Lá số tử vi nam sinh năm Bính Ngọ 2026, giờ Tỵ ngày 27 tháng 1 âm lịch

Trả lời nhanh

Người nam sinh giờ Tỵ (9h–11h) ngày 27 tháng 1 năm Bính Ngọ — dương lịch 15/3/2026 — có Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Tử Vi (Bình) và Tham Lang (Hãm) từ cung Thiên Di chiếu sang; Thân cư Phu Thê (Mùi). Hoả lục cục, mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ), Dương Nam nên đại vận đi thuận, vận đầu từ 6 tuổi. Mệnh chủ Phá Quân, Thân chủ Hoả Tinh.

Đây là lá số mẫu — lập lá số của bạn

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung. Ngày giờ đã điền sẵn — thêm giờ phút thật để có lá số riêng, lưu lại, hỏi AI và xem vận năm.

Lập lá số của tôi — miễn phí
Canh Tý36
Điền Trạch
Thái Dương (H)
Thiên PhúcThiên TrùThiên KhốcThiên Hư
Thai28
Tân Sửu46
Quan Lộc
Thiên Phủ (B)
Quốc ẤnThiên DiêuThiên YThiên Thọ
Dưỡng51
Canh Dần56
Nô Bộc
Thiên Cơ (H) Quyền
Thái Âm (H)
Âm SátThiên Thương
Tràng Sinh · Tuần33
Tân Mão66
Thiên Di
Tử Vi (B)
Tham Lang (H)
Đào HoaThiên HỷThiên ĐứcThiên Tài
Mộc Dục · Tuần41
Nhâm Thìn76
Tật Ách
Cự Môn (H)
Đà LaĐịa KiếpTả PhùPhượng CácGiải ThầnQuả TúThiên SứThiên La
Quan Đới · Triệt38
Quý Tỵ86
Tài Bạch
Thiên Tướng (Đ)
Lộc TồnThiên QuanVăn Xương KhoaThiên VuPhá Toái
Lâm Quan · Triệt59
Giáp Ngọ96
Tử Tức
Thiên Lương (M)
Kình DươngĐịa KhôngHoả TinhTam ThaiÂn Quang
Đế Vượng52
Ất Mùi106
Phu Thê · Thân
Liêm Trinh (Đ) Kỵ
Thất Sát (Đ)
Lưu HàPhong CáoĐịa GiảiThiên Không
Suy49
Bính Thân116
Huynh Đệ
Vô chính diệu
Thiên GiảiBát ToạThiên QuýThiên MãCô Thần
Bệnh31
Đinh Dậu6
Mệnh
Vô chính diệu
Thiên ViệtVăn KhúcThiên HìnhHồng Loan
Tử46
Mậu Tuất16
Phụ Mẫu
Thiên Đồng (H) Lộc
Đường PhùLinh TinhHữu BậtThiên NguyệtHoa CáiLong TrìĐịa Võng
Mộ38
Kỷ Hợi26
Phúc Đức
Vũ Khúc (H)
Phá Quân (H)
Thiên KhôiThai PhụKiếp SátNguyệt ĐứcĐẩu Quân
Tuyệt33
Lá số mẫu · Nam
Dương lịch15/3/2026 · giờ Tỵ
Âm lịch27/1 · Bính Ngọ
Tháng · ngày · giờCanh Dần · Mậu Tý · Đinh Tỵ
Âm dươngDương Nam
Bản mệnhThiên Hà Thuỷ
CụcHoả lục cục
Mệnh chủ · Thân chủPhá Quân · Hoả Tinh
Năm xem2027 Đinh Mùi · 2 tuổi
aihuyenhoc.com

Bấm vào một cung để xem điểm và lý do. (M) Miếu · (V) Vượng · (Đ) Đắc · (B) Bình · (H) Hãm. Số góc phải trên là tuổi bắt đầu đại vận.

Điểm 12 cung

Cung Mệnh (Đinh Dậu)

46/100

Chính tinh: vô chính diệu · Thiên Việt, Văn Khúc, Thiên Hình, Hồng Loan

Mệnh vô chính diệu là cung Mệnh không có sao nào trong mười bốn chính tinh. Phái Việt không gọi đó là "Mệnh trống" theo nghĩa thiếu thốn: người ta mượn đôi chính tinh ở cung xung chiếu — tức cung Thiên Di — đem về luận, chỉ nhớ rằng sao mượn như ánh trăng soi xuống mặt nước, có hình mà nhẹ lực hơn sao đóng thật. Vì thế người Mệnh trống thường mềm dẻo, dễ thích nghi, học nhanh cái của người khác, và lớn lên theo môi trường nhiều hơn người có một chính tinh làm trục.

Đọc đủ: Vô chính diệu tại cung Mệnh: mượn sao Thiên Di, người mềm dẻo và lớn lên theo môi trường ›
Cung Thân cư Phu Thê

Cung Phu Thê · Thân (Ất Mùi)

49/100

Chính tinh: Liêm Trinh (Đắc), Thất Sát (Đắc) · Lưu Hà, Phong Cáo, Địa Giải, Thiên Không

Liêm Trinh

Liêm Trinh ở cung Phu Thê nói về một đời sống tình cảm sâu và mạnh: yêu thật lòng, khó quên, nhưng cũng khó tha thứ khi bị phụ. Người bạn đời thường có cá tính, nguyên tắc, có khi làm trong ngành kỷ luật hoặc có vị trí xã hội.

Liêm Trinh miếu ở Thìn, Tuất; vượng ở Tý, Ngọ, Dần, Thân; đắc ở Sửu, Mùi. - Thìn, Tuất — Liêm Phủ: hôn nhân vững, của chung giữ tốt. - Tý, Ngọ — Liêm Tướng: hai người tôn trọng nhau, ít khi nói lời quá đáng. - Dần, Thân — Liêm Trinh một mình, đối Tham Lang: người bạn đời có tài, có duyên, sống có nguyên tắc. - Sửu, Mùi — Liêm Sát: người phối ngẫu cứng, chịu khổ, cùng mình gây dựng từ đầu.

Đọc đủ: Liêm Trinh tại cung Phu Thê: tình sâu và mạnh, hai cá tính cần học cách nhường ›

Thất Sát

Thất Sát ở Phu Thê thường chỉ một người bạn đời cá tính mạnh: độc lập, có chí làm việc lớn, quen tự quyết, nói thẳng. Đó là kiểu người đáng tin khi nhà gặp khó — đứng ra gánh, không than — nhưng không dễ chịu nghe theo trong chuyện thường ngày.

Phu Thê có Thất Sát sáng khi cung ở Tý, Dần, Ngọ, Thân (miếu), Tỵ, Hợi (vượng) hoặc Sửu, Mùi (đắc), theo bảng phái Việt. - Tý, Ngọ, Dần, Thân: Sát độc thủ, xung chiếu Vũ Phủ hoặc Tử Phủ. Người bạn đời giỏi, có nghề, gánh được việc lớn, thường thành đạt bằng sức mình. - Tỵ, Hợi: Tử Sát.

Đọc đủ: Thất Sát tại cung Phu Thê: người bạn đời cá tính mạnh, hợp nhau khi cùng một mục tiêu ›
Cung điểm cao nhất

Cung Tài Bạch (Quý Tỵ)

59/100

Chính tinh: Thiên Tướng (Đắc) · Lộc Tồn, Thiên Quan, Văn Xương, Thiên Vu, Phá Toái

Tài Bạch có Thiên Tướng ít khi là thế tiền đến từ may rủi hay đầu cơ. Sao ấn tinh nói rằng thu nhập gắn với chữ tín và vị trí: lương theo chức vụ, phí dịch vụ, khoản thu từ việc được tin giao quản lý — kế toán, ngân quỹ, hành chính, giữ kho, giữ hồ sơ, đại lý được uỷ quyền.

- Dần, Thân — Vũ Tướng (miếu): tài tinh gặp ấn tinh, sách coi là chỗ tốt nhất của Thiên Tướng ở cung này — giỏi quản dòng tiền, hợp ngân hàng, tài chính, kinh doanh có sổ sách. Mệnh lúc ấy có Tử Vi ở Ngọ hoặc Tý. - Thìn, Tuất — Tử Tướng (vượng): thu nhập theo vị thế, càng lên cao càng rõ.

Đọc đủ: Thiên Tướng tại cung Tài Bạch: tiền đến từ chữ tín và vị trí được giao ›
Cung điểm cao thứ hai

Cung Tử Tức (Giáp Ngọ)

52/100

Chính tinh: Thiên Lương (Miếu) · Kình Dương, Địa Không, Hoả Tinh, Tam Thai, Ân Quang

Cung Tử Tức có Thiên Lương thường được đọc là con cái hiền, hiếu, biết nghĩ cho cha mẹ từ nhỏ. Nhiều nhà có con kiểu "ông cụ non": ít đòi hỏi, hay hỏi chuyện người lớn, thương em, tự dọn cặp sách mà không ai nhắc.

Tử Tức ở Thìn, Ngọ, Tuất là Lương miếu; ở Tý, Dần, Mão, Thân là vượng; ở Sửu, Mùi là đắc. Ở Ngọ, Lương một mình, Thái Dương ở Tý chiếu sang: con có chí, học hành nghiêm túc, giữ được nếp nhà.

Đọc đủ: Thiên Lương tại cung Tử Tức: con hiểu chuyện sớm, cha mẹ dạy bằng nguyên tắc ›
Cung cần giữ gìn hơn cả

Cung Điền Trạch (Canh Tý)

28/100

Chính tinh: Thái Dương (Hãm) · Thiên Phúc, Thiên Trù, Thiên Khốc, Thiên Hư

Thái Dương ở cung Điền Trạch cho hình ảnh một ngôi nhà sáng sủa, cửa mở, đông người ra vào. Sách Việt Nam đọc cách này là nhà ở thoáng, hướng nắng hoặc gần đường lớn, gia đình hiếu khách, hay là nơi họ hàng bạn bè tụ họp.

Khi Điền Trạch rơi vào Thân, Dậu, Tuất, Hợi, Tý thì Thái Dương hãm. Nhà thiếu sáng, chi phí sửa chữa nhiều, hoặc tài sản chung với họ hàng chưa rõ ràng.

Đọc đủ: Thái Dương tại cung Điền Trạch: nhà sáng sủa, cửa mở, đông người ra vào ›
Luận giải trọn bộ

Đọc trọn 12 cung cho lá số của chính bạn

Trang này chỉ trích phần mở đầu. Bản trọn bộ đọc đủ 12 cung theo đúng các sao trong lá số, Tứ Hoá năm sinh rơi vào đâu và mười chặng đại vận. Cung Mệnh đọc miễn phí sau khi lập lá số; mở trọn bộ 299.000đ, xem lại mãi trong tài khoản.

Lập lá số rồi xem luận giải Xem bảng giá

Câu hỏi thường gặp

Người nam sinh giờ Tỵ ngày 27 tháng 1 năm Bính Ngọ có cung Mệnh ở đâu?

Cung Mệnh an tại Đinh Dậu, chính tinh thủ Mệnh là vô chính diệu, mượn Tử Vi (Bình) và Tham Lang (Hãm) từ cung Thiên Di chiếu sang. Cung Thân nằm ở Phu Thê (Mùi). Mệnh và Thân chỉ phụ thuộc tháng và giờ sinh âm lịch, nên mọi người sinh tháng 1 giờ Tỵ đều có Mệnh ở Dậu.

Ngày 27 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch là ngày nào dương lịch?

Là ngày 15/3/2026 dương lịch — ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ. Giờ Tỵ ngày này là giờ Đinh Tỵ.

Tuổi Bính Ngọ 2026 mệnh gì, cục gì?

Năm Bính Ngọ có mệnh nạp âm Thiên Hà Thuỷ (hành Thuỷ). Cục của lá số tính theo can chi cung Mệnh nên tuỳ tháng và giờ sinh; với ngày giờ này là Hoả lục cục.

Tứ Hoá năm sinh Bính Ngọ rơi vào cung nào?

Hoá Lộc: Thiên Đồng tại Phụ Mẫu; Hoá Quyền: Thiên Cơ tại Nô Bộc; Hoá Khoa: Văn Xương tại Tài Bạch; Hoá Kỵ: Liêm Trinh tại Phu Thê. Tứ Hoá năm sinh giống nhau với mọi người cùng năm, nhưng rơi vào cung nào thì tuỳ tháng và giờ sinh.

Lá số mẫu này khác lá số của tôi ở đâu?

Lá số mẫu dựng cho giờ Tỵ nói chung (lấy 10h). Nếu bạn sinh gần ranh giới hai giờ, ở vùng từng dùng múi giờ khác, hoặc muốn xem vận năm, hỏi AI theo lá số, hãy lập lá số với giờ phút thật của mình.

Lá số mẫu theo phái Tử Vi Việt Nam, âm lịch Việt Nam, năm xem 2027. Không gắn với người cụ thể nào. Nội dung để tham khảo và chiêm nghiệm.