thiện ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tử Tức (Đinh Mùi)

75/100

Chính tinh: Thiên Phủ (Đắc) · Quốc Ấn, Tả Phù, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức

Thiên Phủ ở cung Tử Tức được sách Việt đọc là con cái hiền, có nết, biết giữ gìn — không phải những đứa trẻ quậy phá mà là những đứa cẩn thận, giữ đồ chơi kỹ, để dành tiền lì xì. Lớn lên, chúng thường chọn nghề ổn định, sống có trách nhiệm và nhớ ơn cha mẹ.

Tử Tức ở Tý, Ngọ, Dần, Thân thì Thiên Phủ miếu; Thìn, Tuất vượng; Tỵ, Hợi, Mùi đắc. - Dần, Thân — Tử Phủ: con có tiếng, được tin, có khi là người đứng đầu dòng họ đời sau. - Tý, Ngọ — Vũ Phủ: con tiết kiệm từ nhỏ, có đầu óc làm ăn. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: con giữ lời, ngăn nắp, có trách nhiệm với việc được giao. - Tỵ, Hợi — Phủ một mình, Tử Sát ở Điền Trạch chiếu: con hiền, nhà cửa có lần thay đổi lớn mà con là người giữ nhịp. - Mùi — Phủ một mình, Liêm Sát chiếu từ Điền Trạch: con điềm tĩnh, vững vàng giữa những lần nhà có biến động.

Đọc đủ: Thiên Phủ tại cung Tử Tức: con hiền, cẩn thận, biết giữ — người nhận lại cái kho ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Phụ Mẫu (Tân Hợi)

68/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Lưu Hà, Văn Khúc, Thiên Giải, Thiên Vu, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức

Cung Phụ Mẫu nói về cha mẹ, người nuôi dạy mình, và theo cách đọc mở rộng của phái Việt là cấp trên, cơ quan chủ quản, giấy tờ văn thư. Thiên Tướng là ấn tinh, nên khi đóng ở đây nó vẽ ra cha mẹ chỉn chu và có khuôn: dạy con chào hỏi đúng mực, ăn mặc tử tế, giữ lời hứa, không để nhà mình thành chuyện cho hàng xóm bàn.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): cha mẹ giỏi lo kinh tế, tính toán chặt, để lại nền tảng vật chất. Mệnh lúc này là Đồng Cự ở Sửu hoặc Mùi — người con mềm tính mà hay lo, nhờ cha mẹ thực tế kéo về mặt đất. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): cha hoặc mẹ có vị thế, uy nghiêm, có khi là người làm lãnh đạo.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Phụ Mẫu: cha mẹ nề nếp, người con hay hỏi và chuyện giấy tờ ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Thiên Di (Giáp Thìn)

29/100

Chính tinh: Thiên Đồng (Hãm) · Đường Phù, Địa Không, Thiên Diêu, Thiên Y, Tam Thai, Thiên Khốc, Thiên La

Thiên Đồng ở cung Thiên Di cho một người ra đường thì dễ mến, dễ bắt chuyện, đến chỗ lạ vẫn nhanh chóng có bạn. Sách Việt đọc cách này là ra ngoài hay gặp người giúp, đi xa ít trắc trở lớn, và nhiều khi đời sống ở nơi khác dễ chịu hơn ở quê nhà.

Thiên Đồng hãm khi Thiên Di ở Ngọ, Sửu, Mùi, Thìn, Tuất, Dậu. Ở Dậu, soi về Mệnh Thái Âm hãm ở Mão: ra ngoài dễ chán, đổi chỗ nhiều.

Đọc đủ: Thiên Đồng tại cung Thiên Di: ra ngoài dễ mến, đến đâu cũng có bạn ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nữ sinh giờ Mùi ngày 22 tháng 4 năm Nhâm Dần có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Canh Tuất, chính tinh thủ Mệnh là Cự Môn (Hãm). Cung Thân nằm ở Phúc Đức (Tý). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 4 giờ Mùi đều có Mệnh ở Tuất.

Ngày 22 tháng 4 năm Nhâm Dần âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 22/5/2022 dương lịch — ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Giờ Mùi ngày này là giờ Quý Mùi.

Tuổi Nhâm Dần 2022 mệnh gì, cục gì?

Năm Nhâm Dần có mệnh nạp âm Kim Bạch Kim (hành Kim). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Kim tứ cục.

Tứ Hoá năm sinh Nhâm Dần rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Lương tại Phúc Đức; Hoá Quyền: Tử Vi tại Huynh Đệ; Hoá Khoa: Thiên Phủ tại Tử Tức; Hoá Kỵ: Vũ Khúc tại Tật Ách. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Mùi nói chung (lấy 14h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.